
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI CÔNG NGHỆ 8
NĂM HỌC 2025 - 2026
I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Chọn đáp án đúng nhất) 1. Bản vẽ kĩ thuật là gì?
A. Hình ảnh của sản phẩm thực tế. B. Tài liệu kĩ thuật trình bày thông tin về hình dạng, kích thước, cấu tạo sản phẩm. C. Hình vẽ minh họa sản phẩm. D. Sơ đồ nguyên lý hoạt động. 2. Mục đích của bản vẽ kĩ thuật là:
A. Trang trí sản phẩm. B. Ghi chép thông tin cá nhân của người vẽ. C. Thể hiện ý tưởng thiết kế giúp chế tạo, lắp ráp và kiểm tra sản phẩm. D. Làm đẹp bản vẽ. 3. Các khổ giấy của bản vẽ kĩ thuật gồm:
A. A0, A1, A2, A3, A4 B. A1, A2, A3, A4, A5 C. A0, A1, A2, A3, A4 D. B0, B1, B2, B3, B4 4. Tỉ lệ 1:2 có nghĩa là:
A. Hình biểu diễn lớn gấp 2 lần vật thật B. Hình biểu diễn nhỏ hơn vật thật 2 lần C. Hai hình bằng nhau D. Hình biểu diễn phóng to 5. Loại nét nào dùng để vẽ đường bao thấy của vật thể?
A. Nét liền mảnh B. Nét liền đậm C. Nét đứt D. Nét chấm gạch 6. Đơn vị đo độ dài trên bản vẽ kĩ thuật là:
A. Milimét (mm) B. Centimét C. Mét D. Inch 7. Hình chiếu bằng thể hiện:
A. Hình dạng vật thể nhìn từ phía trước B. Hình dạng vật thể nhìn từ trên xuống C. Hình dạng vật thể nhìn bên phải D. Toàn bộ vật thể 8. Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu bằng được đặt ở:
A. Dưới hình chiếu đứng B. Bên trái C. Phía trên D. Bên phải 9. Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn:
A. Nhìn vật thể theo đường xiên B. Nhìn vật thể theo các tia chiếu vuông góc mặt phẳng chiếu C. Nhìn vật thể nghiêng 45° D. Nhìn vật thể từ xa 10. Bản vẽ chi tiết dùng để:
A. Thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu và yêu cầu kĩ thuật của chi tiết máy. B. Chỉ dùng trong xây dựng. C. Trang trí sản phẩm. D. Ghi chú sơ đồ điện. 11. Bản vẽ lắp dùng để:
A. Thể hiện vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm. B. Biểu diễn hình dạng chi tiết đơn lẻ.
C. Xây dựng nhà ở. D. Ghi kích thước tổng thể. 12. Khi đọc bản vẽ nhà, bước đầu tiên là:
A. Xem khung tên. B. Đo kích thước. C. Xem hình biểu diễn. D. Nhận xét màu sắc. 13. Khi tia nắng vuông góc với mặt sân thì hình chiếu của khối rubic lên mặt sân có dạng hình gì?
A. Hình tròn. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình vuông. 14. Cho vật thể có kích thước: chiều dài 100 mm, chiều rộng 50 mm và chiều cao 60 mm. Hình biểu diễn vật thể có tỉ lệ là 1:3. Độ dài kích thước chiều cao đo được trên hình biểu diễn của vật thể là bao nhiêu?
A. 30 mm B. 25 mm C. 20 mm D. 15 mm 15. Hình chiếu vuông góc sau đây mô tả vật thể nào?
A. B. C. D. II. Câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai Câu 1: Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
a) Các khổ giấy bản vẽ gồm A0, A1, A2, A3, A4. b) Tỉ lệ 2:1 nghĩa là hình biểu diễn nhỏ hơn vật thật. c) Nét liền đậm dùng để vẽ đường bao thấy của vật thể. d) Đơn vị đo chiều dài trên bản vẽ là mét (m). Câu 2: Hình chiếu vuông góc
a) Hình chiếu vuông góc được tạo bởi các tia chiếu vuông góc mặt phẳng chiếu. b) Hình chiếu bằng thể hiện vật thể nhìn từ trên xuống. c) Hình chiếu đứng đặt phía dưới hình chiếu bằng. d) Hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng. Câu 3: Bản vẽ kĩ thuật
a) Bản vẽ chi tiết thể hiện đầy đủ hình dạng, kích thước, vật liệu của chi tiết máy. b) Bản vẽ lắp chỉ dùng trong xây dựng nhà ở. c) Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước các bộ phận của ngôi nhà. d) Khi đọc bản vẽ lắp, không cần xem bảng kê chi tiết. Câu 4: Ứng dụng bản vẽ trong thực tế
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.