
UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM =============
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: CÔNG NGHỆ 8 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Kích thước nào sau đây thuộc kích thước của khổ giấy A.4( tính bằng đơn vị mm)
A. 594 * 811 B. 594* 420 C. 297*420 D. 297 * 210 Câu 2: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ của bản vẽ kỹ thuật
A. 2: 1 B. 1:1 C. 1:2 D. 5:1 Câu 3: Vị trí hình chiếu bằng sắp xếp như thế nào so với hình chiếu đứng A. Dưới B. Trên C. Bên trái D. Bên phải Câu 4: Hình chiếu bằng của hình nón có dạng:
A. Hình tam giác cân C. Hình vuông B. Hình tròn D. Hình chữ nhật Câu 5: Trình tự đọc của bãn vẽ chi tiết được sắp xếp theo:
A. Khung tên→ Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật B. Khung tên→ Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật→ Hình biểu diễn C. Khung tên→ Yêu cầu kỹ thuật→ Hình biểu diễn → Kích thước D. Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật →Khung tên Câu 6: Trong bản vẽ lắp không có nội dung nào sau đây
A. Bảng kê C. Kích thước B. Yêu cầu kỹ thuật D. Hình biểu diển Câu 7: Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:
A. Mặt đứng C. Mặt bằng B. Mặt cắt D. Mặt bên Câu 8: Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ nhà
A. Bản vẽ ống lót C. Bản vẽ gối đỡ B. Bản vẽ bộ gối đỡ D. Bản vẽ nhà một tầng Câu 9: Căn cứ vào tính chất thì vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm chính? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu kim loại
A.Thủy tinh B. Chất dẻo C. Cao su D. Thép Câu 11: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu phi kim loại
A. Chất dẻo nhiệt B. Nhôm C. Đồng D. Sắt Câu 12: Thành phần chủ yếu của kim loại đen là:
A.Nhôm và cácbon C. Kẽm và các bon B. Sắt và các bon D. Thép và các bon Câu 13: Kim loại nào sau đây thuộc kim loại đen
A. Nhôm và sắt C. Thép và gang B. Sắt và hợp kim nhôm D. Nhôm và đồng
Câu 14: Trong thép tỉ lệ các bon thường chiếm bao nhiêu %?
A. Lớn hơn 2,24% C. Lớn hơn 2,14% B. Bé hơn 2.24% D. Bé hơn 2,14% Câu 15: Bộ truyền động đai có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 16: Cơ cấu tay quay con trượt thuộc cơ cấu
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và ngược lại B. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động tịnh tiến Câu 17. Kích thước nào sau đây thuộc kích thước của khổ giấy A.3( tính bằng đơn vị mm)
A. 594 * 811 B. 594* 420 C. 297*420 D. 297 * 210 Câu 18: Đâu là tỉ lệ phóng to của bản vẽ kỹ thuật
A. 2: 1 B. 1:1 C. 1:2 D. 1:5 Câu 19: Vị trí hình chiếu cạnh sắp xếp như thế nào so với hình chiếu đứng
A. Trên B. Dưới C. Bên trái D. Bên phải Câu 20: Hình chiếu đứng của hình cầu có dạng:
A. Hình tam giác cân C. Hình vuông B. Hình tròn D. Hình chữ nhật Câu 21: Trình tự đọc của bãn vẽ nhà được sắp xếp theo:
A. Khung tên→ Hình biểu diễn → Kích thước → các bộ phận B. Khung tên→ Kích thước → các bộ phận→ Hình biểu diễn C. Khung tên→ các bộ phận→ Hình biểu diễn → Kích thước D. Hình biểu diễn → Kích thước → các bộ phận →Khung tên Câu 22: Trong bản vẽ chi tiết không có nội dung nào sau đây
A. Yêu cầu kỹ thuật C. Kích thước B. Bảng kê D. Hình biểu diển Câu 23: Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:
A. Mặt đứng C. Mặt bằng B. Mặt cắt D. Mặt bên Câu 24: Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ chi tiết
A. Bản vẽ ống lót C. Bản vẽ bộ ròng rọc B. Bản vẽ bộ gối đỡ D. Bản vẽ nhà một tầng Câu 25: Căn cứ vào tính chất thì vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm
A. 8 B. 6 C. 4 D. 2 Câu 26: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu kim loại
A. Đồng và sắt C. Chất dẻo và cao su B. Cao su và thủy tinh D. Thép và cao su Câu 27: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu phi kim loại
A. Hợp kim nhôm B. Nhôm C. Chất dẻo nhiệt rắn D. Sắt Câu 28: Thành phần chủ yếu của kim loại đen là:
A. Nhôm và cácbon C. Kẽm và các bon B. Sắt và các bon D. Thép và các bon
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.