
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI NỘI DUNG ÔN TẬP
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – HK KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM 2024-2025
Môn Vật lí 11
⁂
PHẦN I – THÔNG TIN CHUNG
1. Tài liệu: Sách giáo khoa Vật lí 11, Sách Bài tập vật lí lớp 11; bộ Kết nối tri thức và cuộc sống
2. Giới hạn ôn tập: Từ Bài 1 đến Bài 5.
3. Thời gian kiểm tra: Tuần 7, theo lịch của nhà trường.
4. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan theo mẫu mới gồm (các câu hỏi với 4 lựa chọn; câu hỏi đúng/sai; câu hỏi điền khuyết)
5. Thời gian làm bài: 45 phút, trên giấy.
PHẦN II – YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Bài 1. Dao động điều hòa:
- Thực hiện thí nghiệm đơn giản tạo ra được dao động và mô tả được một số ví dụ đơn giản về dao động tự do.
- Vận dụng được các khái niệm: biên độ; chu kì; tần số; tần số góc, độ lệch pha để mô tả dao động điều hòa.
Bài 2. Mô tả dao động điều hòa:
- Dùng đồ thị li độ - thời gian có dạng hình sin, nêu được định nghĩa: biên độ, chu kì, tần số, tần số góc, độ lệch pha.
Bài 3. Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hòa:
- Sử dụng đồ thị, phân tích và thực hiện phép tính cần thiết để xác định được: độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa.
Bài 4. Bài tập về dao động điều hòa
- Vận dụng được các phương trình về: li độ và vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa.
Bài 5. Động năng, thế năng. Sự chyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa
- Sử dụng đồ thị, phân tích và thực hiện phép tính cần thiết để mô tả được sự chuyển hóa động năng và thế năng trong dao động điều hòa.
- Mô tả được sự trao đổi giữa thế năng và động năng của hệ bằng công thức và đồ thị.
PHẦN III – BÀI TẬP MINH HỌA
I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1.1 Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 18cm. Biên độ dao động của chất điểm là
A. 18cm B.9cm C. 10cm D. 36cm
Câu 1.2 Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10πcm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là
2
A. 3 s B. 1 s. C. 2 s D. 4 s
Câu 1.3 Vật dao động điều hòa thực hiện 5 dao động trong 10s. Tần số sao động của vật là
A. 2Hz B. 5Hz C. 0,5Hz D. 0,2 Hz
Câu 1.4 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, trong quá trình dao động, chiều dài của lò xo có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là 25 cm và 20 cm. Biên độ của dao động là :
A. 5cm B. 2,5cm C. 10cm D. 6cm
Câu 1.5 Một con lắc đơn thực hiện dao động điều hòa, khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp quả cầu lên tới vi trí cao nhất là 1s . Chu kì của con lắc là:
A. T = 1s B. T = 2s C. T = 0,5 s D. T = 2s
Câu 1.6 Hai dao động thành phần cùng phương, cùng tần số x1 = 2cos(100t + 6
) (cm) và x2 =
4cos(100t + 2
) (cm). Độ lệch pha của hai dao động là :
A. 6
B. 2
C. 3
D. 2
3
Câu 1.7 Trong dao động điều hoà
A. Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
B. Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 2
so với li độ.
C. Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 2
so với li độ.
D. Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ. Câu 1.8 Một con lắc lò xo gồm lò xo có có độ cứng k = 50 N/m, vật nặng có khối lượng m. Biết con lắc dao động điều hòa với chu kì (riêng) T = 0,2 s, lấy 2 10 = . Giá trị của m là
A. 100g B. 50g C. 200g D. 500g
Câu 1.14 Một con lắc lò xo gồm lò xo có có độ cứng k = 50 N/m, vật nặng có khối lượng m. Biết con lắc dao động điều hòa với chu kì (riêng) T = 0,2 s, lấy 2 10 = . Giá trị của m là
A. 100g B. 50g C. 200g D. 500g
Câu 1.15 Một con lắc đơn dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2≈?2 Biết sợi dây có chiều dài 1 m. Chu kì dao động (riêng) của con lắc là
A. 1s B. 2s C. 0,1s D. 0,2s
Câu 1.16 Hai vật dao động điều hòa có cùng chu kì T; xuất phát từ cùng một vị trí biên nhưng thời điểm xuất phát lệch nhau 0,25 T. Độ lệch pha của hai dao động là
A. 6
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 1.17 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng nào sau đây
A. Đoạn thẳng. B. Đường thẳng. C. Đường tròn. D. Đường parabol.
Câu 1.18 Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. Tăng gấp đôi khi biên độ dao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.