Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Vật lí 12 năm 2025–2026 trường THPT Đào Sơn Tây (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Vật lí 12 năm 2025–2026 trường THPT Đào Sơn Tây (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

Họ và tên: …………………………………………………………..Lớp: …………………………

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HK2 – KHỐI 12 ĐỀ SỐ 1 Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hạt nhân có số khối càng lớn thì càng bền vững. B. Hạt nhân nào có năng lượng liên kết lớn hơn thì bền vững hơn. C. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững. D. Trong các hạt nhân đồng vị, hạt nhân nào có số khối càng lớn càng kém bền vững. Câu 2. Hạt nhàn có độ hụt khối càng lớn thì có: A. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ. B. năng lượng liên kết càng lớn. C. năng lượng liên kết càng nhỏ. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn. Câu 3. Cho 4 tia phóng xạ: tia ; tia +; tia - và tia  đi vào miền có điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là A. tia. B. tia - . C. tia + . D. tia . Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ? A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.

B. Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren. C. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó. D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.

Câu 5. Cho phản ứng hạt nhân: . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D,

hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là A. 15,017 MeV. B. 200,025 MeV. C. 17,498 MeV. D. 21,076 MeV. Câu 6. Hạt α ( ?? ଶ ସ ) có động năng 5 MeV bắn vào một hạt nhân ?? ସ ଽ đứng yên, gây ra phản ứng: ?? ସ ଽ + ?→?+ ?. Hạt n chuyển động theo hướng hợp với hướng chuyển động của hạt α một góc 60°. Cho động năng của hạt n là 8 MeV Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối. Động năng của hạt nhân X là A. 18,30 MeV. B. 2,56 MeV. C. 1,35 MeV. D. 2,94 MeV. Câu 7. Hạt nhân krypton ?? ଷ଺ ଼ସ có năng lượng liên kết riêng là 8,75 MeV/nucleon Cho khối lượng của proton, neutron là mp = 1,0073 u, mn = 1,0087 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Khối lượng của hạt nhân krypton bằng A. 83,999 u. B. 84,002 u. C. 83,891 u. D. 84,004 u.

3 2 4 1 1 2 T D He X   

2

Câu 8. Trong các tia phóng xạ, tia đâm xuyên mạnh nhất là tia A. α. B. γ. C. β-. D. β+. Câu 9. Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của chất X đã bị phân rã sau khoảng thời gian 2T bằng A. 3,2 gam. B. 15,0 gam. C. 4,5 gam. D. 2,5 gam. Câu 10. Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật nào dưới đây? A. Bảo toàn điện tích. B. Bảo toàn khối lượng. C. Bảo toàn số nucleon. D. Bảo toàn năng lượng. Câu 11. Trong lò phản ứng hạt nhân, hệ số nhân nơtrôn có trị số A. k = 1 B. k < 1: Nếu lò cần giảm công suất C. k  1 D. k > 1: Nếu lò cần tăng công suất Câu 12. Trong phản ứng: ?+ ? ଽଶ ଶଷହ → ?? ସଶ ଽହ + ?? ହ଻ ଵଷଽ + 2?+ 7?ି, hạt X là A. proton. B. nơtron C. electron D. hêli Câu 13. Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có 32N0 hạt nhân . Sau các khoảng thời gian T/2, 2T và 3T thì số hạt nhân còn lại lần lượt là ? A. 24N0, 12N0, 6N0.

B. 16√2N0, 8N0, 4N0. C. 16N0, 8N0, 4N0.

D. 16√2N0, 8√2N0, 4√2N0. Câu 14. Số nucleon mang điện trong hạt nhân ?? ହ଺ ଵଷ଴ là A. 130. B. 56. C. 74. D. 186. Câu 15. Trong bốn hạt nhân ?? ହଶ ଵଷ଴ ; ?? ହସ ଵଷସ ; ?? ହ଺ ଵଷଶ ; ? ହଷ ଵଶ଻, hạt nhân có bán kính gần nhất với bán kính của của hạt nhân ?? ହସ ଵଷ଴ là A. ?? ହଶ ଵଷ଴ . B. ? ହଷ ଵଶ଻. C. ?? ହସ ଵଷସ . D. ?? ହ଺ ଵଷ଴ . Câu 16. Biết khối lượng của các hạt proton, neutron và hạt nhân ?? ଵଵ ଶଷ lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 22,9838 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân ?? ଵଵ ଶଷ là A. 0,1949 MeV. B. 187,1 MeV C. 7,893 MeV. D. 180,2 MeV. Câu 17. Máy chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ β- là ?? ଶ଻ ଺଴ với chu kì bán rã 5,27 năm để điều trị ung thư. Nguồn phóng xạ trong máy sẽ cần được thay mới nếu như độ phóng xạ của nó giảm còn bằng 50% độ phóng xạ ban đầu.

a. Sản phẩm phân rã của cobalt ?? ଶ଻ ଺଴ là nickel ?? ଶ଼ ଺ଵ . b. Hằng số phóng xạ của cobalt ?? ଶ଻ ଺଴ là 0,132 s-1. c. Nguồn phóng xạ của máy cần được thay thế sau mỗi 5,27 năm. d. Tại thời …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo