Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tin học 9 năm 2025–2026 trường THCS&THPT Xuân Trường (Đà Lạt)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tin học 9 năm 2025–2026 trường THCS&THPT Xuân Trường (Đà Lạt)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS&THPT XUÂN TRƯỜNG TỔ: TOÁN – TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II - TIN 9

NĂM HỌC: 2025-2026

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (HS chọn 1 đáp án duy nhất) Câu 1: Hàm SUMIF được sử dụng để làm gì trong Excel? A. Đếm số ô thỏa mãn điều kiện. B. Tính tổng các giá trị thỏa mãn điều kiện C. Tìm giá trị lớn nhất trong một phạm vi. D. Tính trung bình cộng của các giá trị Câu 2: Cú pháp của hàm SUMIF là gì? A. =SUMIF(range, criteria, [sum_range]). B. =SUMIF(criteria, range, sum_range) C. =SUMIF(range, sum_range, criteria). D. =SUMIF(sum_range, criteria, range) Câu 3: Trong hàm SUMIF, tham số criteria dùng để làm gì? A. Xác định phạm vi cần tính tổng. B. Xác định điều kiện lọc các ô cần tính tổng. C. Xác định số lượng ô cần đếm. D. Xác định giá trị lớn nhất Câu 4: Hàm IF trong Excel dùng để: A. Tính tổng các giá trị thỏa mãn điều kiện B. Kiểm tra điều kiện và trả về giá trị theo đúng hoặc sai C. Đếm số ô trống trong phạm vi. D. Tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy Câu 5: Cú pháp của hàm IF là: A. =IF(logical_test, value_if_true, value_if_false). B. =IF(value_if_true, logical_test, value_if_false). C. =IF(logical_test, value_if_false, value_if_true). D. =IF(value_if_false, logical_test, value_if_true). Câu 6: logical_test trong hàm IF là gì? A. Biểu thức điều kiện cần kiểm tra. B. Giá trị trả về khi điều kiện đúng. C. Giá trị trả về khi điều kiện sai. D. Phạm vi cần tính tổng Câu 7: Trong hàm IF, nếu điều kiện đúng thì sẽ trả về: A. logical_test. B. value_if_true. C. value_if_false. D. range Câu 8: Khi bỏ qua tham số sum_range trong hàm SUMIF, Excel sẽ: A. Báo lỗi cú pháp. B. Tính tổng các giá trị trong range thỏa mãn criteria. C. Tính tổng tất cả các giá trị trong bảng. D. Không thực hiện phép tính nào. Câu 9: Trong hàm SUMIF, nếu muốn tính tổng tất cả các giá trị lớn hơn 100, ta viết điều kiện: A. ">100". B. "<100". C. "=100". D. "<=100" Câu 10: Để kiểm tra xem một giá trị có lớn hơn 50 không, sử dụng hàm IF như sau: A. =IF(A1>50, "Đúng", "Sai"). B. =IF(A1<50, "Đúng", "Sai"). C. =IF(A1=50, "Đúng", "Sai"). D. =IF(A1<=50, "Đúng", "Sai"). Câu 11: Để tính tổng các giá trị trong cột B khi cột A chứa từ khóa "Sách", công thức nào sau đây là đúng? A. =SUMIF(A:A, "Sách", B:B). B. =SUM(A:A). C. =IF(A1="Sách", SUM(B:B), 0). D. =COUNTIF(A:A, "Sách"). Câu 12: Khi sử dụng hàm SUMIF, điều kiện dạng văn bản phải được đặt trong: A. Dấu ngoặc vuông []. B. Dấu ngoặc kép "". C. Dấu ngoặc đơn ''. D. Không cần đặt trong dấu gì. Câu 13: Công thức =SUMIF(A1:A10, ">10", B1:B10) có ý nghĩa gì? A. Tính tổng tất cả các giá trị lớn hơn 10 trong A1:A10..

B. Tính tổng các giá trị trong B1:B10 tương ứng với các ô trong A1:A10 lớn hơn 10 C. Đếm số ô lớn hơn 10 trong A1:A10. D. Đếm số ô lớn hơn 10 trong B1:B1. Câu 14: Trong hàm IF, value_if_false là: A. Điều kiện cần kiểm tra. B. Giá trị trả về nếu điều kiện đúng. C. Giá trị trả về nếu điều kiện sai. D. Điều kiện so sánh với giá trị cụ thể. Câu 15: Công thức nào sau đây sử dụng hàm IF để kiểm tra số âm? A. =IF(A1<0, "Âm", "Dương"). B. =IF(A1=0, "Âm", "Dương"). C. =IF(A1>0, "Âm", "Dương"). D. =IF(A1<>0, "Âm", "Dương"). Câu 16: Hàm nào được sử dụng để tính tổng các giá trị thỏa mãn điều kiện? A. SUMIF. B. IF. C. COUNTIF. D. SUM Câu 17: Để đếm số ô thỏa mãn điều kiện, bạn sử dụng hàm: A. SUMIF. B. IF. C. COUNTIF. D. SUM Câu 18: Để tính tổng tiền chi tiêu cho danh mục "Học phí" trong bảng tính có cột A là danh mục và cột B là số tiền, công thức đúng là: A. =SUMIF(A2:A10, "Chi phí", B2:B10). B. =SUMIF(A2:A10, "Học phí", B2:B10). C. =IF(A2="Học phí", SUM(B2:B10), 0). D. =COUNTIF(A2:A10, "Học phí"). Câu 19: Công thức =IF(A1>10, "Lớn hơn 10", "Nhỏ hơn hoặc bằng 10") có tác dụng: A. Tính tổng các giá trị lớn hơn 10. B. Đếm số ô lớn hơn 10. C. Kiểm tra A1 có lớn hơn 10 hay không. D. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần. Câu 20: Trong hàm IF, nếu điều kiện đúng thì: A. Trả về giá trị value_if_true. B. Trả về giá trị value_if_false. C. Trả về giá trị của điều kiện. D. Không trả về giá trị nào cả. Câu 21: Để tính tổng các giá …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo