Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Sinh học 10 năm 2025–2026 trường THPT A Túc (Quảng Trị)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Sinh học 10 năm 2025–2026 trường THPT A Túc (Quảng Trị)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN: SINH HỌC 10 Năm học: 2025 - 2026 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1: Trong chu kỳ tế bào, DNA và NST nhân đôi ở pha A. G1. B. Nguyên phân C. G2. D. S. Câu 2: Hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha G1 của kì trung gian trong chu kì tế bào? A. Tế bào tổng hợp thêm bào quan và tế bào chất, chuẩn bị cho nhân đôi DNA. B. Trung thể tiến hành nhân đôi để chuẩn bị cho sự hình thành thoi phân bào. C. Phân tử DNA tiến hành nhân đôi để tạo hai bản sao giống nhau. D. Nhiễm sắc thể nhân đôi tạo thành hai cromatit gắn với nhau ở tâm động. Câu 3: Chu kì tế bào là gì? A. Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của một tế bào. B. Quá trình tế bào tăng trưởng và phân chia thành hai tế bào con. C. Quá trình nhân đôi DNA và phân li nhiễm sắc thể. D. Sự phân chia tế bào tạo ra các tế bào con giống nhau. Câu 4: Trong giảm phân, ở kì nào các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li độc lập và di chuyển về hai cực của tế bào? A. Kì sau II. B. Kì đầu I. C. Kì giữa II. D. Kì sau I. Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là sự khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân? A. Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục chín còn giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng. B. Nguyên phân trải qua 2 lần phân bào, còn giảm phân trải qua 1 lần phân bào. C. Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng còn giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục chín. D. Từ 1 tế bào mẹ, qua nguyên phân cho 4 tế bào con, còn qua giảm phân cho 2 tế bào con Câu 6: So với phương pháp sinh sản hữu tính, phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật có ưu điểm nào sau đây? A. Tiến hành dễ dàng và tiết kiệm chi phí nhân giống. B. Tạo ra cây giống thích nghi với nhiều điều kiện môi trường. C. Tạo ra số lượng lớn cây giống đồng nhất về mặt di truyền. D. Tiến hành trong môi trường tự nhiên, không tốn công sức. Câu 7: Vi sinh vật là gì? A. Sinh vật đơn bào, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi. B. Sinh vật nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi. C. Sinh vật kí sinh trên cơ thể sinh vật khác. D. Sinh vật có kích thước nhỏ bé, kích thước hiển vi. Câu 8: Vi vinh vật có khả năng tổng hợp chitin, cellulose. Đây là ví dụ về quá trình tổng hợp nào của vi sinh vật? A. Tổng hợp lipid B. Tổng hợp nucleic acid C. Tổng hợp protein D. Tổng hợp cacbohydrat Câu 9: Cho các nhóm sinh vật sau đây:

(1) Vi khuẩn; (2) Động vật nguyên sinh; (3) Động vật không xương sống; (4) Vi nấm; (5) Vi tảo; (6) Rêu. Số nhóm sinh vật thuộc nhóm vi sinh vật là A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 10: Vi sinh vật bao gồm những nhóm sinh vật nào sau đây? A. Tảo đơn bào và các loài nguyên sinh động vật. B. Vi khuẩn và các loài nấm đa bào kích thước lớn. C. Virus và các loài động vật nguyên sinh. D. Vi khuẩn, tảo đơn bào, động vật nguyên sinh và vi nấm. Câu 11: Nhóm nào sau đây không phải vi sinh vật? A. Vi khuẩn. B. Tảo đơn bào. C. Rêu. D. Động vật nguyên sinh. Câu 12: Vi sinh vật là những sinh vật có đặc điểm nào sau đây? A. Có kích thước hiển vi, cấu tạo đơn giản và thường quan sát được bằng kính hiển vi. B. Có kích thước nhỏ, cấu tạo phức tạp và sống chủ yếu trong nước. C. Có kích thước rất nhỏ nhưng đều thuộc nhóm sinh vật đa bào. D. Là những sinh vật có kích thước nhỏ hơn các loài động vật. Câu 13: Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate ở đa số vi sinh vật là A. monopeptide. B. polysaccharide. C. polypeptide. D. monosaccharide. Câu 14: NST đơn phân li ở kỳ nào của giảm phân II? A. Kỳ cuối B. Kỳ giữa C. Kỳ đầu D. Kỳ sau Câu 15: Trong y học, để chữa bệnh ung thư người ta dùng những phương pháp nào? A. Phẫu thuật, xạ trị, hoá trị, điều trị bằng tế bào gốc,… B. Không chữa trị vì không có thuốc đặc trị. C. Phẫu thuật, dùng thuốc kháng sinh, thuốc kháng viêm. D. Chữa bệnh nhờ thầy lang. Câu 16: Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật? A. Phương pháp phân lập vi sinh vật. B. Phương pháp nuôi cấy. C. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi. D. Phương pháp định danh vi khuẩn. Câu 17: Hoạt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo