Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Hóa học 12 năm 2024–2025 trường THPT Đào Sơn Tây (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Hóa học 12 năm 2024–2025 trường THPT Đào Sơn Tây (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

Trường THPT Đào Sơn Tây

Tổ Hóa học

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ 2

MÔN HÓA HỌC – LỚP 12

Năm học 2024-2025

Nội dung lý thuyết: chương 6,7,8 Sách Hóa học 12 HỆ THỐNG BÀI TẬP PHẦN 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (CHỌN 1 ĐÁP ÁN) CHƯƠNG 6 Câu 1: Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Số electron lớp ngoài cùng của Al là A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 2: Hình vẽ nào sau đây có thể được dùng để mô tả cấu trúc tinh thể kim loại?

A. B. C. D. Câu 3: Trong định nghĩa về liên kết kim loại: “ Liên kết kim loại là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện

giữa các electron...(1)... với các ion...(2)... kim loại ở các nút mạng. Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) là

A. ngoài cùng, dương B. tự do, dương. C. hóa trị, lưỡng cực. D. hóa trị, âm. Câu 4: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố

A. khối s, d, f thường là phi kim. B. khối s, d, f thường là kim loại. C. khối s, p thường là kim loại. D. khối s, p thường là phi kim. Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng? Tính dẻo của kim loại là do

A. kim loại ở trạng thái rắn có cấu trúc tinh thể. B. sự trượt của các lớp nguyên tử trong mạng tinh thể kim loại. C. các electron tự do luôn chuyển động và giữ các nguyên tử kim loại liên kết với nhau. D. kim loại ở trạng thái rắn không có cấu trúc tinh thể. Câu 6: Dây điện cao thế thường được dùng làm bằng nhôm là do nhôm

A. Là kim loại dẫn điện tốt và nhẹ. B. Là kim loại dẫn điện tốt nhất. C. Có giá thành rẻ. D. Có tính trơ về mặt hoá học. Câu 7: Khi lựa chọn kim loại để làm vỏ hộp kim loại nhẹ chứa nước ngọt hoặc bia, tính chất nào sau đây

thường không được xét đến? A. Tính độc. B. Khối lượng riêng. C. Tính dễ dát mỏng. D. Nhiệt độ nóng chảy. Câu 8: Ứng dụng nào dưới đây là ứng dụng phổ biến của đồng? A. Làm những bộ phận cấy ghép vào cơ thể người. B. Chế tạo thân máy bay siêu thanh. C. Làm đồ trang sức. D. Làm lõi dây điện. Câu 9: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây? A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao. B. Tính dẻo, tính dẫn điện, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim. C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim. D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng. Câu 10: Các tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi A. các electron tự do trong mạng tinh thể. B. các ion kim loại.

2

C. các electron hoá trị. D. các kim loại đều là chất rắn Câu 11: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là

chất lỏng. Kim loại X là A. W. B. Cr. C. Hg. D. Pb. Câu 12: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?

A. tính base. B. tính oxi hóa. C. tính acid. D. tính khử. Câu 13: Nhóm những kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc, nguội? A. Fe, Al, Ag B. Fe, Al, Cr. C. Fe, Al, Zn. D. Al, Cr, Zn. Câu 14: Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước? A. Cu. B. Ag. C. K. D. Au. Câu 15: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có môi trường

kiềm là A. Na, Fe, K. B. Na, Cr, K. C. Na, Ba, K. D. Mg, Na, Ca. Câu 16: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 17: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4

loãng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 18: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung

dịch HCl là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước. B. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử. C. Các kim loại đều chỉ có một oxi hoá duy nhất trong các hợp chất. D. Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn. Câu 20: Kẽm khử được cation kim loại trong dãy muối nào dưới đây? A. Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, Ni(NO3)2. B. AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2. C. AlCl3, Ni(NO3)2, Pb(NO3)2. D. MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2. Câu 21: Cho các phản ứng sau:

Fe + CuSO4 ⎯⎯→ FeSO4 + Cu

Cu + Fe2(SO4)3 ⎯⎯→2FeSO4 + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo