
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ BỘ MÔN HÓA HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
KHỐI 11 NĂM HỌC 2025- 2026 I. MỤC TIÊU I.1. Kiến thức : Học sinh ôn tập các kiến thức trong chương 1 - Cân bằng hóa học. - Khái niệm về cân bằng hóa học: Phản ứng thuận nghịch, trạng thái cân bằng, hằng số cân bằng, các yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học. - Cân bằng trong dung dịch nước: Sự điện li, chất điện li ; Thuyết acid - base của Bronsted- Lowry ; pH, ý nghĩa của pH trong thực tế ; Sự thủy phân của các ion. I.2. Kỹ năng Học sinh rèn các kỹ năng : - Phân biệt, viết pthh của phản ứng thuận nghịch, phản ứng một chiều.Viết biểu thức tính hằng số cân bằng Kc. - Vận dụng nguyên lý chuyển dịch cân bằng ( xuôi, ngược). - Tính toán liên quan hằng số cân bằng Kc (xuôi, ngược); pH (xuôi, ngược). - Xác định chất điện li mạnh, chất diện li yếu. Viết phương trình điện li của chất điện li. - Xác định acid, base theo Bronted- Lowry - Chuẩn dộ : thực hành, tính toán nồng độ chất II. NỘI DUNG II.1. Các dạng câu hỏi định tính 1. Khái niệm cân bằng hóa học, vận dụng nguyên lý chuyển dịch cân bằng để giải thích các hiện tượng. 2. Xác định chất điện li mạnh, chất điện li yếu, viết phương trình điện li. Xác định acid - base theo thuyết Bronsted - Lowry . Viết phương trình thủy phân của ion. II.2. Các dạng câu hỏi định lượng 1. Bài toán về hằng số cân bằng Kc (xuôi, ngược) 2. Bài toán về pH (xuôi, ngược, so sánh). 3. Bài toán chuẩn độ. II.3. Cấu trúc, ma trận đề kiểm tra giữa học kì I lớp 11 II.3.1. Hình thức đề kiểm tra: 70% trắc nghiệm; 30% tự luận II.3.2. Số câu, lệnh hỏi, số điểm trong mỗi dạng thức
Dạng thức Số câu Lệnh hỏi Thang điểm Tổng điểm Dạng thức 1: Nhiều lựa chọn 12 12 0,25đ/1câu 3.0 Dạng thức 2: Đúng/Sai 2 8 1,0đ/1câu 2,0 Dạng thức 3: Trả lời ngắn 4 4 0,5đ/1 câu 2,0 Dạng thức 4: Tự luận 2 2 1,5đ/1 câu 3,0
II.3.4. Ma trận đề thi giữa học kì I TT Chương Nội dung
Mức độ đánh giá Tổng Tỷ
lệ % Trắc nghiệm khách quan Tự luận Nhiều lựa
chọn
“ Đúng- Sai” Trả lời
ngắn
B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD 1 Chương
1
Khái niệm về cân
bằng
hóa học
4 1
1
1
1
2
1
2
30
2 Cân bằng trong
dung
dịch nước
3 4 0 70
Tổng số câu 12 2 4 2 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 Tỷ lệ % 30 20 20 30 40 30 30
II.4. Câu hỏi và bài tập minh họa PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu thí sinh chọn một phương án. NHẬN BIẾT Câu 1: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào? A.vt = 2vn. B. vt = vn 0. C. vt = 0,5vn. D. vt = vn = 0. Câu 2. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch? A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2. B. 2SO2 + O2 ⇌ 2SO3.
C. C2H5OH + 3O2
ot ⎯⎯→ 2CO2 + 3H2O. D. 2KClO3
ot ⎯⎯→ 2KCl + 3O2. Câu 3. Đồ thị dưới đây biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch theo thời gian của phản ứng: A(g) ⇌ B(g).
Đồ thị biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch theo thời gian Chọn mô tả đúng? A. Đường (a) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và đường (b) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng nghịch. B. Đường (a) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng nghịch và đường (b) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận. C. Cả 2 đường (a) và (b) đều biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận. D. Cả 2 đường (a) và (b) đều không biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận. Câu 4. Cho phương trình sản xuất ammonia (NH3) trong công nghiệp:
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng trên là
A.
2 3 C 3 2 2
[NH ] K [N ].[H ] =
. B.
3 C
2 2
2.[NH ] K [N ].3.[H ] =
.
C.
2 2 C
3
[N ].[H ] K [NH ] =
. D.
3 2 2 C 2 3
[N ].[H ] K [NH ] =
. Câu 5. Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt. C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác. Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li? A. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion. B. Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.