
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ BỘ MÔN SINH HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024- 2025
MÔN SINH HỌC 10 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Chu kì tế bào và nguyên phânS - Giảm phân - Công nghệ tế bào động vật 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
- Làm bài trắc nghiệm - Vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng liên quan thực tiễn. - Rèn luyện tư duy, kĩ năng quan sát, suy luận và so sánh. 2. NỘI DUNG 2.1 Ma trận đề
Nội dung Mức độ đánh giá Tổng Tỷ
lệ Trắc nghiệm khách quan Tự luận % Nhiều lựa
chọn
“ Đúng- Sai” Trả lời ngắn
B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD Chu kì tế bào và nguyên phân
2 2 2 ý
1 ý 1 ý 1 1 1 40
Giảm phân 2 2 2 1 1 1 1 0.5 0.5 40 Công nghệ tế bào 4 0.5 0.5 20
Tổng số câu 8 4 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 Tỷ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 2.2. Câu hỏi và bài tập minh họa : DẠNG CÂU HỎI . TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Nội dung chu kỳ tế bào và phân bào Câu 1. Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tê bào nhân thực gọi là
A. quá trình phân bào. B. chu kì tế bào C. sự phát triển tế bào. D. sự phân chia tê bào. Câu 2. Sau một chu kì tế bào từ một tế bào mẹ tạo ra bao nhiêu tế bào con?
A. 1. B. 2. C.3. D. 4. Câu 3. Trong pha phân bào, giai đoạn phân chia nhân gồm 4 kì lần lượt là
A. Kì đầu kì giữa kì sau kì cuối. B. Kì đầu kì sau kì giữa kì cuối. C. Kì đâu kì cuối kì giữa kì sau. D. Kì trung gian kì đầu kì sau kì cuối. Câu 4. Ở sinh vật nhân thực, chu kì tế bào gồm hai giai đoạn là
A. Kì trung gian & phân chia tế bào. B. Phân bào nguyên nhiễm & phân bào giảm nhiễm. C. Phân chia nhân & phân chia tế bào chất D. Trực phân & gián phân. Câu 5. Trong nguyên phân, thoi phân bào có vai trò
A. Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể. B. Thuận lợi việc chia đều nhiễm sắc tử. C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể D. Thuận lợi cho việc trao đổi chéo. Câu 6. Trình tự lần lượt 3 pha của kì trung gian trong chu kì tế bào là
A. G1 G2 S. B. S G1 G2. C. S G2 G1. D. G1 S G2 Câu 7. Từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) sau khi nguyên phân tạo ra
A. 4 tế bào con lưỡng bội 2n. B. 4 tế bào con đơn bội n. C. 2 tế bào con lưỡng bội 2n. D. 2 tế bào con đơn bội n. Câu 8. Trước khi nguyên phân, tế bào trải qua kì trung gian. Trong đó, DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi ở
A. pha S. B. pha G1. C. pha G2. D. pha M. Câu 9. Kết thúc giảm phân, từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) tạo ra
A. 4 tế bào con lưỡng bội (2n). B. 4 tế bào con đơn bội (n). C. 2 tế bào con lưỡng bội (2n). D. 2 tế bào con đơn bội (n). Câu 10. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp NST kép tương đồng xảy ra ở
A. kì đầu I B. kì sau I. C. kì giữa I D. kì cuối I.
Câu 11. Trong giảm phân, hiện tượng nào góp phần tạo nên sự đa dạng di truyền của loài ?
A. Hiện tượng tiêu biến màng nhân B. Hiện tượng kết cặp tương đồng C. Hiện tượng co xoắn nhiễm sắc thể D. Hiện tượng trao đổi chéo các chromatid. Câu 12. Trong nguyên phân, việc phân chia tế bào chất diễn ra ở
A. Kì đầu B. Kì giữa C. Kì sau D. Kì cuối Câu 13. Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách
A. Phân rã màng tế bào. B. Hình thành vách ngăn. C. Tạo eo thắt. D. Tiêu hủy tế bào chất. Câu 14. Tế bào thực vật phân chia tế bào chất bằng cách
A. Phân rã màng tế bào. B. Hình thành vách ngăn. C. Tạo eo thắt. D. Tiêu hủy tế bào chất. Câu 15. Trong nguyên phân, hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?
A. Thuận lợi cho sự phân li nhiễm sắc thể. B. Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể D. Trao đổi chéo nhiễm sắc thể dễ xảy ra hơn Câu 16. Ví dụ nào dưới đây cho thấy vai trò của nguyên phân đối với đời sống con người ?
A. Hiện tượng trương phình của xác động vật B. Hiện tượng tế bào trứng đơn bội lớn lên C. Hiện tượng hàn gắn, làm lành vết thương hở D. Hiện tượng phồng, xẹp bong bóng cá Câu 17. Nguyên phân là nền tảng, là cơ sở khoa học của kĩ thuật nào dưới đây ?
(1) Chiết cành (2) Nuôi cấy mô (3) Cấy truyền phôi (4) Nhân bản vô tính A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.