
UBND PHƯỜNG TAM THẮNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 8 I. MA TRẬN
Thời gian làm bài: 90 phút - Đề ra theo hình thức: Trắc nghiệm 30% - Tự luận 70%
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL Thấp Cao
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
- Nhận biết được đơn thức, đa thức. - Tính giá trị đa thức khi biết giá trị của biến - Thu gọn đơn thức, đa thức. - Cộng trừ đa thức. - Nhân, chia đơn thức - đa thức. - Vận dụng được các hằng đẳng thức vào các bài tập đơn giản. - Phân tích đa thức thành nhân tử. - Vận dụng được việc phân tích đa thức thành nhân tử vào các bài toán. - Phân thức đại số. Biết rút gọn phân thức.Thực hiện được các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. - Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức, chứng minh đẳng thức...
Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ
3 0,75 7,5%
3 0,75 7,5%
3 2,0 20%
1 0,5 5%
10 4,0 40% MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
- Thu thập và tổ chức dữ liệu: thu thập, phân loại, tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí cho trước, mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ - Phân tích và xử lí dữ liệu: Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có. Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ
2 0,5 5%
2 1,0 10%
4 1,5 15%
CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN
- Mô tả được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. - Tính được thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. - Tính được diện tích xung quanh và thể tích một số vật thể trong thực tiễn có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ
1 0,25 2,5%
1 0,25 2,5%
1 1,0 10%
3 1,5 15%
ĐỊNH LÍ PYTHAGORE. CÁC LOẠI TỨ GIÁC THƯỜNG GẶP
- Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lý Pytago. - Giải quyết vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lý Pytago… - Vận dụng được định lí tổng các góc của một tứ giác để tìm số đo góc chưa biết - Vận dụng được tính chất đường trung tuyến của tam giác vuông để tính toán, chứng minh. - Nhận biết được các tứ giác đặc biệt - Vận dụng được tính chất của các tứ giác đặc biệt để chứng minh, tính toán. Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ
1 0,25 5%
1 0,25 5%
3 (1 hình vẽ) 2,0 20%
1 0,5 5%
6 3,0 30%
TS câu hỏi TS điểm Tỉ lệ
7 1,75 17,5%
5 1,25 12,5%
9 6,0 60%
2 1,0 10%
23 10 100%
II. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Kiến thức trọng tâm (Lý thuyết)
A. Đại số
- Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
- Hằng đẳng thức đáng nhớ
- Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số.
B. Một số yếu tố thống kê
- Thu thập, phân loại, tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí cho trước.
- Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ. - Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có.
C. Hình học trực quan
- Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều.
D. Hình học phẳng
- Định lí Pythagore
- Tứ giác. Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
2. Bài tập thực hành
Chủ đề. Biểu thức đại số. Câu 1: Tìm các nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau:
a)
2 5xy .
b)
2 3 2 x y z .
c)
2 xy .
d)
2 3 2 1 5 x y z .
e) 2xyz .
f)
2 3 2 xy
g) 3xyz .
h)
2 3 2 3x y z .
Câu 2: Tính giá trị của đa thức a)
2 2 2 2 2 2 3 2 3 A x xy x y x y tại 5; 4 x y .
b)
2 2 4 4 6 6 B xy x y x y x y tại 1; 1 x y .
Câu 3: Tính tổng và hiệu của các đa thức: a)
2 3 2 2 3 3 P x y x xy và
3 2 3 2 3 Q x xy xy .
b)
2 3 3 2 3 2 5 4 M x y xy x y x và
3 2 3 2 3 2 5 N xy x y x y .
Câu 4: Rút gọn biểu thức sau: a) 2 3 4 6 6 3 4 2 x x x x .
b) 5 1 3 2 5 4 x x x x .
c)
2 3 5 2 7 2 3 x x x
d) 2 2 2 5 3 7 4 3 2 5 x x x x
e) 2 2 2 3 4 6 9 3 2 2 5 x x x x x x
f)
3 5 2 3 2 2 2 2 2 4 12 28 : 4 2 x y x y x y x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.