
TRƯỜNG THPT THANH KHÊ TỔ VẬT LÍ- CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2024-2025 MÔN CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ 11 A. TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN 1. NHẬN BIẾT Câu 1: Hệ thống cơ khí động lực gồm những bộ phận nào?
A. Nguồn động lực, hệ thống truyền lực B. Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác C. Nguồn động lực, máy công tác D. Máy công tác, hệ thống truyền lực Câu 2: Máy công tác phức tạp (như một máy hoàn chỉnh) là
A. Bánh xe ô tô B. Bánh xe máy C. Máy bơm nước D. Chân vịt tàu thủy Câu 3: Hiện nay, nguồn động lực được sử dụng phổ biến là? A. Động cơ hơi nước B. Động cơ đốt trong C. Động cơ phản lực D. Động cơ thủy lực Câu 4: Người làm công việc sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi phải đáp ứng yêu cầu:
A. Tuân thủ quy trình và nội quy lao động B. Có trình độ cao C. Có sự sáng tạo D. Kĩ năng giao tiếp tốt Câu 5: Người làm công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực cần ấp ứng yêu cầu:
A. Có trình độ cao B. Có sự sáng tạo C. Có kĩ năng nghề nghiệp thành thạo D. Có tính tỉ mỉ Câu 6: Những công việc nào là của bảo dưỡng kỹ thuật ô tô?
A. Phục hồi chi tiết B. Thay mới C. Sửa chữa D. Vệ sinh Câu 7: Thiết bị nào không thuộc máy cơ khí động lực?
A. Máy cày B. Máy phát cỏ C. Máy biến áp D. Máy phát điện. 2. THÔNG HIỂU Câu 1: Hệ thống cơ khí động lực gồm mấy bộ phận?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Máy cơ khí động lực điển hình không được phân biệt thành loại phương tiện nào?
A. ô tô và xe chuyên dụng B. Tàu thủy C. Máy bay D. Khinh khí cầu Câu 3: Hộp số trên ô tô, xe máy thuộc bộ phận nào trong hệ thống (HT) cơ khí động lực?
A. Nguồn động lực B. Máy công tác C. Hệ thống truyền lực D. Không thuộc HT cơ khí động lực BÀI 16: Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí động lực 1. NHẬN BIẾT Câu 1: Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?
A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực B. Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực
C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện Câu 2: Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức thuộc lĩnh vực nào?
A. Toán, Khoa học, Kĩ thuật. B. Toán, Vật lý, Kĩ thuật. C. Vật lý, Khoa học, Kĩ thuật. D. Toán, Khoa học, Vật lý. Câu 3: Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí động lực đòi hỏi người làm phải có trình độ cao, sự sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ?
A. Thiết kế thời trang, kiến trúc. B. Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực C. Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực D. Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực Câu 4: Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?
A. Thiết kế, chế tạo ô tô. B. Bảo dưỡng, sửa chữa điện thoại, máy vi tinh C. Bảo dưỡng, sửa chữa xe máy D. Sản xuất, lắp ráp máy nông nghiệp. 2. THÔNG HIỂU Câu 1: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?
A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực B. Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực Câu 2: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực là?
A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực B. sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực Câu 3: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng, ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?
A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực B. Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực Câu 4: Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực thường được thực hiện bởi ai?
A. Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực C. Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực D. Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực Câu 5: Nghề nghiệp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.