
I. MỤC TIÊU I.1. Kiến thức Học sinh ôn tập các kiến thức về - Khái niệm về cân bằng hóa học: phản ứng thuận nghịch, trạng thái cân bằng, hằng số cân bằng, các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học. - Cân bằng trong dung dịch nước: sự điện li, chất điện li ; lý thuyết acid, base của Bronted - Lowry - Nitrogen và hợp chất : cấu tạo, tính chất, ứng dụng, điều chế (sản xuất) N2 ; NH3 ; NH4+ ; HNO3 I.2. Kỹ năng Học sinh rèn các kỹ năng : - Phân biệt, viết pthh phản ứng thuận nghịch, phản ứng một chiều. Viết biểu thức hằng số cân bằng Kc. - Vận dụng nguyên lý chuyển dịch cân bằng ( xuôi, ngược) - Tính toán liên quan hằng số cân bằng Kc (xuôi, ngược) ; pH (xuôi, ngược) - Xác định chất điện li mạnh, chất diện li yếu. Viết phương trình điện licủa chất điện li. - Xác định acid, base theo Bronted- Lowry - Chuẩn dộ : thực hành, tính toán nồng độ chất
- Giải thích tính chất của N2 ; NH3 ; NH4+ ; HNO3 dựa trên cấu tạo
- Giải thích ứng dụng của N2 ; NH3 ; NH4+ ; HNO3 dựa trên tính chất
- Viết pthh minh họa tính chất N2 ; NH3 ; NH4+ ; HNO3
- Tính toán liên quan tổng hợp NH3 (xuôi, ngược) ; sản xuất HNO3
- Tính toán liên quan phản ứng tính base của NH3, phản ứng trao đổi của NH4+ ; tính oxi hóa, tính acid của HNO3 II. NỘI DUNG II.1. Các dạng câu hỏi định tính 1. Khái niệm cân bằng hóa học, vận dụng nguyên lý chuyển dịch cân bằng 2. Xác định chất điện li mạnh, chất điện li yếu, viết phương trình điện li. Xác định acid, base theo B-L. Viết phương trình ion rút gọn, phương trình thủy phân của ion. 3. Giải thích tính chất, ứng dụng của N2 ; NH3 ; NH4+ ; HNO3 II.2. Các dạng câu hỏi định lượng 1. Bài toán về hằng số cân bằng Kc (xuôi, ngược) 2. Bài toán về pH (xuôi, ngược, so sánh), chuẩn độ 3. Bài toán về điều chế chất : tổng hợp NH3 (xuôi, ngược) ; sản xuất HNO3 4. Bài toán về phản ứng trao đổi của NH4+ ; tính oxi hóa, tính acid của HNO3 II.3. Câu hỏi và bài tập minh họa a. Trắc nghiệm Mức độ nhận biết. Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch? A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2. B. 2SO2 + O2 2SO3.
C. C2H5OH + 3O2
ot 2CO2 + 3H2O. D. 2KClO3
ot 2KCl + 3O2 Câu 2: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào? A. vt = 2vn. B. vt = vn 0. C. vt = 0,5vn. D. vt = vn = 0. Câu 3: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện? A. Dung dịch đường. C. Dung dịch rượu. B. Dung dịch muối ăn. D. Dung dịch benzene trong ancol. Câu 4: Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. CH3COOH. B. FeCl3. C. HNO3. D. NaCl. Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ BỘ MÔN : HÓA HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
LỚP 11 – BAN A NĂM HỌC 2023- 2024
A. NaNO3. B. KCl. C. H2SO4. D. KOH. Câu 6: Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7? A. KNO3 B. K2SO4 C. Na2CO3 D. NaCl Câu 7: Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong (1) … vào dung dịch đựng trong bình tam gác. Dụng cụ cần điền vào (1) là A. Bình định mức. B. Burette. C. Pipette. D. Ống đong. Câu 8: Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ. B. nitrogen có độ âm điện lớn. C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững. D. phân tử nitrogen không phân cực. Câu 9: Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng? A. Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí B. Nitrogen tan rất ít trong nước C. Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp D. Nitrogen nặng hơn không khí. Câu 10: Ứng dụng nào sau đây không phải của N2? A. Tổng hợp NH3. B. Bảo quản máu. C. Diệt khuẩn, khử trùng. D. Bảo quản thực phẩm. Câu 11: Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là A. NO, N2O. B. NO, NO2. C. N2O3, NO2. D. NO, N2O4. Câu 12: Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây? A. NO. B. NO2. C. N2O. D. N2O4. Câu 13: Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.