
1
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ BỘ MÔN SINH HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025- 2026
MÔN SINH HỌC 10 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:
▪ Khái quát về học thuyết tế bào ▪ Các nguyên tố hóa học trong tế bào. Vai trò của các nguyên tố đa lượng, vi lượng trong tế bào ▪ Nước và vai trò của nước đối với sự sống ▪ Cấu tạo và chức năng của các phân tử sinh học trong tế bào 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
- Làm bài trắc nghiệm - Vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng liên quan thực tiễn. - Rèn luyện tư duy, kĩ năng quan sát, suy luận và so sánh. 2. NỘI DUNG 2.1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy
TT Chủ đề
Mức độ đánh giá TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng
1
Các cấp độ tổ
chức của thế
giới sống
1 1 1 1
2 Các nguyên tố hóa học và nước 2 2 1 1 2 1 1 1
3 Các phân tử sinh
học 2 2 1 2 1 1 1 1 1
Tổng số câu 12 2 (8 ý) 4 3 Tổng số điểm 3 2 2 3 1.1. Câu hỏi minh họa. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là
A. tế bào. B. cơ quan. C. cơ thể D. hệ cơ quan. Câu 2. Có khoảng bao nhiêu nguyên tố có vai trò quan trọng đối với sự sống?
A. 92. B. 80. C. 25. D. 17. Câu 3. Các nguyên tố hóa học chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sống là
A. C, H, O, Na. B. C, H, O, N. C. P, S, N, Na. D. C, O, H, Na. Câu 4. Nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là
A. carbon. B. hydrogen. C. oxygen. D. nitrogen. Câu 5. Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?
A. Protein. B. Lipit. C. Nước D. Carbohydrate. Câu 6. Nước chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?
2
A. 30% B. 50% C. 70% D. 98% Câu 7. Một phân tử nước có cấu tạo gồm
A. 1 hydrogen + 2 oxygen B. 1 hydrogen + 1 oxygen. C. 2 hydrogen + 1 oxygen. D. 2 hydrogen + 2 oxygen. Câu 8. Nước có tính chất đặc biệt nào sau đây?
A. Tính liên kết B. Tính điều hòa nhiệt C. Tính phân cực D. Tính cách li Câu 9. Thuật ngữ dùng để chỉ các loại carboydrate là gì?
A. Chất đạm. B. Chất xúc tác. C. Chất béo. D. Chất đường bột (đường). Câu 10. Loại đường nào sau đây còn gọi là đường mía?
A. Glucose B. Lactose C. Sucrose D. Fructose. Câu 11. “Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào ?
A. Carbohydrate B. Lipid C. Protein D. Nucleic acid Câu 12. Phân tử sinh học nào sau đây “không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân” ?
A. Carbohydrate. B. Lipid. C. Nucleic acid. D. Protein Câu 13. Đơn phân của protein là
A. nucleotide. B. acid béo. C. glucose. D. amino acid. Câu 14. Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật
A. 25 loại B. 19 loại C. 20 loại D. 22 loại Câu 15. Đơn phân của nucleic acid là
A. amino acid. B. nucleotide C. acid béo. D. glucose. Câu 16. Tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống vì tế bào
A. có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau. B. có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết. C. có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản. D. có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau. Câu 17. Vì sao carbon được xem là nguyên tố đặc biệt tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ?
A. Carbon là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống. B. Carbon chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống. C. Carbon có thể cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử khác. D. Carbon là nguyên tố thuộc nhóm đại lượng Câu 18. Iodine là thành phần không thể thiếu được của hormone nào?
A. Tuyến yên. B. Tuyến tụy. C. Tuyến thượng thận. D. Tuyến giáp. Câu 19. Sắt là thành phần cấu tạo của
A. insulin. B. hemoglobin. C. hormone. D. amino acid. Câu 20. Khi bón phân cho cây trồng cần phải kết hợp với việc tưới nước vì nước
A. làm cây tươi tốt. B. hòa tan phân bón. C. làm đất tơi xốp. D. giúp bộ rễ phát triển. Câu 21. Người ta khuyên thường xuyên thay đổi các món ăn và mỗi bữa nên ăn nhiều món. Ý nào sau đây là tác dụng chính của việc làm này?
A. Cung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.