
1
A/ TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức? A. . B. . C. . D. . Câu 2: Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức thu gọn A. 3 3 x y 2x y B. 2 2 2x x 1 C. 2 2 x xy y yx D. xy y Câu 3: Giá trị của đa thức: A = x2y + x – 1 tại x = 2, y = 1 là: A. 5 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 4: Cho 1 2024 xy P xy
. Giá trị của phân thức P tại 1, 1 x y là:
A. 1 2023 B. 0 C. 1 2024
D. 1 1012
Câu 5 Khẳng định nào sau đây là Đúng ?
A. 3 2 1 ( 1)( 1) x x x x . C. 3 2 1 ( 1)( 1) x x x x .
B. 3 3 2 2 ( )( ) x y x y x xy y D. 2 3 ( 1)( 1) 1 y y y y .
Câu 6: Điền vào chỗ trống sau: 2 x = 4 4 x x A. 2 B. 4 C. 16 D. 8
Câu 7: Phân thức nghịch đảo của phân thức
1
6 2
x x là:
A.
1 6 2
x
x B.
6 1
2
x
x C. 1
9 2
x x D.
6 1
2
x
x .
Câu 8: Rút gọn phân thức
2 1 2 2 x
x
được kết quả là:
A.
2
x B.
2
1 x C.
2
1 x D.
2 x
Câu 9: Phân thức xác định khi: A. B. C. D. .
Câu 10: Kết quả của phép cộng 2 2 3( ) 3( ) a b a b a b
là:
A. 2
3 B. 4 3( ) ab a b
C. 2 3( ) ab a b
D. 4
3
Câu 11. Cho tứ giác ABCD có ?መ= 100°, ?= 70°, ?= 50°. Số đo góc C bằng
A. 120° B. 380° C. 220° D. 140°
Câu 12. Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có ?መ= 100°. Số đo góc C bằng
A. 80° B. 260° C. 100° D. 180° Câu 13: Chọn câu sai? Trong hình bình hành có: A. Các cạnh đối bằng nhau. B. Các góc đối bằng nhau. C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. D. Hai đường chéo bằng nhau. Câu 14: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân C. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân D. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau. Câu 15: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 13cm, độ dài đường chéo AC là 10cm. Độ dài đường chéo BD là A. 20cm B. 12cm C. 16cm D. 24cm
2 2x y 2 2x y 2 2 x y 2 2x y
2 1 3 x x
3 x 3 x 3 x 3 x
UBND PHƯỜNG SÀI GÒN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
VÕ TRƯỜNG TOẢN
ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP KIỂM TRA
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8
Năm học 2025 – 2026
2
Câu 16: Hình vuông có độ dài cạnh là 5 cm thì độ dài đường chéo hình vuông đó là A. 2√5 cm B. 5√2 cm C. 5 cm D. √10 cm Câu 17: Cho ∆DEF vuông tại D. Khẳng định đúng trong các khẳng định sau theo định lý Pythagore là:
A. EF = ED + DF B.
2 2 2 EF =DE .DF
C. 2 EF =DE+DF D.
2 2 2 EF =DE +DF Câu 19. Cho hình chóp tứ giác đều. Chọn khẳng định SAI
A. Đáy là hình vuông. B. Có 4 mặt bên. C. Có tất cả 8 cạnh. D. Số mặt của hình chóp là 4.
Câu 20. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định lượng? A. Bóng đá B. 16 m C. Đạt D. Giỏi Câu 21. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính?
A. Màu hồng B. 150 g C. 8 giờ D. 2 cm
Câu 22: Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5 cm, chiều cao mặt bên xuất phát từ đỉnh của hình chóp là 6 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là A. 40 cm2 B. 36 cm2. C. 45 cm2. D. 50 cm2. Câu 23: Số lượt học sinh vắng trong một tuần của lớp 8A được bạn lớp trưởng thống kê như bên. Thông tin không hợp lí của bảng dữ liệu trên là: A. 2 B. 3 và 1 C. k và 0,5 D. k Câu 24: Bảng bên dưới thống kê số lượng học sinh tham gia câu lạc bộ của từng lớp, hãy cho biết số liệu của lớp nào không hợp lí: A. Lớp 8A1 B. Lớp 8A2 C. Lớp 8A3 D. Lớp 8A4 * TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Khẳng định Đúng/Sai
Câu 25: Kết quả khai triển của
2 4 x là 2 4 16 x x
Câu 26: Hình chóp tứgiác đều có các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình vuông. Câu 27: Loại biểu đồ hình quạt tròn là thích hợp để biểu diễn dữ liệu tỉ lệ phần trăm
Câu 28: Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân TRẢ LỜI NGẮN: Câu 29: Kết quả của phép tính 4x4y2 : 2x3y + xy là ………………………… Câu 30: Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 12 cm, cạnh đáy là 5 cm là ……………….
B/ TỰ LUẬN: DẠNG 1: Thực hiện phép tính:
a/ (6x2y2 – 3xy3) : (- 2xy2) + 5y b/ 2x (x – 5 ) – (x – 2)(x + 1) c/ (x + 3)2 + (x + 2)(5 – x)
g/ (2x – 3)2 – x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.