
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI CUỐI KỲ 2 – VẬT LÝ 12
PHẦN I . Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Nucleon là tên gọi chung của proton và
A. electron. B. nơtrinnô. C. neutron. D. pôzitron.
Câu 2. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A. nucleon. D. electron. C. proton. D. neutron.
Câu 3. Hạt nhân
235 92 U có
A. 143 proton. B. 92 proton. C. 235 neutron. D. 235 nucleon.
Câu 4. Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có
A. cùng số nucleon và khác số neutron. B. cùng số nucleon và khác số proton.
C. cùng số A và khác số Z. D. cùng số Z và khác số A.
Câu 5. Một đơn vị khối lượng nguyên tử amu bằng 1
12 khối lượng
A. khối lượng của một proton. B. khối lượng của một hạt nhân.
C. của đồng vị carbon 12
6C. D. khối lượng của một nguyên tử.
Câu 6. Hạt nhân Côban 60
27Co có
A. 33 prôtôn và 27 nơtron. B. 60 prôtôn và 27 nơtron.
C. 27 prôtôn và 60 nơtron. D. 27 prôtôn và 33 nơtron.
Câu 7. Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron ?
A. Na 23 11 . B. U 238
92 . C. Ra 222
86 . D. Po 209
84 .
Câu 8. Hai hạt nhân
3 1T và
3 2 He có cùng
A. điện tích. B. số neutron. C. số nucleon. D. số proton.
Câu 9. So với hạt nhân Ca, hạt nhân Co có nhiều hơn
A. 16 neutron và 11 prôtôn. B. 11 neutron và 16 proton.
C. 9 neutron và 7 proton. D. 7 neutron và 9 proton.
Câu 10. Trong nguyên tử trung hòa của đồng vị phóng xạ 210
90Th có
A. 90 electron, tổng số proton và electron bằng 210.
B. 90 proton, tổng số neutron và electron bằng 210.
C. 90 neutron, tổng số neutron và electron bằng 210.
D. 90 neutron, tổng số proton và electron bằng 210.
Câu 11: Số nucleon có trong hạt nhân 14
6C là
A. 8. B. 20. C. 6. D. 14.
Câu 12: Hạt nhân 31
15P có
A. 31 proton và 15 neutron. B. 16 proton và 15 neutron.
C. 15 proton và 16 neutron. D. 31 neutron và 15 proton.
Câu 13: Hạt nhân nào sau đây có 146 neutron ?
A. Na 23 11 . B. U 238
92 . C. Ra 222
86 . D. Po 209
84 .
40 20
56 27
Câu 14. Biết số Avogadro là NA = 6.022.1023 mol-1, khối lượng mol của uranium 238
92U là 238 g/mol. Số
neutron trong 238 gam 238
92U là
A. 8,8.1025. B. 1,2.1025. C. 4,4.1025. D. 2,2.1025.
Câu 15. Bán kính hạt nhân 207
82Pb lớn hơn bán kính hạt nhân 27
13 Al số lần là
A. hơn 2,5 lần. B. hơn 2 lần. C. gần 2 lần. D. 1,5 lần.
Câu 16. Bán kính của hạt nhân 238
92 U bằng
A. 3,66.10-14 m. B. 7,44.10-14 m. C. 7,44.10-15 m. D. 3,66.10-15 m.
Câu 17. Với c là tốc độ ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng E và khối lượng m của vật là A. E = mc2. B. E = m2c. C. E = 2mc2. D. E = 2mc. Câu 18. Lực hạt nhân là lực nào sau đây? A. Lực điện. B. Lực từ. C. Lực tương tác giữa các nuclôn. D. Lực lương tác giữa các thiên hà. Câu 19. Phát biểu nào sau đây là sai? Lực hạt nhân A. là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay. B. chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân. C. là lực hút rất mạnh nên có cùng bản chất với lực hấp dẫn nhưng khác bản chất với lực tĩnh điện. D. không phụ thuộc vào điện tích. Câu 20. Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là A. 10-13 cm. B. 10-8 cm. C. 10-10 cm. D. vô hạn. Câu 21. Độ hụt khối của hạt nhân X A Z là (đặt N = A – Z)
A. Δm = NmN – ZmP. B. Δm = m – NmP – ZmP. C. Δm = (NmN + ZmP ) – m. D. Δm = ZmP – NmN. Câu 22. Năng lượng liên kết riêng A. giống nhau với mọi hạt nhân. B. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ. C. lớn nhất với các hạt nhân trung bình. D. lớn nhất với các hạt nhân nặng. Câu 23. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân A. có thể dương hoặc âm. B. càng lớn thì hạt nhân càng bền. C. càng nhỏ thì hạt nhân càng bền. D. có thề bằng 0 với các hạt nhân đặc biệt. Câu 24. Một hạt nhân có năng lượng liên kết là ΔE, tổng số nuclôn của hạt nhân là A. Gọi năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là ε, công thức tính ε nào sau đây là đúng ?
A. E A = . B. A
E = . C. ε = A.ΔE. D. 2 A
E = .
Câu 25. Các hạt nhân bền vững thường có số khối A nằm trong phạm vi A. 50 < A < 80. B. 30 < A < 95. C. 60 < A < 150. D. 80 < A < 160. Câu 26. Hạt nhân nào sau đây có năng lượng liên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.