
1
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA HKI _MÔN SINH HỌC 10
NĂM HỌC: 2025 - 2026 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NLC Câu 1. Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống được gọi là gì? A. Cơ quan. B. Mô. C. Tế bào. D. Hệ cơ quan. Câu 2. Cấu trúc nhỏ nhất của cơ thể sống có thể thực hiện mọi chức năng sống là A. mô. B. cơ quan. C. tế bào. D. hệ cơ quan. Câu 3. Trong lịch sử phát triển của sinh học, ai là người đầu tiên quan sát tế bào dưới kính hiển vi và đặt tên “cell”? A. Anton van Leeuwenhoek. B. Robert Hooke. C. Rudolf Virchow. D. Matthias Schleiden. Câu 4. Thành phần nào sau đây không có trong mọi loại tế bào? A. Màng sinh chất. B. Tế bào chất. C. Nhân hoặc vùng nhân. D. Thành tế bào. Câu 5. Nội dung của học thuyết tế bào do Schleiden và Schwann đưa ra là gì? A. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và sản phẩm của tế bào. B. Mọi tế bào đều có cấu trúc gồm màng, chất tế bào và nhân tế bào. C. Tế bào của thực vật và động vật đều có tổ chức tương tự nhau. D. Tế bào là đơn vị cấu tạo và hoạt động cơ bản của sự sống. Câu 6. Phát biểu nào sau đây không phải là nội dung của học thuyết tế bào? A. Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. B. Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước đó. C. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống. D. Tất cả các tế bào đều chứa nhân trong đó có vật chất di truyền. Câu 7: Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố đa lượng? A. Ca, H, O, Ni. B. C, He, O, N. C. Ca, H, N, Bo. D. C, H, O, N. Câu 8: Những nguyên tố nào sau đây là những nguyên tố vi lượng? A. K, S, Na, P, Fe. B. I, K, Mg, Mn. C. C, H, O, N, Fe. D. Fe, Mn, I, Zn. Câu 9: Các nguyên tố nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu % khối lượng chất khô của cơ thể? A. Lớn hơn 0,1% B. Nhỏ hơn 0,01% C. Lớn hơn 1% D. Nhỏ hơn 10% Câu 10: Các nguyên tố đa lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu % khối lượng chất khô của cơ thể? A. Lớn hơn hoặc bằng 0,1% B. Lớn hơn hoặc bằng 0,01 C. Nhỏ hơn hoặc bằng 1% D. Nhỏ hơn hoặc bằng 10% Câu 11: Những thông tin nào sau đây đúng về vai trò của nước đối với tế bào? (1) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất. (2) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh. (3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh. (4) Điều hòa nhiệt độ cơ thể sinh vật. (5) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động. A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 3, 5 C. 1, 3, 4, 5 D. 2, 3, 4, 5 Câu 12: Những thông tin nào sau đây đúng về đặc điểm cấu tạo và vai trò sinh học của nước trong tế bào? (1) Phân tử nước có tính phân cực, tạo liên kết hiđrô giữa các phân tử. (2) Giúp ổn định môi trường nội bào và hình dạng tế bào. (3) Tham gia vận chuyển ion và các chất tan trong tế bào. (4) Là dung môi cho các phản ứng tổng hợp và phân giải các chất sinh học. (5) Tạo năng lượng nhờ liên kết cộng hóa trị trong phân tử. A. 2, 3, 4, 5 B. 1, 2, 3, 5 C. 1, 2, 4, 5 D. 1, 2, 3, 4 Câu 13. Đơn phân của tinh bột và cellulose là A. Fructose. B. Glucose. C. Saccharose. D. Mantose.
2
Câu 14. Thành phần nào sau đây không phải là lipid? A. Chất béo. B. Phospholipid. C. Steroid. D. Cellulose. Câu 15. Loại carbohydrate nào sau đây thuộc nhóm disaccharide? A. Glucose. B. Saccharose. C. Cellulose. D. Glycogen. Câu 16. Trong tế bào sống, protein được cấu tạo từ các đơn phân là A. Glucose. B. Nucleotide. C. Amino acid. D. Glycerol. Câu 17. Nucleic acid có vai trò chủ yếu nào trong tế bào? A. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào. B. Vận chuyển và trao đổi oxygen trong tế bào. C. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền của tế bào. D. Tham gia cấu tạo và duy trì màng tế bào. Câu 18. Tính đa dạng và đặc thù của DNA được quy định bởi yếu tố nào? A. Số vòng xoắn và mức độ xoắn của phân tử. B. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nucleotide. C. Tỷ lệ giữa các base A + T và G + C trong phân tử. D. Chiều xoắn và hướng xoắn của mạch DNA. Câu 19: Hình ảnh sau đây mô tả cấu trúc của phân tử hữu cơ nào?
A. Carbohydrate. B. Lipid. C. Protein. D. Nucleic Acid. Câu 20: Hình ảnh sau đây mô tả cấu trúc của phân tử hữu cơ nào?
A. Carbohydrate. B. Lipid. C. Protein. D. Nucleic Acid. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.