Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Công nghệ Nông nghiệp 11 năm 2024–2025 trường THPT Thanh Khê (Đà Nẵng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Công nghệ Nông nghiệp 11 năm 2024–2025 trường THPT Thanh Khê (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

THANH KHÊ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024-2025

MÔN: CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI 11 Nội dung kiến thức Bài 14. Một số bệnh phổ biến ở trâu, bò và biện phóng phòng trị. Bài 15. Ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng trị bệnh cho vật nuôi. Bài 16. Chuồng nuôi và biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi. Bài 17. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi. Bài 18. Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. Bài 19. Chăn nuôi công nghệ cao Bài 20. Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi Bài 21. Sự cần thiết bảo vệ môi trường trong chăn nuôi Bài 22. Xử lý chất thải chăn nuôi Câu hỏi tham khảo Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1: Ý nào dưới đây không phải là vai trò chính của vệ sinh trong chăn nuôi? A. Phòng ngừa dịch bệnh và bảo vệ sức khoẻ vật nuôi. B. Nâng cao năng suất chăn nuôi. C. Bảo vệ môi trường. D. Tiết kiệm thức ăn chăn nuôi Câu 2: Khi bị bệnh, Lợn thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây? A. Nhanh nhẹn, linh hoạt. B. Bỏ ăn hoặc ăn ít. C. Nhanh lớn, đẻ nhiều. D. Thường xuyên đi lại. Câu 3: Da có nhiều điểm xuất huyết, lấm tấm toàn thân, sốt cao; là biểu hiện của bệnh nào ở lợn? A. Bệnh tai xanh. B. Dịch tả lợn cổ điển. C. Cúm. D. Tụ huyết trùng. Câu 4: Bệnh nào sau đây có thể lây truyền từ gia cầm sang người? A. dịch tai xanh B. HNO3 C. Dịch hạch D. H5N1 Câu 5: Mầm bệnh của bệnh tụ huyết trùng trâu bò là: A. Vi khuẩn Gram dương Pasteurella B. Vi khuẩn Gram dương Peptidoglycan C. Vi khuẩn Gram âm Pasteurella D. Vi khuẩn Gram âm Peptidoglycan Câu 6: PCR viết tắt từ: A. Protein Chain Reaction B. Protein Copy Reproduction C. Polymerase Chain Reaction D. Polymerase Copy Reproduction Câu 7: Ưu điểm của chuồng kín là A. Chi phí thấp B. Phù hợp với giống địa phương và chăn nuôi hữu cơ C. Tiết kiệm điện, nước. D. Năng suất cao, giảm chi phí thức ăn, ít dịch bệnh. Câu 8: Đâu không phải một biện pháp bảo vệ môi trường chăn nuôi? A. Khử toàn bộ các chất nguy hiểm sử dụng trong quá trình chăn nuôi như phóng xạ, chất kích ứng,… B. Kiểm soát bên trong và bên ngoài trang trại C. Quản lí nước thải D. Quản lí phân, chất thải rắn Câu 9: Câu nào sau đây không đúng về việc chuẩn bị con giống theo tiêu chuẩn VietGAP? A. Nhập con giống cần tuân thủ các quy định gồm: giấy kiểm dịch, có công bố tiêu chuẩn chất lượng kèm theo, có quy trình chăn nuôi cho từng giống. B. Giống mới không được cách li, cần nuôi cùng với giống cũ để hoà nhập ngay. C. Giống vật nuôi được đánh dấu để quản lí. D. Áp dụng phương thức quản lí “cùng vào – cùng ra” theo thứ tự ưu tiên: cả khu → từng dãy chuồng → từng chuồng → từng ô. Câu 10: Lập hồ sơ để ghi chép, theo dõi, lưu trữ thông tin trong suốt quá trình chăn nuôi, từ khâu nhập giống đến xuất bán sản phẩm không nhằm phục vụ cho hoạt động: A. Kiểm tra nội bộ B. Đánh giá ngoài C. Truy xuất nguồn gốc D. Ngăn chặn khiếu nại Câu 11: Các bước bảo quản sữa tươi từ trang trại đến cơ sở chế biến sữa A. Lọc sữa -> Làm lạnh -> Vận chuyển B. Lọc sữa -> Làm ấm -> Vận chuyển C. Làm lạnh -> Vận chuyển D. Lọc sữa -> Vận chuyển Câu 12: Phương pháp dùng để bảo quản, chế biến sản phẩm chăn nuôi A. Công nghệ bảo quản lạnh B. Công nghệ xử lý nhiệt độ thấp C. Bảo quản lạnh, xử lý nhiệt độ thấp D. Nhiệt độ cao sẽ ức chế hoạt động của vi sinh vật . Câu 13: Khái niệm Chăn nuôi công nghệ cao là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo