
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN: ĐỊA LÍ 10
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:
Chương 8: Địa lí dân cư - Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới - Phân số dân cư và đô thị hóa trên thế giới Chương 9: Các nguồn lực, một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế - Các nguồn lực phát triển kinh tế - Cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia Chương 10: Địa lí ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản - Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản - Địa lí ngành nông nghiệp. Địa lí ngành lâm nghiệp và ngành thủy sản
1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
- Kĩ năng nhận xét biểu đồ và nhận diện biểu đồ (miền, đường, tròn, cột).
- Kĩ năng vẽ biểu đồ - Kĩ năng tính toán.
2. NỘI DUNG 2.1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy
TT Chủ đề/
Chương
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ
% điểm
Trắc nghiệm khách quan Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
Chương 8: Địa lí dân cư
. Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới
2 2 1 1 1
3
3
1 25%
. Phân số dân cư và đô thị hóa trên thế giới 1 1 1 1 1 2 2 1 20%
2
Chương 9: Các nguồn lực, một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế
Các nguồn lực phát triển kinh tế và cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia
1 1 1 1 1
1 3 1 20%
3
Chương 10: Địa lí ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
: Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Địa lí ngành nông - lâm nghiệp- thủy sản
2 2 1 1
1 2 3 2 35%
Tổng số câu 6 6 1 1 4 4 1 1
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 Tỉ lệ % 30 20 30 30
2.2 Câu hỏi và bài tập minh họa
1. NHẬN BIẾT
Câu 1. Quy mô dân số của một quốc gia là A. tổng số dân của quốc gia. B. số người trên diện tích đất. C. mật độ trung bình dân số. D. số dân quốc gia ở các nước. Câu 2. Tỉ số gia tăng dân số cơ học là A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử. B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử. C. hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư. D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư. Câu 3. Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất A. gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học. B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học. C. tử thô và số lượng người nhập cư. D. gia tăng tự nhiên và người xuất cư. Câu 4. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo A. lao động và giới tính. B. lao động và theo tuổi. C. tuổi và theo giới tính. D. tuổi và trình độ văn hoá. Câu 5. Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số A. nam hoặc nữ so với tổng số dân. B. nam và nữ so với tổng dân số nam. C. nữ và nam so với tổng dân số nữ. D. của cả quốc gia so với dân số nam. Câu 6. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
A. trình độ dân trí và học vấn. B. học vấn và nguồn lao động. C. nguồn lao động và dân trí. D. dân trí và người làm việc Câu 7. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
A. Quy mô số dân. B. Mật độ dân số. C. Cơ cấu dân số. D. Loại quần cư. Câu 8. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước. B. Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội. C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước. D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.. Câu 9. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản. B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp. C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản. D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản. Câu 10. Người ta gọi là dân số trẻ, nếu dân số dưới 15 tuổi chiếm lớn hơn hoặc bằng 35% và số người 60 tuổi trở lên dướu 7% tổng số dân. Vậy những ý nào sau đây là đúng về một nước có dân số trẻ? A. Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 10%.( Đ) B. Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.(S) C. Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.