
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II - MÔN CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI 11
Năm học 2025 – 2026
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN 1. Một số kiểu chuồng nuôi gia súc, gia cầm Câu 1: Khi nói về nền chuồng trong chăn nuôi lợn thịt (kiểu chuồng hở) thì ý nào sau đây là không đúng? A. Được xây dựng chắc chắn và cao hơn mặt đất xung quanh (khoảng 50 cm) B. Nền phẳng nhưng không bị trơn trượt và không bị đọng nước. C. Nền có độ dốc (3 – 5%) về phía máng ăn để thuận tiện khâu vệ sinh.
D. Chuồng có thể được chia ra các ô để nuôi các nhóm lợn khác nhau. Câu 2: Khi làm chuồng hở trong chăn nuôi lợn thịt thì ý nào sau đây không đúng? A. Mái chuồng nên làm bằng các vật liệu cách nhiệt tốt, đảm bảo độ cao để tạo sự thông thoáng, lấy được nhiều ánh sáng tự nhiên. B. Nền chuồng được xây dựng chắc chắn, trơn nhẵn để tránh bám bẩn, dễ vệ sinh và khử trùng. C. Tường chuồng được xây chắc chắn, trơn nhẵn để tránh lợn cọ vào bị xây xước và dễ vệ sinh khử trùng. D. Độ cao tường chuồng chỉ khoảng 0,8 m, phía trên có rèm hoặc bạt cơ động có thể mở ra hoặc che vào khi cần thiết. Câu 3: Theo em, hình ảnh của dụng cụ chăn nuôi dưới đây dùng để làm gì?
A. Cũi nuôi gà thịt. B. Lồng nuôi gà đẻ trứng. C. Cũi đẻ của lợn nái sinh sản. D. Lồng nuôi bò. Câu 4: Dụng cụ chăn nuôi trong ảnh dưới đây dùng để làm gì? A. Máng ăn tự động lợn thịt. B. Bồn chứa nước inox. C. Máy phối trộn thức ăn cho lợn. D. Máy chế biến sản phẩm từ thịt. 2. Quy trình nuôi dưỡng và chăm s c v t nuôi ph i n Câu 5: Đối với lợn thịt có khối lượng 35 – 100 kg thì mật độ nuôi là bao nhiêu? A. 0.4 – 0.5 m2/con. B. 0.7 – 0.8 m2/con. C. 1.4 – 1.5 m2/con. D. 1.7 – 1.8 m2/con. Câu 6: Mật độ gà nuôi thịt công nghiệp là A. 8 – 10 con/m2. B. 18 – 20 con/m2. C. 10 – 15 con/m2. D. 2 – 3 con/m2. Câu 7: Cho những ý sau: - Kiểm tra sót nhau ở lợn mẹ. - Ô úm lợn con có đèn sưởi nhiệt độ 35°C. Những ngày sau giảm 2°C/ngày đến ngày thứ 8 duy trì 23 - 25°C.
2
- Cho lợn con bú sữa đầu trong 16h sau sinh (con nhỏ bú trước). - Tiêm sắt cho lợn con trong 1 – 3 ngày tuổi. Những ý trên đây thuộc nội dung nào sau đây? A. Những biểu hiện của lợn nái sắp sinh. B. Công đoạn chuẩn bị cho đỡ đẻ lợn nái. C. Quá trình đỡ đẻ lợn nái. D. Chăm sóc lợn nái và lợn con sau sinh. Câu 8: Nội dung nào sau đây không đúng về biện pháp cơ giới trong vệ sinh chuồng nuôi?
A. Sử dụng các dụng cụ như chối, xẻng, vòi xịt nước,... để loại bỏ chất thải, độn chuồng, bụi bẩn,... ra khỏi nền, sàn, tường, trần của chuồng nuôi sau đó rửa sạch. B. Đối với dụng cụ chăn nuôi, sàn, vách ngăn,... bị chất bẩn bám chặt bề mặt lâu ngày, cần ngâm nước 1 – 3 ngày trước khi rửa. C. Phương pháp này nên được kết hợp với các phương pháp khử trùng vật lí, hoá học để tăng hiệu quả khử trùng. D. Chỉ nên vệ sinh định kỳ, tiêu độc, khử trùng và tẩy uế tổng thể chuồng trại bằng các hóa chất thích hợp. Câu 9: Nội dung nào sau đây không đúng về phương pháp hoá học trong vệ sinh chuồng nuôi? A. Một số chất sát trùng chuồng trại phổ biến: dung dịch CaCl 35%, nước javel (sodium hypochlorite), phenol, calcium carbonate, các muối ammonium bậc 2,.... B. Trước khi sử dụng các biện pháp khử trùng hoá học, chuồng trại dụng cụ chăn nuôi, kho bãi, phương tiện vận chuyển,... cần phải được làm sạch cơ giới. C. Khử trùng chuồng trại trong các trường hợp sau: (i) khi kết thúc một đợt nuôi hoặc có vật nuôi mới nhập đàn; (ii) xung quanh có dịch bệnh; (iii) trang trại có vật nuôi bị bệnh; (iv) khử trùng định kì theo quy trình chăn nuôi. D. Khi phun thuốc sát trùng, người lao động phải có trang thiết bị bảo hộ phù hợp.
3. Một số mô hình chăn nuôi công nghệ cao Câu 10: Chăn nuôi công nghệ cao là A. mô hình chăn nuôi đáp ứng đủ mọi quy chuẩn của Cách mạng công nghiệp 4.0. B. mô hình chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, máy móc hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi và giảm nhân công lao động. C. yếu tố nền tảng của xây dựng một đất nước có sự tự chủ cao, không lo ràng buộc với các nước trên thế giới. D. mô hình chăn nuôi được lắp đặt một số thiết bị hiện đại để giảm nhân công lao động. Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.