Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 trường THCS Trần Văn Ơn (TP Hồ Chí Minh) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 trường THCS Trần Văn Ơn (TP Hồ Chí Minh) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trường THCS Trần Văn Ơn Tổ Toán Nhóm Toán 9

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TOÁN 9

Năm học: 2025 – 2026 Phần I: Trắc nghiệm 1) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 0 0 1 0 x y   B. 0 0 1 0 x y   C. 2 1 0 5 x y   D. 9 0 x y    .

2) Điều kiện xác định của phương trình 2 5 3 2 2 2 1 4 2 x x x x x     .

A. 2 1 0 5 x y   B. 1 0; 2 x x   C. 2; 4 x x   D. 1 2; 2 x x   .

3) Cặp số (1;2) là một nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau A. 3 1 x y   B. 3 1 x y   C. 1 x y   D. 1 x y  . 4) Cặp số (1;1) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

A. 2 1

2

x y

x y

      

B. 2 11

3 4

x y

x y

      

C. 1

3 5

y

x y

    

D. 4 0

3 0

x y

x y

     

.

5) Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm

2 5 1 5 2 2

x y

x y

    

.

A. Hai nghiệm B. Một nghiệm C. Vô nghiệm D. Vô số nghiệm.

6) Trong các hệ thức sau, hệ thức nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. 2ݔ + 3 = 0 B. 5ݔ + 2 ≤ 0 C. −ݔ2 + 3 ≥ 0 D. −7ݔ + 5y ≤ 0. 7) Cho bất đẳng thức a < b. Khẳng định nào sau đây là đúng. A. a – 3 > b – 3 B. a + 1< b + 1 C. 4a > 4b D. –3a < –3b. 8) Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau? A. 4 5 2 3 x x    B. 5 7 0 x   C. 0,5 2 6 x x    D. 11 20 0 x    . 9) Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao cho… A. 2x a  B. 3x a  C. a D. a .

10) Số nào sau đây là căn bậc ba của số thực a?

A. B. C. D. 3 a  . 11) Cho a là số không âm b, c là số dương. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. a a b b  B. ab ab

c c

 C. a ab

bc c  D. a ac

bc c b  .

12) Tìm x, biết 2 5 x  . A. 5 x  B. 5 x  C. 5 x  D. 5 x  . 13) Một hình lập phương có thể tích là 1000 cm3. Độ dài cạnh của hình lập phương là

A. 100 cm B. 1 dm C. 10 cm D. 0,1 dm.

14) Cho a là số thực âm, rút gọn biểu thức 2 2 4 ( ) a a   , ta có kết quả là A. a B. 3a C. –a D. –3a. 15) Công suất điện (W) P của một đoạn mạch có dòng điện chạy qua với cường độ dòng điện ( ) I A và điện trở

( ) R  được tính theo công thức 2. P I R  . Công thức nào sau đây cho phép tính cường độ dòng điện theo công suất và điện trở là

A. R I P  B. R I P  C. P I R  D. R I P  .

3 3 a 3 a 3 a 

16) Biểu thức nào sau đây là căn thức bậc hai?

A.  2 ( 1) x B.  2 1 x C.  2 3 ( 1) x D. 2 3 1 x  .

17) Rút gọn biểu thức 2 9 a a a   ta có kết quả là

A. 3 a B. 6 a C. 0 D. a . 18) Căn bậc hai số học của 49 là A. 81 B. 9 C.7 D. 7 và –7. 19) Căn bậc ba của –8 là

A. 2 và –2 B. –2 C. 3 2  D. 3 2 .

20) Tính 3 3 8a ; ta được A. 3 2a B. 8a . C. 4a D. 2a . 21) Biểu thức 2 1 x  xác định (hay có nghĩa) khi nào?

A. 1 2 x  B. 1 x  C. x ≥ 1 D. x ≥ 0.

22) Số x không âm thỏa mãn 2 x  là A. 2 B. –4 C. 4 D. 8. 23) Số x không âm thỏa mãn 1 4 x  là A. 17 B. 3 C. 15 D. 2. 24) Cho tam giác DEF vuông tại D. Tỉ số lượng giác sinF là

A. DE

DF B. EF

DE C. EF

DE D. DE

EF .

25) Tam giác ABC vuôngtại A, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm, BC = 10 cm. Tỉ số tanB bằng

A. 4

5 B. 3

5 C. 3

4 D. 4

3 .

26) Một cái thang dài 3 m được gác lên một bức tường. Hỏi phải đặt chân thang cách chân tường bao nhiêu mét để thang tạo với mặt đất một góc an toàn là 0 65 A. 1,2  (m) B. 1,3  (m) C. 1,4  (m) D. 1,5  (m).

27) Cho  và  là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn 0 90     . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A.    tan sin B.    tan cot C.    tan cos D. tan tan    .

28) Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:“Trong các dây của một đường tròn, đường kính là dây có độ dài …”. A. nhỏ nhất. B. bằng tổng hai dây bất kỳ. C. lớn nhất. D. bằng trung bình cộng của hai dây bất kỳ. 29) Cho . Đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn tại tiếp điểm khi

A. và B. C. D. / / d OA . 30) Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc

A. Có đỉnh nằm trên đường tròn. B. Có đỉnh trùng với tâm đường tròn. C. Có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn. D. Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn. 31) Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng

A. Số đo cung lớn. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo