
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH
TỔ NGOẠI NGỮ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI (2024-2025)
MÔN TIẾNG ANH 10 CĂN BẢN
A. HÌNH THỨC: TRẮC NGHIỆM + TỰ LUẬN + NGHE
B. THỜI GIAN: 60 PHÚT
I - LANGUAGE
1. Phonology
- Phát âm của từ trong Unit 1, 2, 3
- Dấu nhấn của từ có 2 hoặc 3 âm tiết
2. Grammar
- Thì hiện tại đơn, thì hiện tại tiếp diễn
- Thì tương lai đơn với “will” và “be going to”
- Thể bị động
- Câu ghép trong tiếng Anh
- Động từ được theo sau bởi nguyên mẫu có TO và nguyên mẫu không TO
- Các điểm ngữ pháp trong câu riêng lẻ, trong văn bản thường gặp như thông báo, quảng cáo
3. Vocabulary:
Các từ vựng đã học theo chủ điểm:
- Nhận biết được từ loại và ý nghĩa của từ vựng liên quan đến chủ đề:
+ Family life.
+ Humans and the environment.
+ Music.
- Từ / cụm từ trong ngữ cảnh
- Thành ngữ, động từ ghép , kết hợp từ đã học được sử dụng trong văn cảnh tương tự văn cảnh trong sách
giáo khoa, văn bản thường gặp như thông báo, quảng cáo.
- Hiểu mạch lập luận của văn bản: đoạn hội thoại, đoạn văn, lá thư
II. READING
1. Cloze test:
Học sinh đọc một đoạn văn về một chủ đề đã học trong sách giáo khoa từ bài 1 đến bài 3 có độ dài
khoảng 120 từ để chọn điền từ/cụm từ/mệnh đề/câu đúng vào chỗ trống.
- Đại từ quan hệ
- Mạo từ
- Hình thức từ
- Từ chỉ định
- Từ, cụm từ trong sách giáo khoa
- Mệnh đề, câu phù hợp
2. Reading comprehension:
Học sinh đọc một văn bản có độ dài khoảng 200 từ về những chủ đề đã học trong sách giáo khoa từ bài 1
đến bài 3.
- Nhận biết thông tin chi tiết
- Nhận biết từ đồng nghĩa
- Nhận biết nghĩa của đại từ qui chiếu
- Hiểu được nội dung văn bản để tìm ra được ý chính của cụm từ.
- Hiểu ngụ ý của tác giả
III. WRITING
1. Error identification:
- Nhận biết được từ và cụm từ được gạch chân cần phải sửa để tạo thành một câu hoàn chỉnh về ngữ
nghĩa và ngữ pháp
- Nhận diện được các lỗi liên quan đến các điểm ngữ pháp đã học trong bài 1, 2, 3.
- Nhận diện lỗi cấu trúc câu
- Nhận diện lỗi dùng từ của câu
2. Sentence transformation:
- Viết lại câu sử dụng từ cho trước, từ gợi ý hoặc điền không quá 3 từ
- Câu ghép
- Động từ nguyên mẫu có “to” hoặc không có “to”
- Bị động với “will”, “be going to” hoặc động từ khiếm khuyết khác, bị động của thì hiện tại đơn và quá
khứ đơn
3. Thematic writing
- Viết một đoạn văn có gợi ý về các chủ đề đã học
IV. LISTENING
1. Nghe một đoạn độc thoại/ hội thoại từ 1-1.5 phút thuộc các chủ đề liên quan và trả lời câu hỏi
True/false
2. Nghe một đoạn độc thoại / hội thoại từ 1.5-2 phút và điền thông tin còn thiếu vào chỗ trống/ hoặc
chọn thông tin đúng (MCQs)
PRACTICE EXERCISES I. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. Question 1. A. result B. talent C. decide D. record Question 2. A. weather B. Math C. birthday D. thirty Question 3. A. grocery B. homemaker C. together D. promotion Question 4. A. gratitude B. character C. activate D. agreement Question 5. A. prepare B. strengthen C. respect D. special Question 6. A. husband B. rubbish C. contribute D. vulnerable Question 7. A. benefit B. routine C. children D. finance Question 8. A. playtime B. value C. grateful D. table Question 9. A. generation B. grateful C. educate D. grandparents Question 10. A. yoga B. young C. yellow D. rhythm II. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions. Question 1. A. playground B. classroom C. litter D. device Question 2. A. remember B. attention C. yesterday D. important Question 3. A. grocery B. character C. develop D. homemaker Question 4. A. spotlessly B. experience C. society D. responsible Question 5. A. routine B. laundry C. household D. picnic Question 6. A. similar B. important C. atmosphere D. breadwinner Question 7. A. compulsory B. electrical C. situation D. environment Question 8. A. sustainable B. eco-friendly C. refillable D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.