Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 10 năm 2023–2024 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 10 năm 2023–2024 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

BỘ MÔN: ĐỊA LÍ 10

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: Chương 8: Địa lí dân cư - Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới - Phân số dân cư và đô thị hóa trên thế giới Chương 9: Các nguồn lực, một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế - Các nguồn lực phát triển kinh tế - Cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia Chương 10: Địa lí ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản - Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản - Địa lí ngành nông nghiệp - Địa lí ngành lâm nghiệp và ngành thủy sản 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Kĩ năng nhận xét biểu đồ và nhận diện biểu đồ (miền, đường, tròn, cột). - Kĩ năng vẽ biểu đồ (miền, đường, tròn, cột). 2. NỘI DUNG 2.1. Các dạng câu hỏi định tính: Câu 1. So sánh sự khác nhau giữa GDP và GNI. Cho biết trong trường hợp nào GDP lớn hơn GNI và trong trường hợp nào GDP nhỏ hơn GNI? Câu 2. Hãy phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản? Câu 3. Trong các nhân tố, nhân tố nào có vai trò quyết định đến xu hướng phát triển sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản? Tại sao? Câu 4. Ngành chăn nuôi phát triển có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển ngành trồng trọt và các ngành công nghiệp thực phẩm, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng? Câu 5. Trình bày vai trò và đặc điểm của ngành thủy sản? 2.2. Các dạng câu hỏi định lượng: Bài tập về kĩ năng vẽ, nhận xét biểu đồ và nhận diện biểu đồ (tròn, đường, cột). Câu 1. Bảng dân số thành phố Hà Nội giai đoạn 2016 – 2020 Đơn vị: triệu người

Năm 2016 2017 2018 2019 2020

Hà Nội 7,3 7,4 7,5 8,1 8,2

Nguồn: Tổng cục Thống kê Vẽ biểu đồ cột đơn thể hiện tình hình dân số thành phố Hà Nội giai đoạn 2016 – 2020 và rút ra nhận xét ? Câu 2. Cho bảng số liệu:

BẢNG 20.2. TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA THẾ GIỚI,

GIAI ĐOẠN 1950 - 2020 (Đơn vị: %) Năm 1950 1970 2000 2020

Thành thị 29,6 36,6 46,7 56,2

Nông thôn 70,4 63,4 53,3 43,8 - Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị và nông thôn thế giới giai đoạn 1950 - 2020. - Nêu nhận xét. 2.3. Ma trận

TT

Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Tổng số câu

Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng Vận dụng

cao TN TL

1

Chương 8: Địa lí dân cư - Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới - Phân số dân cư và đô thị hóa trên thế giới

3 3 1 1 8 1

2

Chương 9: Các nguồn lực, một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế - Các nguồn lực phát triển kinh tế - Cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia

4 1 1 1 7 1

3

Chương 10: Địa lí ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản - Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản - Địa lí ngành nông nghiệp - Địa lí ngành lâm nghiệp và ngành thủy sản

4 2 2 2 10

Tổng 11 6 4 4 25 2

2.4. Câu hỏi và bài tập minh họa PHẦN TRẮC NGHIỆM NHẬN BIẾT Câu 1. Quy mô dân số của một quốc gia là A. tổng số dân của quốc gia. B. số người trên diện tích đất. C. mật độ trung bình dân số. D. số dân quốc gia ở các nước. Câu 2. Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là A. Hoa Kì. B. Liên bang Nga. C. Trung Quốc. D. Ấn Độ. Câu 3. Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở A. lúc đầu năm. B. vào giữa năm. C. cùng thời điểm. D. vào cuối năm. Câu 4. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia? A. Tự nhiên - sinh học. B. Phát triển kinh tế - xã hội. C. Phong tục tập quán. D. Tâm lí xã hội. Câu 5. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử. B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử. C. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư. D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư. Câu 6. Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa A. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô. B. số người xuất cư và nhập cư. C. tỉ suất sinh và người nhập cư. D. tỉ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo