
Ôn tập CN 11 KT GK 2 NH: 2025 - 2026
I. TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN Câu 1. Máy công tác A. là bộ phận có vai trò đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau. B. là các máy cơ khí. C. có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác. D. cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động. Câu 2. Các quá trình diễn ra trong một chu trình làm việc của ĐCĐT là A. Nạp Nén Nổ Thải B. Nổ Thải Nạp Nén C. Nén Nạp Nổ Thải D. Nén Nổ Thải Nạp Câu 3. Không gian được giới hạn bởi hai điểm chết là thể tích A. công tác của động cơ (Vh). B. buồng cháy (Vc). C. toàn phần (Va). D. công tác của xi lanh (Vs). Câu 4. Lượng nhiên liệu tiêu thụ để tạo ra một đợn vị công suất của động cơ trong một đơn vị thời gian là: A. hiệu suất của động cơ. B. suất tiêu thụ nhiên liệu có ích. C. mô men có ích. D. công suất có ích. Câu 5. Thể tích công tác của động cơ (Vh) bằng hai thể tích công tác của xi lanh (Vs) khi động cơ có A. 4 xi lanh. B. 3 xi lanh. C. 2 xi lanh. D. 1 xi lanh. Câu 6. Pít tông dịch chuyển từ ĐCT đến ĐCD, xu páp nạp và xu páp thải đều đóng là A. kì nén. B. kì nổ. C. kì thải. D. kì nạp. Câu 7. Hệ thống truyền lực A. là bộ phận có vai trò đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau. B. có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác. C. cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động. D. là các máy cơ khí. Câu 8. Công suất đo được ở đầu ra của trục khuỷu động cơ là A. hiệu suất của động cơ. B. công suất có ích. C. suất tiêu thụ nhiên liệu có ích. D. mô men có ích. Câu 9. Pít tông dịch chuyển từ ĐCT đến ĐCD, xu páp nạp mở, xu páp thải đóng là A. kì nổ. B. kì thải. C. kì nén. D. kì nạp. Câu 10. Tổng thể tích công tác của các xi lanh trong động cơ là thể tích A. công tác của động cơ (Vh). B. buồng cháy (Vc).
Mã đề 104 Trang 1/10
C. toàn phần (Va). D. công tác của xi lanh (Vs). Câu 11. Trong nguyên lý làm việc của động cơ 2 kì, kì thứ hai diễn ra các quá trình gồm A. nạp khí. B. quét khí và nạp khí mới vào xilanh, lọt khí, nén và cháy, nạp khí mới vào cacte. C. nén khí. D. Cháy giãn nở, thải tự do, quét khí và nạp hòa khí mới vào xi lanh. Câu 12. Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được chia làm A. 5 loại. B. 4 loại. C. 2 loại. D. 3 loại. Câu 13. Cấu tạo của động cơ đốt trong, không có cơ cấu A. bôi trơn. B. trục khuỷu thanh truyền. C. tay quay – con trượt. D. phối khí. Câu 14. Trong động cơ 4 kì, chu trình công tác diễn ra trong A. ba vòng quay của trục khuỷu. B. một vòng quay của trục khuỷu. C. hai vòng quay của trục khuỷu. D. bốn vòng quay của trục khuỷu. Câu 15. Sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong kiểu pít tông có A. 10 chi tiết. B. 9 chi tiết. C. 8 chi tiết. D. 7 chi tiết. Câu 16. Động cơ sử dụng hệ thống đánh lửa là A. động cơ xăng 2 kì. B. động cơ xăng 4 kì và động cơ xăng 2 kì. C. động cơ xăng 4 kì. D. động cơ diesel 4 kì và động cơ diesel 2 kì. Câu 17. Theo công dụng, ô tô được chia thành: A. ô tô con và xe máy. B. ô tô điện và ô tô xăng. C. ô tô chở người, ô tô chở hàng và xe chuyên dụng. D. xe lớn và xe nhỏ. Câu 18. Trong cấu tạo của động cơ đốt trong thì động cơ Diesel không có hệ thống A. khởi động. B. đánh lửa. C. làm mát. D. bôi trơn. Câu 19. Trong động cơ 2 kì, chu trình công tác diễn ra trong A. 2 hành trình của pít tông. B. 1 hành trình của pít tông. C. 3 hành trình của pít tông. D. 4 hành trình của pít tông. Câu 20. Trong nguyên lý làm việc của ĐCĐT 4 kì, cả 2 xupap đều đóng là các kì A. nạp và thải B. nổ và thải C. nạp và nén D. nén và nổ Câu 21. Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức thuộc lĩnh vực A. Toán, Khoa học, Công nghệ. B. Toán, Khoa học, Kĩ thuật. C. Toán, Công nghệ, Kĩ thuật. D. Vật lý, Khoa học, Kĩ thuật. Câu 22. Theo số hành trình của pít tông trong một chu trình công tác, động cơ đốt trong được chia làm
Mã đề 104 Trang 2/10
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.