Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Sinh học 10 năm 2025–2026 trường PTDTNT Sơn Động (Bắc Ninh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Sinh học 10 năm 2025–2026 trường PTDTNT Sơn Động (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHI TIẾT GIỮA KÌ II LỚP 10 NĂM HỌC 2025-2026

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 - SINH HỌC 10 (KNT)

Nội dung: Bài 17, 18, 19, 20

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM:

1. 1. 20 Câu hỏi nhiều lựa chọn (Nhận biết - Thông hiểu)

Câu 1: Chu kì tế bào được tính từ:

A. Khi tế bào bắt đầu nhân đôi DNA đến khi kết thúc phân chia nhân.

B. Khi tế bào sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia thành các tế bào con.

C. Khi tế bào bắt đầu pha G1 đến khi kết thúc pha G2.

D. Khi tế bào hoàn thành quá trình phân chia tế bào chất.

Câu 2: Trình tự các pha trong kì trung gian của chu kì tế bào là:

A. S → G1 → G2. B. G1 → G2 → S. C. G1 → S → G2. D. G2 → S → G1.

Câu 3: Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi DNA và NST diễn ra ở giai đoạn nào?

A. Pha G. B. Pha S. C. Pha G2. D. Pha M.

Câu 4: Quá trình nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

A. Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai. B. Tế bào sinh dục chín.

C. Chỉ xảy ra ở tế bào đơn bội. D. Tế bào thần kinh ở người trưởng thành.

Câu 5: Trong nguyên phân, các nhiễm sắc thể (NST) co xoắn cực đại và quan sát rõ nhất ở kì

nào?

A. Kì đầu. B. Kì giữa. C. Kì sau. D. Kì cuối.

Câu 6: Kết quả của quá trình nguyên phân từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo ra:

A. 2 tế bào con có bộ NST n. B. 4 tế bào con có bộ NST 2n.

C. 2 tế bào con có bộ NST 2n. D. 4 tế bào con có bộ NST n.

Câu 7: Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào?

A. Tế bào hợp tử. B. Tế bào sinh dưỡng.

C. Tế bào sinh dục sơ khai. D. Tế bào sinh dục chín.

Câu 8: Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các NST kép tương đồng xảy ra ở kì nào của

giảm phân?

A. Kì đầu I. B. Kì giữa I. C. Kì đầu II. D. Kì giữa II.

Câu 9: Trong giảm phân, các NST kép tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo ở kì nào?

A. Kì giữa I. B. Kì sau I. C. Kì giữa II. D. Kì sau II.

Câu 10: Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo ra:

A. 2 tế bào con (2n). B. 4 tế bào con (2n).

C. 4 tế bào con (n). D. 2 tế bào con (n).

Câu 11: Sự phân chia tế bào không kiểm soát có thể dẫn đến bệnh nào sau đây?

A. Bệnh tiểu đường. B. Bệnh ung thư.

C. Bệnh huyết áp cao. D. Bệnh loãng xương.

Câu 12: Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào của tế bào?

A. Khả năng di chuyển của tế bào. B. Tính toàn năng của tế bào.

2 C. Khả năng thực bào. D. Khả năng tự hủy của tế bào.

Câu 13: Trong nhân bản vô tính động vật, con non sinh ra có đặc điểm di truyền giống hệt với:

A. Con cho trứng. B. Con cho nhân tế bào.

C. Con mang thai hộ. D. Cả con cho trứng và con mang thai hộ.

Câu 14: Vi sinh vật là những sinh vật có đặc điểm chung là:

A. Kích thước rất nhỏ, chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.

B. Cấu tạo cơ thể đa bào phức tạp.

C. Tốc độ sinh trưởng và sinh sản rất chậm.

D. Chỉ sống được trong môi trường không có oxy.

Câu 15: Nhóm vi sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?

A. Vi khuẩn. B. Nấm men. C. Tảo đơn bào. D. Động vật nguyên sinh.

Câu 16: Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn carbon là $CO_2$ thuộc

kiểu dinh dưỡng:

A. Quang tự dưỡng. B. Quang dị dưỡng. C. Hóa tự dưỡng. D. Hóa dị dưỡng.

Câu 17: Nấm men và đa số vi khuẩn sử dụng chất hữu cơ làm nguồn năng lượng và nguồn carbon

thuộc nhóm:

A. Quang tự dưỡng. B. Hóa dị dưỡng. C. Hóa tự dưỡng. D. Quang dị dưỡng.

Câu 18: Môi trường nuôi cấy vi sinh vật được lập nên từ các chất hóa học đã biết rõ thành phần

và số lượng gọi là:

A. Môi trường tự nhiên. B. Môi trường tổng hợp.

C. Môi trường bán tổng hợp. D. Môi trường không xác định.

Câu 20: Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng hình thức nào?

A. Nảy chồi. B. Phân đôi. C. Tiếp hợp. D. Hình thành bào tử vô tính.

BẢNG ĐÁP ÁN (DÀNH CHO GIÁO VIÊN)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

ĐA B C B A B C D A A C

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

ĐA B B B

1. 2. 20 Câu hỏi chọn trả lời nhanh (Nhận biết - Thông hiểu)

Câu Nội dung câu hỏi Đáp án

1 Trình tự các pha trong kì trung gian của chu kì tế bào là: G1, S, G2

2 Trong chu kì tế bào, DNA và NST nhân đôi ở pha nào? Pha S

3 Sự phân chia nhân trong nguyên phân trải qua …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo