
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II TỔ HÓA-SINH-CÔNG NGHỆ MÔN CÔNG NGHỆ 11. NĂM HỌC 2025 - 2026 I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Bài 15: Khái quát về cơ khí động lực Bài 16: Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí động lực Bài 17: Đại cương về động cơ đốt trong Bài 18: Nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong 2. Kĩ năng: + Nhận biết được một số ngành nghề phổ biến thuộc lĩnh vực cơ khí động lực. + Nhận biết và phân loại động cơ đốt trong. + Nhận biết được nguyên lí làm việc của động cơ Xăng, động cơ Diezen 2 kì và 4 kì. II. Nội dung 2.1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy
Nội dung kiến thức Cấp độ tư duy
TT Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng cao
1 Khái quát về cơ khí động lực 1 3 1 2 Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí động lực 2 3 2 3 Đại cương về động cơ đốt trong 1 1 1 4 Nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong 1 1 2 5 Câu hỏi tự luận 1 Tổng số câu hỏi 6 8 6 2.2 Câu hỏi minh hoạ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1: Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là A. Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động B. Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác C. Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác D. Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực Câu 2: Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt hoặc cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không là? A. Ô tô B. Xe chuyên dụng C. Tàu thủy D. Máy bay Câu 3: Loại máy cơ khí động lực trong có bánh xe hoặc bánh xích hoạt động trên mặt đất để thực hiện một nhiệm vụ chuyên biệt nào đó là? A. Ô tô B. Xe chuyên dụng C. Tàu thủy D. Máy bay Câu 4: Nguồn động lực của động cơ xe máy là? A. Động cơ hơi nước B. Động cơ đốt trong C. Động cơ phản lực D. Động cơ thủy lực Câu 5: Máy công tác phức tạp (như một máy hoàn chỉnh) là A. Bánh xe ô tô B. Bánh xe máy C. Máy bơm nước D. Chân vịt tàu thủy Câu 6: Hệ thống máy cơ khí độnglực là: A.Các máy cơ khí gồm hệ thống truyền lực và máy công tác B. Các máy cơ khí gồm động cơ và máy công tác C. Các máy cơ khí gồm hệ thống truyền lực và nguồn động lực D. Các máy cơ khí gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực và máy công tác Câu 7: Nguồn động lực có nhiệm vụ cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động là A.Máy bay B.Ô tô C.Tàu thủy D.Động cơ đốt trong, động cơ điện
Câu 8: Bộ phận truyền và biến đổi năng lượng từ động cơ đến máy công tác là: A.Hộp số B.Bánh xe C. Cánh quạt D. Hệ thống truyền lực Câu 9: Hệ thống cơ khí động lực được ứng dụng trong lĩnh vực: A.Giao thông B.Trong khai thác C.Trong xây dựng D.Trong sản xuất và đời sống Câu 10: Ô tô và xe chuyên dụng hoạt động được ở những địa hình nào sau đây: A.Trên không B. Dưới nước C. Đường sắt D. Đường nhựa,đường bê tông, đường đất Câu 10: Xe chuyên dụng là xe dùng để chuyên chở: A.Chở người B.Chở hàng C.Chở hàng và chở người D.Thực hiện một nhiệm vụ riêng Câu 11: Ưu điểm của tàu thủy là: A. Di chuyển với tốc độ cao C. Không cần đầu tư cơ sở hạ tầng vì di chuyển dưới nước B. Di chuyển với tốc độ cao D.Sức chuyên chở lớn có vai trò quan trọng trong vận tải hàng hóa quốc tế Câu 12: Ưu điểm của máy bay là: A.Chở được nhiều hành khách C. Phù hợp vận chuyển với những vùng rộng nhưng dân cư ít B.Chở được nhiều hàng D.Vận chuyển hàng hóa và hành khách với khoảng cách xa, tốc độ cao tiết kiệm thời gian Câu 13: Thiết bị nào không phải là máy cơ khí động lực: A.Máy bay B.Tàu thủy C. Xe đạp D.Xe máy Câu 14: Thiết bị nào là máy cơ khí động lực: A. Bóng đèn B. Xe ngựa C. Xe đạp D. Ô tô Câu 15: Máy cơ khí động lực sau, thiết bị nào hoạt động trên mặt đất A.Máy bay, xe máy B.Tàu thủy, tàu hỏa C. Ô tô, xe máy D. Ô tô,máy bay Câu 16: Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực? A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực B. Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện Câu 17: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực là? A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực C. Lắp ráp máy, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.