
TRƯỜNG THCS ĐỘC LẬP
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
MÔN CÔNG NGHỆ 8
I. Lý thuyết
1. Kích thước khổ giấy (A3, A4);
2. Cách vẽ khung bản vẽ, khung tên; Vị trí của khung tên;
3. Khái niệm tỉ lệ;
4. Quy định về các nét vẽ trong bản vẽ (Bảng 1.3)
5. Các quy định ghi kích thước
6. Hướng chiếu và vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ
7. Nhận diện được các khối đa diện và khối tròn xoay đã học.
8. Nội dung, trình tự đọc bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
II. Bài tập
1. Trắc nghiệm
Câu 1: Hình chiếu đứng nằm ở vị trí nào trên bản vẽ?
A. Góc trên bên trái. B. Góc dưới bên trái. C. Góc trên bên phải. D. Góc dưới bên phải. Câu 2: Hình chiếu bằng nằm ở vị trí nào trên bản vẽ?
A. Góc trên bên trái. B. Góc dưới bên trái. C. Góc trên bên phải. D. Góc dưới bên phải. Câu 3: Hình chiếu cạnh nằm ở vị trí nào trên bản vẽ?
A. Góc trên bên trái. B. Góc dưới bên trái. C. Góc trên bên phải. D. Góc dưới bên phải. Câu 4: Trong các khối sau, khối nào là khối tròn xoay:
A. Hình hộp chữ nhật. B. Hình trụ. C. Hình chóp đều. D. Hình lăng trụ đều. Câu 5: Trong các khối sau, khối nào là khối đa diện:
A. Hình nón . B. Hình trụ. C. Hình chóp đều. D. Hình cầu
Câu 6: Đáy của hình chóp tứ giác đều có dạng hình gì?
A. Hình chữ nhật. B. Hình vuông. C. Hình tròn. D. Hình tam giác cân. Câu 7: Đáy của hình nón có dạng hình gì?
A. Hình chữ nhật. B. Hình vuông. C. Hình tròn. D. Hình tam giác cân. Câu 8: Mặt bên của hình lăng trụ tam giác đều có dạng hình gì?
A. Hình chữ nhật. B. Hình vuông. C. Hình tròn. D. Hình tam giác cân. Câu 9: Mặt bên của hình chóp tứ giác đều có dạng hình gì?
A. Hình chữ nhật. B. Hình vuông. C. Hình tròn. D. Hình tam giác cân. Câu 10: Nếu xoay mặt đáy của hình chóp cụt tứ giác đều song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh thì hình chiếu đứng của nó có dạng hình gì?
A. Hình thang cân. B. Hình vuông. C. Hình tròn. D. Hình tam giác cân. Câu 11: Nếu xoay mặt đáy của hình nón cụt song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh thì hình chiếu đứng của nó có dạng hình gì?
A. Hình thang cân. B. Hình vuông. C. Hình tròn. D. Hình tam giác cân. Câu 12: Các nội dung của bản vẽ lắp bao gồm:
A. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên. B. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên. C. Hình chiếu vuông góc, kích thước. D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên. Câu 13: Các nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm:
A. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên. B. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên. C. Hình chiếu vuông góc, kích thước. D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên. Câu 14: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, tổng hợp. B. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, bảng kê. C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. D. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, tổng hợp. Câu 15: Trình tự đọc bản vẽ lắp là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, tổng hợp. B. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, bảng kê. C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. D. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, tổng hợp. Câu 16: Kích thước khổ giấy A4 là (mm):
A. 841 x 594 B. 594 x 420 C. 297 x 210 D. 420 x 297 Câu 17: Kích thước khổ giấy A3 là (mm):
A. 841 x 594 B. 594 x 420 C. 297 x 210 D. 420 x 297 Câu 18: Kích thước khổ giấy A5 là (mm):
A. 841 x 594 B. 594 x 420 C. 297 x 210 D. 420 x 297 Câu 19: Tỉ lệ của bản vẽ được hiểu là:
A. Tỉ lệ giữa số đo trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực của nó. B. Tỉ số giữa số đo kích thước chiều ngang vật thể và kích thước chiều dài trên hình biểu diễn của nó. C. Tỉ số giữa số đo kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn của nó D. Tỉ số giữa kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng của nó. Câu 20: Tỉ lệ của bản vẽ hình chiếu của hình vuông AB là 1:2. Nếu kích thước cạnh hình vuông trên bản vẽ là 20mm thì kích thước thực tế của nó sẽ là:
A. 10mm B. 20mm C. 30mm D. 40mm Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.