Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Hóa học 11 năm 2024–2025 trường THPT Đào Sơn Tây (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Hóa học 11 năm 2024–2025 trường THPT Đào Sơn Tây (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY TỔ BỘ MÔN HÓA HỌC

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 2

Môn : HÓA HỌC 11 Họ và tên học sinh:………………………………......................…... Lớp:…………………………. Cho biết: nguyên tử khối của H = 1; C = 12; O = 16; Cl = 35,5. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. - Hydrocarbon không no Câu 1: Chọn khái niệm đúng về alkene : A. Những hydrocarbon không no có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene. B. Những hydrocarbon không no mạch hở có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene. C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.

D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

Câu 2: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí của alkene?

A. tan trong dầu mỡ B. nhẹ hơn nước C. chất không màu D. tan trong nước Câu 3: Dẫn khí ethene (C2H4) qua dung dịch bromine thấy dung dịch bị mất màu. Sản phẩm tạo ra là chất nào

A. CH3-CH2Br B. CH2Br-CH2Br C. CH3-CHBr2 D. CHBr2-CHBr2 Câu 4: Trong phân tử ethylene liên kết đôi C=C giữa 2 carbon gồm : A. 1 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s ). B. 2 liên kết pi (p) và 1 liên kết xích ma (s ). C. 1 liên kết pi (p) và 1 liên kết xích ma (s ). D. 2 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s ). Câu 5: Trong phân tử acetylene liên kết ba C C giữa 2 carbon gồm : A. 1 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s ). B. 2 liên kết pi (p) và 1 liên kết xích ma (s ). C. 2 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s ). D. 3 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s ). Câu 6: Trong phân tử ethylene các nguyên tử carbon và hydrogen A. Thuộc cùng một đường thẳng. B. Không thuộc cùng một mặt phẳng C. Thuộc cùng một mặt phẳng D. Thuộc cùng một góc. Câu 7: Trong phân tử ethyne các nguyên tử carbon và hydrogen A. Thuộc cùng một đường thẳng. B. Không thuộc cùng một mặt phẳng C. Có thể tạo góc liên kết 1200 D. Thuộc cùng một đường gấp khúc. Câu 8: Phản ứng đặc trưng của alkene là: A. Phản ứng cộng B. Phản ứng tách C. Phản ứng thế D. Phản ứng oxi hóa Câu 9: Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

.

Câu 10: Công thức phân tử chung của alkene là: A. CnH2n( n≥1) B. CnH2n( n≥4) C. CnH2n( n≥3) D. CnH2n( n≥2) Câu 11: Công thức phân tử chung của alkyne là: A. CnH2n-2( n≥1) B. CnH2n( n≥4) C.CnH2n-2( n≥2) D. CnH2n+2( n≥2) Câu 12: Điều kiện để alkene có đồng phân hình học?

A. Mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất kì. B. Mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau. C. Mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau. D. 4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở hai nguyên tử carbon mang nối đôi phải khác nhau.

C C º

C C º

º

CH2=CH2 n A. CH2 CH2 n B.

CH CH n C. D. CH3 CH3 n

2

Câu 13: Tên thay thế alkene có công thức C2H4 A. Ethane B. Ethene C. Ethyne D. Ethylene Câu 14: Tên thường alkene có công thức C2H4 A. Ethane B. Ethene C. Ethyne D. Ethylene Câu 15: Tên thay thế alkyne có công thức C2H2 A. Ethane B. Ethene C. Ethyne D. Ethylene Câu 16: Tên thường alkyne có công thức C2H2 A. Acetylene B. Ethene C. Ethyne D. Ethylene Câu 17: Tên thay thế alkene có công thức CH3-CH=CH-CH3 A. But-1-ene B. But-2-ene C. But-1-yne D. But-2-yne Câu 18: Tên thay thế alkyne có công thức H - CH2 - CH3 A. But-1-ene B. But-2-ene C. But-1-yne D. But-2-yne Câu 19: Các alkene và alkyne là các hydrocarbon không no dễ tham gia phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa là do A. Có liên kết kém bền B. Có liên kết kém bền C. Có liên kết bền D. Có liên kết đôi kém bền

Câu 20: Alkene + H2 dư X Chất X là A. Alkane B. Alkene C. Alkyne D. Alk-1yne Câu 21: Điều kiện alkyne phản ứng thế H bởi Ag với dung dịch AgNO3/NH3 là A. Có liên kết đôi C=C đầu mạch B. Có liên kết ba C C đầu mạch C. Có liên kết đôi C C giữa mạch D. Có liên kết đôi C=C giữa mạch Câu 22: Thuốc thử Tollens là diamminesilver (I) hydroxide : [Ag(NH3)2]OH là thuốc thử dùng để phân biệt A. Alkane và alkene B. Alkene và alkene C. Alk-1- yne và alkene D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo