
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN ĐỊA LÍ- KHỐI 10
A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Năm 2020, dân số thế giới khoảng
A. 8,0 tỉ người. B. 7,5 tỉ người. C. 7,9 tỉ người. D. 7,8 tỉ người. Câu 2. Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
A. Trung Quốc. B. Liên bang Nga. C. Hoa Kì. D. Ấn Độ. Câu 3. Kiểu tháp tuổi mở rộng thường có ở
A. các nước phát triển. B. các nước chậm phát triển. C. các nước đang phát triển. D. các nước công nghiệp. Câu 4. Dân số già có những hạn chế nào sau đây?
A. Thừa lao động. B. Dân số nhanh. C. Lao động đông. D. Thiếu lao động. Câu 5. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
A. Tâm lí xã hội. B. Phong tục tập quán. C. Chính sách dân số. D. Tự nhiên - sinh học. Câu 6. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
A. Tự nhiên - sinh học. B. Phát triển kinh tế - xã hội. C. Tâm lí xã hội. D. Phong tục tập quán. Câu 7. Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
A. sinh đẻ và nhập cư. B. sinh đẻ và xuất cư. C. sinh đẻ và tử vong. D. xuất cư và tử vong. Câu 8. Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Đói kém. B. Chiến tranh. C. Thiên tai. D. Sinh học. Câu 9. Kiểu tháp tuổi ổn định thường có ở
A. các nước đang phát triển. B. các nước công nghiệp. C. các nước phát triển. D. các nước chậm phát triển. Câu 10. Kết cấu dân số theo khu vực kinh tế thường phản ánh đặc điểm nào dưới đây?
A. Trình độ phát triển kinh tế B. Khả năng phát triển dân số. C. Đặc điểm sinh tử của dân số. D. Tổ chức đời sống xã hội. Câu 11. Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?
A. Nguồn lao động dự trữ dồi dào. B. Việc làm, y tế là vấn đề nan giải. C. Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít. D. Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp. Câu 12. “Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia” là ý nghĩa của
A. cơ cấu dân số theo lao động. B. cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa. C. cơ cấu dân số theo giới. D. cơ cấu dân số theo độ tuổi. Câu 13. Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là
A. tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động. B. gia tăng nạn thất nghiệp ở thành thị. C. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế. D. thay đổi quá trình sinh, tử và hôn nhân. Câu 14. Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây?
A. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn. B. Hoạt động thuần nông chiếm quỹ thời gian lao động. C. Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh. D. Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn. Câu 15. Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là
A. dân nông thôn ra thành phố làm việc nhiều. B. lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi. C. dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ. D. dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn.
Câu 16. Vùng Đông Bắc Hoa Kì tập trung đông dân cư là do
A. dân cư đang di chuyển dần từ bờ Thái Bình Dương lên. B. điều kiện tự nhiên có nhiều khó khăn được khắc phục. C. các hoạt động nông nghiệp ngày càng phát triển nhanh. D. vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất ở Hoa Kì. Câu 17. Hậu quả của đô thị hóa tự phát là
A. làm thay đổi tỉ lệ sinh tử ở đô thị. B. làm thay đổi sự phân bố dân cư. C. ách tắc giao thông, ô nhiễm nước. D. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Câu 18. Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở
A. châu Á. B. châu Mĩ. C. châu Phi. D. châu Phi. Câu 19. Đô thị hóa tự phát gây ra những hậu quả nào sau đây?
A. Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý. B. Gây ách tắc giao thông, gia tăng tệ nạn xã hội. C. Tạo ra sự thay đổi phân bố dân cư hợp lý. D. Thay đổi tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử của địa phương. Câu 20. Châu lục nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất?
A. Bắc Mĩ. B. Tây Âu. C. Châu Phi. D. Nam Mĩ. Câu 21. Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do
A. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất. B. tác động của các loại đất, sự phân bố của đất. C. các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng). D. nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất. Câu 22. Tỉ lệ dân số thành thị …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.