Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Sinh học 12 năm 2024–2025 trường THPT Yên Dũng số 2 (Bắc Ninh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Sinh học 12 năm 2024–2025 trường THPT Yên Dũng số 2 (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024-2025- MÔN SINH HỌC 12

GEN VÀ CƠ CHẾ TRUYỀN TTDT- ĐỘT BIẾN GENE Câu 1. Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

A. A, U, G, C. B. A, T, G,C. C. A, U, G, T. D. U, T, G, A. Câu 2. Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

A. Vùng Operator. B. Vùng mã hóa. C. Vùng kết thúc. D. Vùng điều hòa. Câu 3. Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

A. mRNA. B. ADN C. tRNA. D. rRNA. Câu 4. Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng ?

A. Gene mRNA Polypeptide Protein. B. mRNA Gene Polypeptide Protein. C. Gene Polypeptide mRNA Protein. D. Gene Polypeptide mRNA Protein. Câu 5. Bộ ba 5’AUG3’ chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:

A. thoái hoá. B. đặc hiệu. C. phổ biến. D. liên tục. Câu 6. Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

A. RNA-polymerase. B. DNA-polymerase. C. DNA-ligase. D. restrictase. Câu 7. Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều

A. 5’ → 3’. B. 5’ → 5’. C. 3’ → 5’. D. 3’ → 3’. Câu 8. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G. B. A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G. C. A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G. D. A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G. Câu 9. Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là

A. DNA. B. tRNA. C. rRNA. D. mRNA Câu 10. Dịch mã là quá trình tổng hợp

A. DNA. B. RNA. C. protein. D. tRNA. Câu 11. Sản phẩm của quá trình phiên mã là

A. Phân tử RNA. B. Chuỗi polypeptide. C. Phân tử DNA. D. Phân tử cenlulose. Câu 12. Phiên mã ngược là hiện tượng

A. Protein tổng hợp ra DNA. B. RNA tổng hợp ra DNA. C. DNA tổng hợp ra RNA. D. Protein tổng hợp ra RNA. Câu 13. Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

A.DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn. B.Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide. C. Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T. D.Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung. Câu 14. Emzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

A. DNA polymerase. B. DNA ligase. C. Primase. D. RNA polymerase. Câu 15. Đoạn trình tự DNA giúp enzyme phiên mã nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã nằm ở

A. vùng mã hóa không liên tục.B. vùng kết thúc. C. vùng mã hóa liên tục. D. vùng điều hòa. Câu 16. Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzyme RNA polymerase thì mạch được dùng làm khuôn tổng hợp RNA là mạch có đặc điểm

A. Luôn có chiều từ 5’ → 3’. B. Luôn có chiều từ 3’ → 5’. C. Có chiều lúc đầu 3’ → 5’, lúc sau 5’ → 3’. D. Có chiều lúc đầu 5’ → 3’, lúc sau 3’ → 5’. Câu 17. mRNA có chức năng

A. làm khuôn cho quá trình dịch mã. B. làm khuôn cho quá trình phiên mã. C. vận chuyển amino acid tới ribosome. D. cấu trúc, cấu tạo nên ribosome. Câu 18. Phân tử có cấu trúc mang một bộ ba đối mã (anticodon) và có đầu 3' liên kết với amino acid là

A. DNA. B. mRNA. C. rRNA. D. tRNA. Câu 19. Phân tử có khả năng liên kết với protein tạo thành ribosome là

A. rRNA. B. tRNA. C. DNA. D. mRNA. Câu 20. Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có

A. tính phổ biến. B. tính thoái hóa. C. tính đặc hiệu. D. tính đa dạng. Câu 21. Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gen trong nhân) trong các trình tự dưới đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo