
UBND PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
…………………………
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
KHỐI 9
Xuân Hương – Đà Lạt, tháng 12 năm 2025
Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì I - Khối lớp 9
Năm học 2025 - 2026 1 Trường THCS Nguyễn Du
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 9
Học sinh ôn tập các kiến thức liên quan đến các nội dung sau: 1. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 2. Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn 3. Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực 4. Căn bậc thức hai và căn thức bậc ba của biểu thức đại số 5. Góc ở tâm, góc nội tiếp 6. Hình quạt tròn và hình vành khuyên
BÀI TẬP THAM KHẢO A. SỐ VÀ ĐẠI SỐ I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: x lớn hơn hoặc bằng 2025 ta viết A. x > 2025 B. x < 2025 C. x 2025 D. x 2025 Câu 2: Số c không âm, ta viết A. c > 0 B. c < 0 C. c 0 D. c 0 Câu 3: Khẳng định sai. A. Để diễn tả x nhỏ hơn 5, ta có bất đẳng thức x < 5. B. Để diễn tả a không lớn hơn b, ta có bất đẳng thức a ≤ b. C. Để diễn tả m không dương, ta có bất đẳng thức m ≤ 0. D. Để diễn tả m không âm, ta có bất đẳng thức m > 0. Câu 4: Bất đẳng thức x 5 có thể được phát biểu là A. x lớn hơn 5. B. x nhỏ hơn 5. C. x không nhỏ hơn 5. D. x không lớn hơn 5. Câu 5: Chọn khẳng định sai. Nếu a b thì A. a 2 b 2 B. a 5 b 5 C. 2a 2b D.2a 2b Câu 6: Cho các số thực a,b,c biết a < b. Khẳng định sai là A. a c b c . B. ac bc nếu c 0 C. a c b c . D. ac bc nếu c 0 . Câu 7: Hệ thức dạng a b được gọi là A. hằng đẳng thức B. đồng nhất thức C. bất đẳng thức D. phương trình Câu 8: Bất đẳng thức diễn tả a không lớn hơn b là A. a > b B. a < b C. a b D. a b Câu 9: Nếu m và n thì A. n m B. m n C. n m D. m n Câu 10: Khẳng định đúng là A. 29 29 2024 ( 2 ) 2025 ( 2 ) B. 29 29 2024 ( 2 ) 2025 ( 2 ) C. 29 29 2024 ( 2 ) 2025 ( 2 ) D. 29 29 2024 2 2025 2 Câu 11: Chọn khẳng định sai A. 5. 7 2. 7 B. 5. 75 2. 75
C. 5. 7 2. 7 D. 5.75 2.75 Câu 12: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình bậc nhất một ẩn là A. 2 x 4 0 B. 0x 5 0 C. 3x 7 0 D. 4x 3y 0
Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì I - Khối lớp 9
Năm học 2025 - 2026 2 Trường THCS Nguyễn Du
Câu 13: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 5x 2y 3 B. 3 5x 0 x C. 14x 2 0 D. 2 3x 1 0
Câu 14: Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của bất phương trình x 5 0 ? A. x 2 B. x 7 C. x 9 D. x 3 Câu 15: Trong các giá trị sau, giá trị nào không phải là nghiệm của bất phương trình
5 2x 0 A. x 2 B. x 7 C. x 3 D. x 1 Câu 16: Bất phương trình 3x – 12 > 0 có nghiệm là A. x > –4. B. x > 4. C. x < 4. D. x 4 . Câu 17: Nghiệm của bất phương trình 2x 8 0 là A. x 3 B. x 4 C. x 3 D. x 4 Câu 18: Bất phương trình 3x – 5 > 4x + 2 có nghiệm là A. x > –7. B. x < –7. C. x < 7. D. x ≤ –7. Câu 19: Với số thực a không âm, số thực x là căn bậc hai của a nếu A. 2 a x B. 2 x a C. 2.a x D. 2.x a Câu 20: Số thực x là căn bậc ba của số thực a nếu A. 2 x a B. 3 x a C. 2 a x D. 3a x Câu 21: Biểu thức nào trong các biểu thức sau không phải là căn thức bậc hai A. 2 15x B. 15 x C. 15 D. 15 x Câu 22: Các căn bậc hai của 225 là A. 15 B. 15 C. – 15 và 15 D. 25 Câu 23: Mệnh đề không đúng là A. 64 8 B. 3 64 4 C. 64 8 D. 8 và – 8 là các căn bậc hai của 64 Câu 24: Khẳng định đúng là (Kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn). A. 123 11,090. B. 3 123 4,974. C. 3 123 4,9731. D. 123 11,091. Câu 25: Giá trị (làm tròn đến hàng phần trăm) của 3 5 13 A. 5,31. B. 5,32. C. 5,315. D. 5,316. II. TỰ LUẬN: Bài 1: Hãy biểu diễn các khẳng định sau: a) a lớn hơn b. b) x nhỏ hơn 2025. c) Số x không lớn hơn y. d) Số m không âm. e) Bình phương của số a luôn lớn hơn hoặc bằng 0 Bài 2: Hãy chỉ ra các bất đẳng thức diễn tả mỗi khẳng định: a) x nhỏ hơn 3 b) m không nhỏ hơn n Bài 3: a) Theo quy định …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.