Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 8 năm 2025–2026 trường THCS Ái Mộ (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 8 năm 2025–2026 trường THCS Ái Mộ (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

3

UBND PHƯỜNG BỒ ĐỀ TRƯỜNG THCS ÁI MỘ

NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2025-2026 KHỐI 8

MÔN TOÁN A. LÝ THUYẾT CHƯƠNG I 1. Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức. 2. Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ. 3. Nêu các phương pháp phân tích thành nhân tử. 4. Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức. Lấy ví dụ minh họa. CHƯƠNG II 1. Định nghĩa phân thức đại số. Lấy ví dụ minh họa.

2. Hai phân thức A

B và C

D bằng nhau khi nào? Lấy ví dụ minh họa.

3. Nêu hai tính chất cơ bản của phân thức, mỗi tính chất lấy một ví dụ minh họa. 4. Nêu quy tắc rút gọn phân thức. 5. Nêu quy tắc cộng hai phân thức. Viết công thức biểu thị quy tắc. 6. Nêu quy tắc trừ hai phân thức. Viết công thức biểu thị quy tắc. 7. Nêu quy tắc nhân hai phân thức. Viết công thức biểu thị quy tắc. 8. Nêu quy tắc chia hai phân thức. Viết công thức biểu thị quy tắc. 9. Nêu cách biến đổi biểu thức hữu tỉ. 10. Hãy nêu điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định. B) BÀI TẬP I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong các đơn thức sau:

2 3 2 xy  ;

2 5 3 x y;

2 2 4x y  ;

2 12x ; 6xy;

2 0,2x có mấy

đơn thức đồng dạng với đơn thức

2 3 2 x  ?

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4.

Câu 2. Xác định hệ số và bậc của đơn thức

2 2 2 15 5 x y y       

.

A. Hệ số 6 ; Bậc 4 . B. Hệ số 6 ; Bậc 5 . C. Hệ số 6 ; Bậc 3 . D. Hệ số 15; Bậc 2 Câu 3. Biểu thức nào sau đây không là đa thức?

A.

2 4x x y   . B.

2 1 3 2 y x  . C.

3 2 2 5 x y y   . D. 2 5 x y  .

Câu 4. Cho đa thức

3 2 2 3 3 1 A x y x y xy     và đa thức

2 3 2 3 3 3 B x y x y xy     . Biết N A B   . Bậc của đa thức N là A. 0 . B. 1. C. 2. D. 3 . Câu 5. Thực hiện phép tính nhân    2 2 2 3 x y xy x y  

ta được kết quả

A.

4 2 3 2 3 6 x y x y   . B.

4 2 3 2 3 6 x y x y  . C.

4 2 2 2 3 6 4 x y x y   . D.

4 2 2 3 6 x y x y  . Câu 6. Kết quả phép chia đa thức

3 2 2 3 2 4 2 2 8 10 x y z x y z x yz    cho đơn thức 2xyz  là

4

A.

2 2 2 4 5 x y xy z x z   . B.

2 3 4 5 x y xyz x z   . C.

2 2 3 4 5 x y xy z x z   . D.

2 2 3 4 5 x y xy z xz   .

Câu 7. Điền vào chỗ trống sau:  

2 2 2 4 x x     .

A. 2x . B. 4x . C. 2. D. 4.

Câu 8. Điền vào chỗ trống sau:    2 4 4 x x x     .

A. 2. B. 4. C. 8 . D. 16. Câu 9. Cho  

3 3 2 12 48 64 x x x x a      . Giá trị của a là

A. 4 . B. 4 . C. 64 . D. 64  . Câu 10. Chọn phương án sai. A.  

3 3 2 2 3 3 3 a b a a b ab b      . B.  

3 3 2 2 3 3 3 a b a a b ab b      .

C.  

3 3 2 2 3 3 3 a b a a b ab b      . D.  

3 3 2 2 3 3 3 a b a a b ab b      .

Câu 11. Viết    2 3 2 9 6 4 x x x    dưới dạng hiệu.

A.

3 27 8 x . B.

3 27 8 x . C.

3 27 2 x  . D.

3 27 2 x  . Câu 12. Đa thức

2 2 2 4 2 2 x x y    được phân tích thành nhân tử là A. 2( 1)( 1) x y x y     . B. 2( 1)( 1) x y x y     . C. 2( 1)( 1) x y x y     . D. 2( 1)( 1) x y x y     .

Câu 13. Cho tứ giác ABCD có    50 ; 117 ; 71 A B C      . Số đo góc ngoài tại đỉnh D bằng A. 113. B. 107. C. 58. D. 83. Câu 14. Hình thang cân là hình thang có A. hai góc kề bằng nhau. B. hai góc đối bằng nhau. C. hai cạnh đối bằng nhau. D. hai đường chéo bằng nhau. Câu 15. Tỉ số độ dài hai cạnh của một hình bình hành là 3:4, còn chu vi của nó bằng 2,8 m. Độ dài các cạnh của hình bình hành là A. 5dm và 9dm. B. 6dm và 8dm. C. 4,5dm và 6dm. D. 5dm và 10 dm . Câu 16. Hãy chọn câu trả lời “sai” A. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành. B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành. C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành. Câu 17. Hai đường chéo của hình chữ nhật có tính chất nào sau đây? A. Chúng vuông góc với nhau. B. Chúng bằng nhau. C. Chúng cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. D. Chúng bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Câu 18. Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi: A. AC BD  . B. AC BD  . C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo