
1
TRƯỜNG THCS LONG TOÀN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8. NĂM HỌC 2025 - 2026
A. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I. PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ
- Đơn thức, đa thức nhiều biến
- Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia với đa thức nhiều biến
- Hằng đẳng thức đáng nhớ
- Phân tích đa thức thành nhân tử
- Phân thức đại số và các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số
II. PHẦN HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
- Nhận biết hình chóp tam giác đều – hình chóp tứ giác đều
- Diện tích xung quanh và thể tích hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều
III. HÌNH HỌC PHẲNG
- Định lí Pythagore
- Tứ giác và các tứ giác đặc biệt: Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết
IV. PHẦN MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
- Thu thập và phân loại dữ liệu
- Lựa chọn dạng biểu đồ để biểu diễn dữ liệu
- Phân tích dữ liệu
B. BÀI TẬP
Bài 1. Cho đơn thức: 2 2 1 . 5 6 B xy xy
.
a) Thu gọn đơn thức B rồi xác định hệ số và tìm bậc của đơn thức. b) Tính giá trị của B tại 1, 2 x y . Bài 2. Thực hiện phép tính:
a) 4 3 x x e) 2 3 2 7 x x x k) 2 2 x x
b) 2 2 2 3 5 10 xy xy xy f) 3 2 1 x x l) 5 2 2 5 x y y x
c) 2 6 x y x y g) 2 2 2 3 6 12 3 :3 x y x y xy xy m) 2 2 2 4 x x x
d) 7 3 xy x x xy h) 3 2 2 3 3 3 2 2 4 6 8 : 2 x y x y x y x y n) 2 3 3 9 x x x
2
Bài 3. Viết các biểu thức sau thành đa thức :
a) 2 (3 2 ) x y b) 2 ( 5) x c) 3 (2 ) x y d) 3 ( 2 ) x y
Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4 20 x y d) 2 3 3 9 y x x g) 2 8 16 x x
b) 2 9 x e) 2 2 2 1 x x y h) 3 2 9 27 27 x x x
c) 9 2 2 x x x f) 3 2 2 x x x k) 3 27 x
Bài 5. Cho phân thức
3 2 3 6
2 x x A x
a) Viết điều kiện xác định của phân thức A.
b) Rút gọn phân thức A.
c) Tính giá trị của phân thức A tại 1 2 x .
Bài 6. Rút gọn mỗi phân thức sau:
a)
5 3
x y y x
b)
5 1 5 x x x c)
2 3 3 1 x x x
d) 2 4 4 x y x xy e)
2 6 9 3 x x x f)
2
2
9
81 x x x
Bài 7. Thực hiện các phép tính:
a) 6 3 2 2 2 x x x x b) 2 1 2 1 1 x x x x c)
2 4 4 2 2 x x x x d) 2 1 3 x x
e) 1 2 3 2 6 3 x x x x x f)
2
2 1 4 4 16 x x x x g) 2 3 9 4 16 3 x x x x h)
2 2
2 2 25 5 : 3 9 x x x x x x
Bài 8. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Biết độ dài cạnh đáy bằng 10 cm, độ dài chiều cao mặt bên bằng 13 cm, chiều cao của hình chóp bằng 12 cm.
a) Tính diện tích xung quang của hình chóp?
b) Tính diện tích toàn phần của hình chóp?
c) Tính thể tích của hình chóp?
Bài 9. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có tất cả các mặt là tam giác đều. Biết độ dài cạnh bên là 8cm, độ dài trung đoạn 6,93 cm.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình chóp?
b) Tính thể tích của hình chóp? Biết chiều cao của hình chóp là 7,5 cm.
3
Bài 10. Tìm x trong các hình sau:
Hình 1
x
3cm
4cm
A C
B
Hình 2
x
10cm
8cm
A
C B
Bài 11. Tìm tam giác vuông trong các tam giác sau:
a) Tam giác ABC có 9 , 15 , 12 . AB cm BC cm AC cm
b) Tam giác MNP có 5 , 13 , 12 . MN cm NP cm MP cm
c) Tam giác OHK có 5 , 8 , 6 . OH cm HK cm OK cm
Bài 12.
Khoảng cách từ hai bến tàu A và B tới hòn đảo C lần lượt là 17km và 10km (hình ảnh mình họa). Tính khoảng cách AB giữa hai bến tàu biết hồn đảo cách đất liền 8km.
Bài 13.
Một chiếc xe cứu hỏa có thang trên nóc xe để tiếp cận những vị trí cao cầu cứu. Hãy tính vị trí cao nhất mà thang trên nóc xe có thể tiếp cận trong hình vẽ dưới đây?
?
8km 10km 17km
C
H A B
F E
C
B
A
20m
12m
2,5m
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.