
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH 11 CHƯƠNG 2: CẢM ỨNG Ở SINH VẬT
Câu 1: Cung phản xạ gồm mấy bộ phận A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 2: Cảm ứng là A. sự phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong cơ thể. B. sự tiếp nhận của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống. C. sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống. D. sự lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với
môi trường sống. Câu 3: Ở người, khi ánh sáng mạnh chiếu vào mắt thì đồng tử co lại nhằm
A. giúp mắt nhìn thấy ánh sáng nhiều hơn. B. giúp mắt mở to hơn. C. tránh cho mắt nhắm lại do ánh sáng mạnh. D. tránh cho mắt bị tổn thương. Câu 4: Khi bị gai đâm, thụ thể đau ở tay chuyển thông tin đau về bộ phận A. tiếp nhận thông tin, thông tin từ đây truyền đến cơ xương, cơ xương co làm tay rụt lại. B. xử lí thông tin, thông tin từ đây truyền đến cơ xương, cơ xương co làm tay rụt lại. C. đáp ứng thông tin, thông tin từ đây truyền đến cơ xương, cơ xương co làm tay rụt lại.
D. tiếp nhận và đáp ứng, thông tin từ đây truyền đến cơ xương, cơ xương co làm tay rụt lại. Câu 5: Cảm ứng ở sinh vật được thực hiện thông qua các bộ phận là A. tiếp nhận kích thích, dẫn truyền thông tin kích thích và đáp ứng. B. tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và đáp ứng. C. dẫn truyền thông tin kích thích, xử lí thông tin và đáp ứng. D. tiếp nhận kích thích, dẫn truyền thông tin kích thích, xử lí thông tin và đáp ứng. Câu 6: Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là A. các kích thích. B. các nhận biết. C. các đáp ứng. D. các cảm ứng.
Câu 7: Phát biểu nào sai khi nói về cơ chế cảm ứng ở sinh vật? A. Cảm ứng ở thực vật khởi đầu bằng thụ thể trên màng tế bào tiếp nhận kích thích. B. Ở động vật có hệ thần kinh, cảm ứng thực hiện qua cung phản xạ. C. Cảm ứng ở thực vật, thông tin kích thích được truyền dưới dạng xung thần kinh. D. Cả ba bộ phận tham gia vào cảm ứng ở thực vật đều là rễ, thận hoặc lá. Câu 8: Đặc điểm khác nhau giữa cảm ứng động vật và cảm ứng thực vật là A. cảm ứng ở động vật diễn ra nhanh hơn và khó nhận thấy hơn cảm ứng ở thực vật. B. hình thức phản ứng ở động vật đa dạng hơn nhưng kém chính xác hơn ở thực vật.
C. cảm ứng ở động vật diễn ra nhanh, dễ nhận thấy hơn, còn cảm ứng ở thực vật chậm và khó nhận thấy hơn.
D. hình thức cảm ứng ở thực vật nhẹ nhàng và yếu ớt hơn ở động vật. Câu 9: Khi chạm vào vật nóng, bộ phận tiếp nhận kích thích là A. tủy sống. B. não bộ. C. thụ thể đau ở tay. D. xương và khớp. Câu 10: Khi đặt chậu cây bên trong cửa sổ, một thời gian sau thấy ngọn cây vươn ra ngoài phía cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình nào của thực vật? A. Quang hợp. B. Hô hấp. C. Thoát hơi nước. D. Cảm ứng. Câu 11: Cảm ứng ở thực vật biểu hiện bằng A. sự thay đổi hình thái của các cơ quan, bộ phận như ra hoa, kết quả. B. sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác
định. C. sự tiếp nhận kích thích của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một
hướng xác định hoặc kích thích không có hướng. D. sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định hoặc kích thích không có hướng. Câu 12: Phát biểu nào sai khi nói về đặc điểm cảm ứng ở thực vật? A. Các yếu tố môi trường (nhiệt độ, ánh sáng, nước,...) là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật. B. Cảm ứng ở thực vật thường diễn ra chậm và khó nhận biết bằng mắt thường trong thời gian ngắn.
C. Cảm ứng ở thực vật luôn gắn liền với sự sinh trưởng của tế bào. D. Cảm ứng ở thực vật có thể liên quan đến sinh trưởng hoặc không liên quan đến sinh trưởng của tế bào. Câu 13: Hướng động là hình thức phản ứng của cây đối với A. tác nhân kích thích không định hướng. B. tác nhân kích thích từ một hướng xác định. C. sự đóng mở của khí khổng. D. các chất hóa học. Câu 14: Thân và rễ có kiểu hướng động nào dưới đây?
A. thân hướng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.