
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ SINH 11 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1: Các giai đoạn chính trong quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật là A. giai đoạn tiền phôi và giai đoạn phôi. B. giai đoạn hợp tử và giai đoạn phôi thai. C. giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi. D. giai đoạn tiền phôi và giai đoạn hậu phôi. Câu 2: Đặc điểm nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng ở sinh vật? A. Tăng kích thước tế bào. B. Phân hóa tế bào. C. Thay đổi chức năng sinh lý của cơ thể. D. Phát sinh hình thái. Câu 3: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là thường diễn ra A. nhanh, dễ nhận thấy. B. nhanh, khó nhận thấy. C. chậm, dễ nhận thấy. D. chậm, khó nhận thấy. Câu 4: Các loài động vật chưa có tổ chức thần kinh, cảm ứng có đặc điểm A. rất nhanh, tiêu tốn nhiều năng lượng. B. rất chậm, tiêu tốn năng lượng. C. rất chậm, không tiêu tốn năng lượng. D. rất nhanh, không tiêu tốn năng lượng. Câu 5: Khi đặt một chậu cây trên cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình A. cảm ứng. B. hô hấp. C. quang hợp. D. thoát hơi nước. Câu 6: Khi nói về ứng dụng của hướng động vào trồng trọt. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Làm đất tơi xốp, bón phân, tưới nước đều quanh gốc. II. Gieo trồng với mật độ caokhi cây còn non và tỉa thưa khi cây đã lớn. III. Làm giàn đối với cây thân leo. IV. Kéo dài thời gian ngủ của hạt bằng cách giảm nhiệt độ, độ ẩm. A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 7: Hãy cho biết các tình huống sau đây tình huống nào thuộc loại phản xạ có điều kiện? 1. Dừng xe trước vạch kẻ khi thấy đèn tín hiệu giao thông chuyển sang màu đỏ. 2. Người run lập cập khi mặc không đủ ấm trong thời tiết lạnh giá. 3. Thở nhanh khi không khí trong phòng không đủ O2 4. Bạn A toát mồ hôi khi hoạt động thể lực mạnh. 5. Bạn B tiết nước bọt khi nghe từ "nước chanh". 6. Bạn C dừng xe khi thấy đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. A. 1,5,6 B. 1,3,5 C. 2,4,5,6 D. 2,3,5,6 Câu 8: Thụ thể đau có nhiều nhất ở bộ phận nào trên cơ thể? A. Da. B. Dạ dày. C. Thực quản. D. Ruột. Câu 9: Chú thích đúng cho cấu tạo của neuron ở hình vẽ dưới đây là:
Hình: Cấu tạo của neuron A. (1) Sợi nhánh - (2) Thân neuron - (3) Bao mielin - (4) Sợi trục B. (1)Thân neuron - (2) Sợi trục - (3) Bao mielin - (4) Sợi nhánh C. (1)Thân neuron - (2) Sợi nhánh - (3) Bao mielin - (4) Sợi trục D. (1) Sợi trục - (2) Thân neuron - (3) Bao mielin - (4) Sợi nhánh Câu 10: Synapse là diện tiếp xúc giữa: A. các tế bào ở cạnh nhau B. các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,…) C. tế bào thần kinh với tế bào cơ D. tế bào thần kinh với tế bào tuyến Câu 11: Sinh trưởng ở sinh vật là A. sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của tế bào. B. sự tăng số lượng cơ thể trong quần thể sinh vật. C. sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan hoặc cơ thể. D. sự phân hoá của tế bào, mô, cơ quan của cơ thể sinh vật. Câu 12: Tập tính là A. chuỗi phản ứng của động vật tiếp nhận kích thích từ môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể). B. chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể). C. chuỗi cảm ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể). D. chuỗi phản xạ không điều kiện của động vật trả lời kích thích từ môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể). Câu 13: Quan sát hình sau, hãy cho biết sứa phản ứng như thế nào khi bị kim nhọn kích thích vào một điểm trên cơ thể?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.