
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN 9 NĂM HỌC 2025-2026
Tổ Toán – Trường THCS Nguyễn Văn Linh P. Tam Thắng TP. HCM
1/11
UBND PHƯỜNG TAM THẮNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 9 - NĂM HỌC: 2025-2026 I – Ma trận
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổn g TN TL TN TL Thấ
p
Cao
1. Phương trình
và hệ phương trình
- Giải được phương trình tích có dạng (a1x + b1).(a2x + b2) = 0.
- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất.
- Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hệ hai phương trình bậc nhấthai ẩn.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
2 1,0 10%
1 1,0 10%
3 2,0 20%
2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Nhận biết được bất đẳng thức và mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân). - Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn. - Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 1,0 10%
3. Căn thức
- Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của số thực không âm, căn bậc ba của một số thực - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay. - Thực hiện được một số phép tính đơn giản về căn bậc hai của số thực không
âm. - Thực hiện được các phép biến đổi trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấycăn, rút gọn biểu thức chứa dấu căn.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
2 1,0 10%
1 1,0 10%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
5 3,0 30%
4. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số lượng giác của góc nhọn (ví dụ: Tính độ dài đoạn thẳng, độ lớn góc và áp dụng giải tam giác vuông,...).
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
1 1,0 10%
1 1,0 10%
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN 9 NĂM HỌC 2025-2026
Tổ Toán – Trường THCS Nguyễn Văn Linh P. Tam Thắng TP. HCM
2/11
5. Đường tròn - Mô tả được ba vịtrí tương đối của đường thẳng và đường tròn. - Giải thích được dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn và tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau. - Nhận biết được góc ở tâm, góc nội tiếp. - Giải thích được mối liên hệ giữa số đo của cung với số đo góc ở tâm, số đo góc nội tiếp. - Giải thích được mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp và số đo góc ở tâm cùng chắn một cung. - Tính được độ dài cung tròn. Tính được diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên. - Vận dụng được các kiến thức về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn, các kiến thức về tiếp tuyến của đường tròn, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau,góc ở tâm, góc nội tiếp để giải các bài tập chứng minh có liên quan. - Vận dụng được các kiến thức đã học trong chương để giải quyết một số bài toánthực tế.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
2 ( 1- Vẽ) 1,5 15%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
5 3,0 30% TS câu hỏi
TS điểm
Tỉ lệ
7 4,0 40%
4 3,0 30%
3 2,0 20%
2 1,0 10%
16 10 100% II. Nội dung ôn tập Phần I: Lý thuyết
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.