
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ TỔ HÓA-SINH-CÔNG NGHỆ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 11. NĂM HỌC 2024 - 2025 I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Bài 17: Đại cương về động cơ đốt trong Bài 18: Nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong Bài 19: Các cơ cấu của động cơ đốt trong 2. Kĩ năng: + Nhận biết được khái niệm, phân loại và cấu tạo của ĐCĐT. + Nhận biết được một số khái niệm cơ bản của ĐCĐT, nguyên lí làm việc của ĐCĐT 2 kì, 4 kì, động cơ Xăng và động cơ Diesel và các thông số của ĐCĐT
+ Nhận biết được nhiện vụ, cấu tạo các chi tiết chính của các cơ cấu của ĐCĐT. II. Nội dung
2.1. Các dạng câu hỏi định tính - Trình bày được: Các khái niệm phân loại và cấu tạo của ĐCĐT - Biết được các khái niệm,nguyên lí làm việc của ĐCĐT - Biết được nhiệm vụ cấu tạo các chi tiết của ĐCĐT 2.2. Các dạng câu hỏi định lượng - So sánh điểm khác nhau về cấu tạo, nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì và động cơ 2 kì ; động cơ Xăng và động cơ Diesel - Tính được thể tích công tác của động cơ 1 xi lamh và động cơ nhiều xi lanh 1. Ma trận
Chủ đề/Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ% tổng điểm
TNKQ
TL Nhiều lựa chọn Đúng/ Sai Biết Hiểu Vậ
n dụ ng
Biế
t
Hiể
u
Vận dụng
Biết Hiể
u
Vận dụng
Biế
t
Hiể
u
Vận dụng
1.Đại cương về động cơ đốt trong
4 2 1 5 2
2.Nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong
2 3 3 1 1 1 1 3 5 4
3.Các cơ cấu của động cơ đốttrong
1 1 1 1 1 1
Tổng số câu 7 6 4 1 1 1 1 1 Tổng số điểm
Tỉ lệ (%) 2. Câu hỏi minh hoạ I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Động cơ đốt trong là loại A. Động cơ nhiệt. B. Động cơ điện. C. Động cơ thuỷ lực D. Động cơ gió. Câu 2. Quá trình đốt cháy nhiên liệu của động cơ đốt trong sinh ra A. Cơ năng. B . Nhiệt năng. C. Điện năng. D. Hoá năng. Câu 3. Động cơ đốt trong biến đổi nhiệt năng thành
A. Quang năng. B. Điện năng. C. Hoá năng. D. Cơ năng. Câu 4. Ở động cơ đốt trong, quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh công trong điều kiện A. Nhiệt độ thấp, áp suất cao. B. Nhiệt độ cao, áp suất thấp. C. Nhiệt độ cao, áp suất cao. D. Nhiệt độ thấp, áp suất thấp. Câu 5. Sự giãn nở của khí ở nhiệt độ và áp suất cao tác dụng lực lên A. Pít tông. B. Trục khuỷu. C. Tay quay. D. Xi lanh. Câu 6. Quá trình chuyển hoá năng lượng trong động cơ đốt trong diễn ra theo trình tự: A. Hoá năng - Nhiệt năng - Cơ năng. B. Nhiệt năng - Cơ năng - Hoá năng. C. Cơ năng - Hoá năng - Nhiệt năng. D. Hoá năng - Cơ năng - Nhiệt năng. Câu 7. Loại động cơ đốt trong phổ biến là A. Pít tông chuyển động tịnh tiến. B. Pít tông chuyển động quay. C. Động cơ phản lực. D. Động cơ tua bin khí. Câu 8. Phân loại theo nhiên liệu sử dụng, không có loại động cơ đốt trong nào? A. Động cơ hơi nước. B. Động cơ xăng. C. Động cơ Diesel. D. Động cơ gas. Câu 9. Phân loại theo số hành trình pít tông trong một chu trình công tác có A. Động cơ 2 kỳ và 3 kỳ. B. Động cơ 2 kỳ và 4 kỳ. C. Động cơ 3 kỳ và 4 kỳ. D. Động cơ 1 kỳ và 4 kỳ. Câu 10. Theo cách bố trí xi lanh động cơ nào sau đây không đúng? A. Động cơ hình vuông. B. Động cơ thẳng hàng. C. Động cơ chữ V. D. Động cơ hình sao. Câu 11. Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ Diesel không có? A. Hệ thống đánh lửa. B. Hệ thống bôi trơn. C. Hệ thống làm mát. D. Hệ thống khởi động. Câu 12. Cấu tạo của động cơ xăng gồm có: A. 2 cơ cấu và 6 hệ thống. B. 2 cơ cấu và 3 hệ thống. C. 2 cơ cấu và 5 hệ thống. D. 2 cơ cấu và 4 hệ thống. Câu 13. Xi lanh ghép với thân máy, nắp máy cùng với pít tông tạo thành A. Không gian làm việc. B. Các cơ cấu. C. Các hệ thống. D. Thân máy - nắp máy. Câu 14. Trên nắp máy không lắp bộ phận nào? A. Píttông. B. Xu pap . C. Bu gi. D. Vòi phun. Câu 15: Động cơ đốt trong trên ô tô, xe máy thường được trang bị thêm hệ thống xử lí khí thải để A. Giảm bớt các thành phần khí thải độc hại gây ô nhiễm môi trường B. Loại bỏ các thành phần khí thải vì chúng quá nhiều C. Giảm bớt các thành phần khí thải gây ảnh hưởng đến hoạt động của ô tô, xe máy D. Tăng hiệu suất làm việc của động cơ Câu 16: Động cơ đốt trong không giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực A. Lên men thực phẩm B. Giao thông …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.