
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TỔ TN1 – NHÓM TOÁN 9 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 9 NĂM HỌC: 2025-2026 A. LÝ THUYẾT I. ĐẠI SỐ. - Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. - Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn - Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình, phương trình, bất phương trình. - Căn thức bậc hai của một biểu thức đại số - Rút gọn biểu thức chứa căn và các câu hỏi phụ liên quan. II. HÌNH HỌC. - Đường tròn. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn - Tiếp tuyến của đường tròn. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau - Góc ở tâm, góc nội tiếp B. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO PHẦN I. PHẦN ĐẠI SỐ Dạng 1: Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình Bài 01. Giải các phương trình sau:
a) ( 3)(3 2) 0 x x − + = b) 2 ( 3) 0 x x −+ =
c) 2 ( 2025)(3 6 ) 0 x x + − = d) 2 ( 9)( 3 2) 0 x x − − − =
e) ( ) ( ) 3 6 8 6 0 x x x − + − =
f) ( ) ( ) 2 2 2 7 3 1 0 x x − − + =
g) ( )( )
2 5 2 5 x x x x − + = −
h) ( )( ) 2 9 3 3 1 0 x x x − − + + =
Bài 02. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
a) 9 2 2 5 x x x + = +
b) ( )( ) 2 1 3 2 2 1 1 2 1 1 x x x x x − + = + + + +
c) 2 2 2 6 3 3 9 x x x x x − − + = + − − d) 2 3 12 2 4 16 4 x x x x x − − + = + − −
e)
3 2 1 3 1 1 1 x x x x x x = + + + − + f)
2 2 1 4 0 4 ( 2) ( 2) x x x x x x
− − + = − − +
g)
2
2 12 1 9 5 108 36 9 6 2 3 1 4(9 1) x x x x x x x + − − − − = − + − h) 2 3 15 7 4( 5) 50 2 6 30 x x x + = − − +
Bài 03. Giải hệ các phương trình sau:
a) 2 4
3 5
x y
x y
− = + = − b)
5 0,7 1
10 1,4 2
x y
x
− = − − + = c) 2 6 14
3 7
x y
x y
− = −+ = −
d)
1 2 2
5 2 3 3
y x
x y
− = − − =
e) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 3 1 3
3 2 2 1 4
x y
x y
− + + = − − + = f) ( )( )
( 1)( 1) 1
3 3 3
x y xy
x y xy
+ − = − − − = −
Bài 04. Giải bất phương trình:
1) 3 − (6 + 2 ) ≤3. ( + 4) 3) 8 3 3 2 5 3 1 4 3 2 x x x + − − − ≤ +
2) 6 4 3 2 0 3
x x + − − >
4) 2 3 3 1 5 2 3 x x x + − − ≥ +
Dạng 2: Bài toán về căn thức bậc hai và các câu hỏi liên quan. Bài 05. Thực hiện phép tính:
1) 3 2 4 18 2 32 50 − + − 4) 16 1 4 2 3 6 . 3 3 27 75
− −
2) ( ) 2 24 2 54 : 6 3 6 150 − + − 5) ( ) 3 2 3 2 2 2 3 3 2 1 + + + − + +
3) ( )
2 4 7 4 3 3 1 1 3 − + − + − 6) 14 7 15 5 1 : 1 2 1 3 7 5
− − + − − −
Bài 06. Cho 4
2 A x =
+
và 3 2 5 10 4 2 2 x x x B x x x
− + = − + − + − với 0, 4. x x ≥ ≠
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16.
b) Chứng minh 2 2 x B x
− =
+
.
c) Tìm tất cả giá trị của x để 2 A B ≥−.
Bài 07. Cho 2 7 3 x P
x − = và 1 2 7 3 9 3 3 x x x P x x x + + = + + − − + với 0, 9. x x > ≠
a) Tính giá trị P khi 4 x =
b) Chứng minh 3
3 x Q x =
+
c) Tìm tất cả các giá trị của x để . A P Q = đạt giá trị nguyên nhỏ nhất.
Bài 08. Cho 2 1 x A x
+ =
−
và 2 4 4 1 1 1 x x B x x x + = − + − + −
với 0, 1. x x ≥ ≠
a) Tính giá trị A khi 4 2 3 x = −
b) Chứng minh
1 x B
x =
−
c) Tìm x để 2 : Q B A = nhận giá trị nguyên
Bài 09. Cho biểu thức 4
1 x A
x =
−
và 1 2
1 1 1 x B x x x = − + − + − ( với 0; 1 x x ≥ ≠ ).
a) Tính giá trị của A khi 25 x =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.