Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Sinh học 12 năm 2025–2026 trường THPT An Khánh (Cần Thơ)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Sinh học 12 năm 2025–2026 trường THPT An Khánh (Cần Thơ)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT AN KHÁNH TỔ SINH HỌC-CNNN

CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025-2026

MÔN SINH HỌC LỚP 12

BÀI 1. GEN VÀ CƠ CHẾ TRUYỀN THÔNG TIN DI TRUYỀN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 1. Gene là một đoạn của phân tử DNA

A. mang thông tin qui định sản phẩm xác định là polyeptide hoặc RNA.

B. mang thông tin di truyền của các loài.

C. mang thông tin qui định sản phẩm cấu trúc của phân tử protein.

D. chứa các bộ ba mã hoá các amino acid.

Câu 2. Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là

A. codon. B. gene. C. anticodon. D. mã di truyền.

Câu 3. Gene mã hoá protein gồm các vùng theo trình tự là

A. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.

B. vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

C. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.

D. vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

Câu 4. Vùng điều hoà là vùng

A. quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein.

B. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

C. mang thông tin mã hoá các amino acid.

D. mang tín hiệu kết thúc sự phiên mã.

Câu 5. Mỗi gen cấu trúc gồm 3 vùng trình tự nucleotide: vùng điều hoà, vùng mã hoá và vùng kết thúc. Vùng mã hoá

A. mang thông tin mã hoá các amino acid.

B. mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

C. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã.

D. mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

Câu 6. Mỗi gen mã hóa protein điển hình có 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng trình tự nucleotide nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gen có chức năng

A. mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.

B. mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

2

C. mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.

D. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.

Câu 7. Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

A. 3’AGU5’. B. 3’UAG5’. C. 3’UGA5’. D. 5’AUG3’.

Câu 8. Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một amino acid trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm nào của mã di truyền?

A. Mã di truyền có tính phổ biến. B. Mã di truyền có tính đặc hiệu.

C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba. D. Mã di truyền có tính thoái hóa.

Câu 9. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm nào của mã di truyền?

A. Mã di truyền có tính đặc hiệu. B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

Câu 10. Bản chất của mã di truyền là

A. trình tự sắp xếp các nucleotide trong gen quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong protein.

B. các amino acid đựơc mã hoá trong gen.

C. ba nucleotide liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một amino acid.

D. một bộ ba mã hoá cho một amino acid.

Câu 11. Cấu trúc mạch kép của DNA có ý nghĩa là

A. khi một mạch của DNA bị sai hỏng thì các enzyme của tế bào có thể sử dụng mạch bình thường để làm khuôn sửa chữa sai hỏng đó, góp phần bảo quản thông tin di truyền trên DNA.

B. giúp thông tin trên DNA không được truyền qua RNA.

C. enzyme của tế bào có thể sử dụng mạch bình thường nhưng protein được tạo qua quá trình phiên mã và dịch mã không được biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể.

D. góp phần bảo quản thông tin di truyền trên DNA ở plasmid và ti thể.

Câu 12. Phiên mã ngược là

A. quá trình tổng hợp mạch RNA từ khuôn mẫu DNA.

B. quá trình tổng hợp mạch DNA từ khuôn mẫu RNA.

C. quá trình tổng hợp chuỗi polypetide.

D. quá trình hoạt hóa amino acid.

Câu 13. Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho amino acid. Các bộ ba đó là:

A. UGU, UAA, UAG B. UUG, UGA, UAG

C. UAG, UAA, UGA D. UUG, UAA, UGA

Câu 14. Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân của phân tử RNA?

A. Cytosine. B. Guanine.

C. Adênine. D. Thimine.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo