
SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I KHỐI 12
MÔN TIN HỌC NĂM HỌC 2025 – 2026 I. NỘI DUNG KIẾN THỨC: CHỦ ĐỀ D Giao tiếp và tính nhân văn trong ứng xử trên không gian mạng
-Phân tích được ưu và nhược điểm về giao tiếp trong thế giới ảo qua các ví dụ cụ thể. - Phân tích được tính nhân văn trong ứng xử ở một số tình huống tham gia thế giới ảo. CHỦ ĐỀ F Bài 1. Làm quen với ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
-Nhận biết được một số khái niệm chính của ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản: phần tử, thẻ mở, thẻ đóng. -Trình bày được cấu trúc của văn bản HTML. - Tạo được một trang web đơn giản bằng ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản. Bài 2. Định dạng văn bản và tạo siêu liên kết
-Trình bày được cách tạo nội dung trang web theo đoạn văn bản và cách tạo tiêu đề mục. -Liệt kê được một số cách làm nổi bật văn bản trên trình duyệt web. -Mô tả được cách tạo siêu liên kết. Bài 3. Thực hành định dạng văn bản và tạo siêu liên kết
- Tạo được trang web đơn giản với các đoạn văn bản và các tiêu đề mục. - Làm nổi bật được nội dung văn bản trên màn hình trình duyệt web. - Tạo được liên kết. Bài 4. Trình bày nội dung theo dạng danh sách, bảng biểu
- Trình bày được nội dung dạng danh sách trên trang web. - Tạo được bảng biểu trên trang web. Bài 5. Chèn hình ảnh, âm thanh, video và sử dụng khung
- Chèn được hình ảnh, tệp âm thanh, video vào trang web. - Nhúng được nội dung trang web khác vào trang web. Bài 6. Tạo biểu mẫu
- Phát biểu được khái niệm biểu mẫu. - Mô tả được một số điều khiển hỗ trợ nhập dữ liệu trên trang web. - Nêu được một số lưu ý trong thiết kế biểu mẫu. Bài 7. Thực hành tạo biểu mẫu
- Tạo được biểu mẫu trên trang web. - Thêm được các điều khiển thông dụng vào biểu mẫu. - Thiết kế được biểu mẫu phù hợp với yêu cầu nhập dữ liệu. II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: 1. Câu hỏi dưới hình thức trắc nghiệm 4 phương án: 30%. 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai: 40%. 3. Tự luận: 30%
CÂU HỎI ÔN TẬP I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( Hãy chọn 1 phương án đúng nhất) CHỦ ĐỀ D Câu 1. Giao tiếp trên không gian mạng có thể được phân loại thành những hình thức nào? A. Giao tiếp trực tiếp và gián tiếp. B. Giao tiếp đồng bộ và không đồng bộ. C. Giao tiếp văn bản và hình ảnh. D. Giao tiếp một chiều và hai chiều. Câu 2. Ưu điểm của giao tiếp qua không gian mạng là gì? A. Tiết kiệm chi phí và thời gian. B. Khả năng truyền đạt cảm xúc tốt hơn. C. Tăng sự tương tác trực tiếp giữa mọi người. D. Dễ dàng kiểm soát thông tin hơn. Câu 3. Việc dạy và học hoàn toàn qua mạng có nhược điểm gì? A. Thiếu sự tương tác trực tiếp giữa giáo viên và học sinh. B. Khả năng truy cập thông tin bị hạn chế. C. Không có bài tập thực hành. D. Khó khăn trong việc lưu trữ thông tin. Câu 4. Ứng xử nhân văn trong giao tiếp trên không gian mạng cần tuân thủ những nguyên tắc gì? A. Phát tán tin giả để tăng tương tác. B. Chỉ giao tiếp với người thân quen. C. Sử dụng từ ngữ mang tính xúc phạm để tự vệ. D. Tôn trọng người khác và tránh gây tổn thương. Câu 5. Những ví dụ nào minh chứng cho ứng xử nhân văn trên không gian mạng? A. Gửi tin nhắn khiêu khích và châm chọc. B. Tham gia vào các cuộc tranh cãi không cần thiết. C. Không quan tâm đến cảm xúc của người khác. D. Chia sẻ thông tin hữu ích và tích cực. Câu 6. Sau khi tìm hiểu về ứng xử nhân văn trên không gian mạng, em cần làm gì để bảo vệ bản thân? A. Không giao tiếp với ai trên mạng. B. Sử dụng các biện pháp bảo mật thông tin. C. Chia sẻ tất cả thông tin cá nhân trên mạng. D. Không quan tâm đến các mối nguy hiểm. Câu 7. Để ứng xử nhân văn trên không gian mạng và lan tỏa giá trị tích cực, bạn nên thực hiện những hành động gì? A. Chỉ giao tiếp với những người quen biết. B. Chia sẻ các thông tin hữu ích và tích cực. C. Tham gia vào các tranh luận không cần thiết. D. Đăng tải những hình ảnh cá nhân không thích hợp. Câu 8. Trong trường hợp bạn gặp phải hành vi quấy rối trên không gian mạng, bạn nên làm gì? A. Tương tác và đáp trả lại hành vi quấy rối. B. Báo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.