Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 10 năm 2024–2025 trường THPT Phạm Phú Thứ (Đà Nẵng)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 10 năm 2024–2025 trường THPT Phạm Phú Thứ (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2024 – 2025

MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10 CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ: - Phần trắc nghiệm (7đ): Nhiều phương án lựa chọn (16 câu = 4đ), TN đúng/sai (2 câu = 2đ), trả lời ngắn (4 câu = 1đ). - Tự luận (3đ): Vẽ biểu đồ, nhận xét số liệu, câu hỏi lý thuyết. A.​ PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Quy mô dân số của một quốc gia là A. tổng số dân của quốc gia.​ ​ ​ ​ ​ B. số người trên diện tích đất. C. mật độ trung bình dân số. ​ ​ ​ ​ D. số dân quốc gia ở các nước. Câu 2. Dân cư tập trung đông đúc ở khu vực Tây Âu chủ yếu do A. kinh tế phát triển, điều kiện tự nhiên thuận lợi. B. lịch sử khai thác lâu đời, khí hậu ôn hòa. C. công nghiệp phát triển, đồng bằng rộng lớn. ​ ​ ​ D. vị trí địa lí thuận lợi, khoáng sản phong phú. Câu 3. Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là A. Hoa Kì.​ ​ ​ ​ ​ B. Liên bang Nga. C. Trung Quốc. ​ ​ ​ ​ ​ D. Ấn Độ. Câu 4. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo A. lao động và giới tính.​ ​ ​ B. lao động và theo tuổi. C. tuổi và theo giới tính.​ ​ ​ D. tuổi và trình độ văn hoá. Câu 5. Gia tăng dân số thực tế là A. tổng của gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học. B. mức chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô. C. sự chênh lệch giữa tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư. D. tổng giữa tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư. Câu 6. Đâu là động lực phát triển dân số thế giới? A. Gia tăng cơ học.​ ​ ​ ​ ​ B. Gia tăng dân số tự nhiên. C. Tỉ suất sinh thô.​ ​ ​ ​ ​ D. Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học. Câu 7. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.​ ​ B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử. C. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.​ ​ D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư. Câu 8. Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Tự nhiện - sinh học.​ ​ ​ ​ ​ B. Biến đổi tự nhiện. C. Phong tục tập quán.​ ​ ​ ​ ​ D. Tâm lí xã hội. Câu 9. Tỉ lệ dân số theo những nhóm tuổi nhất định trong tổng số dân được gọi là cơ cấu dân số theo A. trình độ văn hoá.​ ​ ​ ​ ​ B. tuổi. C. lao động.​ ​ ​ ​ ​ D. giới tính. Câu 10. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia? A. Tự nhiện - sinh học.​ ​ ​ ​ ​ B. Chính sách dân số.

C. Phong tục tập quán. ​ ​ ​ ​ ​ ​ D. Tâm lí xã hội. Câu 11. Đâu không phải là dạng tháp dân số? A. Hình chum.​ ​ B. Hình quả chuông.​ ​ C. Hình tam giác.​ ​ D. Hình thoi. Câu 12. Tỉ số giới tính được tính bằng A. số nam trên tổng dân. ​ ​ ​ ​ B. số nữ trên tổng dân. C. số nam trên số nữ. ​ ​ ​ ​ D. số nữ trên số nam. Câu 13. Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của một sô nước giai đoạn 2015 – 2020. (Đơn vị: %o)

Nước Nam Phi Ma-lai-xi-a Bun-ga-ri An-ba-ni Tỉ suất sinh (%o) 20,7 16,8 9,0 11,8

Tỉ suất tử 9,5 5,1 15,4 7,8

Tỉ suất gia tăng ds tự nhiên (%)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiện của một số nước giai đoạn 2015 - 2020? A. Nam Phi nhỏ hơn Ma-lai-xi-a.​ ​ B. Ma-lai-xi-a nhỏ hơn Bun-ga-ri. C. Bun-ga-ri lớn hơn An-ba-ni.​ ​ ​ D. An-ba-ni lớn hơn Nam Phi. Câu 14. Cho bảng số liệu: Tốc độ gia tăng dân số tự nhiện của toàn thế giới, các nước phát triển, các nước đang phát triển qua các giai đoạn. (Đơn vị: %)

Giai đoạn 1950 - 1955

1970 - 1975

1990 - 1995

2010 -2015

2015 -2020

Toàn thế giới 17,8 19,5 15,1 11,8 10,9

Các nước phát triển 11,8 6,5 2,3 1,2 0,4

Các nước đang phát triển 20,6 24,2 18,4 14,0 13,0 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng tự nhiện của thế giới, các nước phát triển, đang phát triển?

A. Càng về các giai đoạn ở sau càng giảm. B. Các nước đang phát triển giảm liên tục. C. Các nước phát triển có cả tăng và giảm. D. Nước phát triển tốc độ cao hơn thế giới. Câu 15. Cho bảng số liệu: Tốc độ gia tăng dân số tự nhiện của các châu lục qua các giai đoạn 1950-2020.

(Đơn vị: %)

Giai đoạn 1950 -1955

1970 -1975

1990 -1995

2010 -2015

2015 -2020 Châu Phi 21,3 27,3 26,2 26,5 25,4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo