
ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 2 CÔNG NGHỆ 11 (24-25) TRẮC NGHIỆM NHIỀU ĐÁP ÁN Câu 1. Các bộ phận của hệ thống cơ khí động lực: A. nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác B. động cơ, bàn đạp, tay ga. C. nguồn động lực, động cơ điện, động cơ đốt trong D. đai truyền, dây cua-roa, máy công tác. Câu 2. Nêu tên nguồn động lực của máy bay A. Động cơ điện. B. Động cơ phản lực. C. Động cơ không đồng bộ. D. Động cơ pittông xoay. Câu 3. Nêu tên nguồn động lực của xe máy A. Động cơ đốt trong. B. Động cơ điện. C. Động cơ phản lực. D. Động cơ điện xoay chiều. Câu 4. Nêu tên nguồn động lực của ô tô A. Động cơ đốt trong. B. Động cơ điện. C. Động cơ phản lực. D. Máy hơi nước. Câu 5. Nêu tên nguồn động lực của tàu thuỷ A. Động cơ hiđrô. B. Động cơ điện. C. Động cơ phản lực. D. Động cơ điêzen. Câu 6. Bộ phận máy công tác của máy bay A. Bánh xe. B. Chân vịt C. Cánh quạt. D. Trục động cơ điện. Câu 7. Nhiệm vụ của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác. B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động. C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác. D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau. Câu 8. Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trong hệ thống cơ khí động lực A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác. B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động. C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác. D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau. Câu 9. Nêu nhiệm vụ của máy công tác trong hệ thống cơ khí động lực A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác. B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động. C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác. D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau. Câu 10. Hệ thống cơ khí động lực gồm các bộ phận A. Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy kéo. B. Nguồn động lực, máy công tác, xích. C. Hệ thống truyền lực, máy công tác. D. Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác. Câu 11. Nguồn động lực của máy phát điện có sử dụng hệ thống cơ khí động lực là A. Động cơ xăng hoặc động cơ điêzen. B. Động cơ phản lực. C. Động cơ pit tông xoay. D. Máy hơi nước. Câu 12. Loại nhiên liệu sử dụng cho ĐCĐT trên máy công tác của ô tô thường dùng A. Điện năng. B. Xăng hoặc dầu điêzen. C. Xăng máy bay. D. Dầu bôi trơn. Câu 13. Nhiên liệu thường sử dụng cho máy công tác của máy xây dựng trên công trường A. Điện năng. B. Khí gas C. Xăng máy bay. D. Dầu điêzen. Câu 14 Đặc điểm nào sau đây không có ở tàu thuỷ A. Thường dùng trong vận tải hàng hoá quốc tế. B. Có sức chuyên chở hàng hoá lớn. C. Tốc độ chuyển động rất nhanh. D. Cần đến hạ tầng cụm cảng lớn. Câu 15. Đặc điểm nào sau đây Đúng với máy bay A. Máy công tác là chân vịt. B. Tốc độ chuyển động rất nhanh. C. Sử dụng nhiên liệu dầu điêzen. D. Hoạt động cần có bến cảng. Câu 16. Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các
kiến thức A. toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực. B. văn, xã hội học vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực. C. lịch sử, khảo cổ học vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.