
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG MA TRẬN, ĐỀ MINH HỌA CUỐI KÌ II, VẬT LÍ 12 TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ NĂM HỌC: 2025-2026 PHẦN I: MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KÌ II 1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 2. 2. Thời gian làm bài: 45 phút. 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận). 4. Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
+ Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng: 12 Câu = 3,0 điểm; + Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 2 Câu = 8 ý = 2,0 điểm. + Phần III. Trả lời ngắn: 4 Câu =2,0 điểm. + Phần IV. Tự luận: 3 Câu = 3,0 điểm. + Nội dung: TỪ TRƯỜNG: 18 tiết; VẬT LÍ HẠT NHÂN: 16 tiết. 5. Bản ma trận
TT Chương
/chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng TNKQ Phần 4: Tự luận Phần 1: Nhiều lựa chọn Phần 2: Đúng-sai
Phần 3: Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
CHƯƠNG 3:
TỪ TRƯỜNG
Bài 14: Từ trường 1 (C1) 1
Bài 15: Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện. Cảm ứng từ
1 (C2) 2
1
1
1 (C1)
4 2 1 Bài 16: Từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
1 (C3)
Bài 17: Máy phát điện xoay chiều
1 (C4)
1 (C2)
1 1 1
Bài 18: Ứng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ
1 (C5) 1
Bài 19: Điện từ trường. Mô hình sóng điện từ
2 (C6, C7) 2
Bài 20. Bài tập về từ trường B1/a B1/b 1 1
2
CHƯƠNG IV:
VẬT LÝ HẠT
NHÂN
Bài 21: Cấu trúc hạt nhân 2 (C8, C9)
2 1 1
1 (C3) B2/a B2/b
7 4 4 Bài 22: Phản ứng hạt nhân và năng lượng liên kế
3 (C10,11,12)
1 (C4) B3/a B3/b
Bài 23. Hiện tượng phóng xạ
Bài 24. Công nghiệp hạt nhân
Bài 25. Bài tập về vật lí hạt nhân
Tổng số câu/ý hỏi 12 4 2 2 2 2 3 3 16 7 7 Tổng số điểm 12 Câu =3,0 điểm 2 Câu = 8 ý
= 2,0 điểm 4 Câu =2,0 điểm 3 Câu = 6 ý= 3,0
điểm 4,0 3,0 3,0
Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 PHẦN II: ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ MINH HỌA 01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (12 câu; 3 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường? A. Dòng điện không đổi. B. Hạt mang điện chuyển động. C. Hạt mang điện đứng yên. D. Nam châm hình chữ U. Câu 2. Đơn vị nào sau đây cũng được coi là đơn vị của cảm ứng từ B? Trong đó: N (newton) là kí hiệu đơn vị của lực, A (ampe) là kí hiệu đơn vị cường độ dòng điện, m (mét) là kí hiệu đơn vị chiều dài.
A. . B. . C. . D. . Câu 3. Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng? A. Từ thông là đại lượng vectơ, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây. B. Từ thông là đại lượng vô hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên qua diện tích S nào đó. C. Đơn vị của từ thông là vêbe, kí hiệu là Wb. D. Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vectơ pháp tuyến của diện tích S vuông góc với vectơ cảm ứng từ của từ trường. Câu 4: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp: A. Dựa trên hiện tượng cộng hưởng. B. Dựa trên hiện tượng tự cảm. C. Sử dụng từ trường quay. D. Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Câu 5: Thiết bị nào sau đây không hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ A. Sạc điện thoại không dây. B. Đàn ghi ta điện. C. Máy in laser. D. Đàn vĩ cầm. Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường? A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy. B. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy. C. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín. D. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng A. Từ trường xuất hiện khi có điện trường biến thiên. B. Điện trường xuất hiện khi có từ trường biến thiên. C. Trường điện từ lan truyền trong không gian được gọi là sóng điện từ. D. Trong quá trình truyền sóng điện từ, cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn vuông pha với nhau.
Câu 8: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng A. số prôtôn. B. số nơtron. C. số nuclôn. D. khối lượng nguyên tử. Câu 9: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết A. Tính cho một …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.