Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 trường THCS Lê Quang Cường (TP Hồ Chí Minh) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 trường THCS Lê Quang Cường (TP Hồ Chí Minh) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

I– NỘI DUNG KIỂM TRA.

Gồm các chủ đề trong chương trình Toán 9 tập 1, cụ thể như sau :

+ Chủ đề 1 : Phương trình và hệ phương trình.

- Giải được giải phương trình tích dạng     0 0, 0 ax b cx d a b     

- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất. - Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng hoăc thế. - Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu - Giải được bài toán bằng cách lập hệ phương trinh (dạng toán Có nội dung hình học-hình

chữ nhật, chuyển động đơn giản, tỉ lệ phần trăm) CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. ?ଶ+ 3?= 0. B.    10 9 4 10 0.     x x

C. 5 + 3?= 4. D. 10 4 0. 9    x

Câu 2. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 2 9 10 4 0. 9 10 x y       B.    10 9 4 10 0.     x x

C. 10 9 4. x y   D. 10 4 0. 9 9     x

Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình chứa ẩn ở mẫu?

A. 2 9 10 4 0. 9 10       x x B.    10 9 4 10 0.     x x

C. 10 9 4.   x D. 10 4 0. 9 9     x

Câu 4. Phương trình    2 3 9 1     x x m là phương trình tích khi m bằng?

A. 2.  m B. 0.  m C. 1.  m D. 1.  m

Câu 5. Tổng tất cả nghiệm phương trình    3 1 0    x x là

A. 1. B. 2. C. 1.  D. 2. 

Câu 6. Cặp số nào sau đây là nghiệm phương trình 2 3 13   x y ?

A.   5;1 .  B.   2; 2 .   C.   8;3 .  D.   5;2 . 

Câu 7. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 2 3 ? 2 4

x y

x y

      

TRƯỜNG THCS LÊ QUANG CƯỜNG

TỔ: TOÁN -TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2025-2026

MÔN : TOÁN 9

2

A.   2;1 .  B.   1;2 .  C.   2; 1 .  D.   1; 2 . 

Câu 8. Điều kiện xác định của phương trình 2 7 4 1 9 3 2 2       x x x x là :

A. 2  x và 1. 3  x B. 2  x và 1. 3  x C. 2  x và 1. 3  x D. 2  x và 1. 3  x

Câu 9. Phương trình 5?(2?−4) = 0 có nghiệm là

A. ?= 0; ?= 2. B. ?= 0; ?= −2. C. ?= 5; ?= 2. D. ?= 1; ?= −2.

Câu 10: Phương trình   2 5 1 0 2 2 x x x x      có nghiệm là

A. . ?= 5. B. . ?= 1. C . ?= 1; ?= 5. D.vô nghiệm.

BÀI TẬP TỰ LUẬN

DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH CƠ BẢN

Giải các phương trình

a) ( 3)(3 2) 0 x x    b) 2 ( 2024)(6 3) 0 x x    c) 3 5 2 1 0 4 3 x x                         

d)    2 4 2 3 =0 x x   e)    2 9 4 0 x x    b)  3 11 7 5 3 0 4 12 x x x

              

DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Giải các phương trình sau:

a) 7 7 2 1 3 x x

   b) 2 1 1 3 7 x x    c) 1 3 3 2 2 x x x

    

d) 14 2 3 5 3 12 4 8 2 6 x x x x        e) 4 5 3 1 2 x x     f) 2 12 1 3 1 3 1 3 1 3 1 9

x x x x x

      

g) 2

6 1 5 3 2 5 7 10 x

x x x x       

h) 2 2 2 5 25 5 5 2 50 2 10 x x x x x x x x        

DẠNG 3: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN CƠ BẢN

Bài 1. Giải hệ các phương trình sau bẳng phương pháp thế:

a)

5 4 3 1 x y x y

     

b)

2 2 2 4 4 x y x y

     

c)

8 2 10 4 3 x y x y

      

Bài 2. Giải hệ các phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo