
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I – SINH HỌC 10
NĂM HỌC 2025 - 2026 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1: Nội dung nào không thuộc học thuyết tế bào? A. Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống. B. Các tế bào là đơn vị cơ sở của thế giới sống. C. Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào D. Tất cả các tế bào đều được sinh ra từ tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào Câu 2: …(1)… là công cụ hỗ trợ đắc lực cho ngành khoa học công nghệ …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – Tin sinh học; 2 – thông tin. B. 1 – Hóa tin học; 2 – thông tin. C. 1 – Tin sinh học; 2 – sinh học. D. 1 – Hóa tin học; 2 – sinh học. Câu 3: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có A. nhiệt dung riêng cao. B. lực gắn kết. C. tính phân cực. D. nhiệt bay hơi cao. Câu 4: Protein có đơn phân là A. nucleotide. B. amino acid. C. glucose. D. acid béo. Câu 5: Thiết bị nào giúp học sinh quan sát tế bào và các cấu trúc vi mô? A. Kính lúp. B. Kính thiên văn. C. Kính hiển vi. D. Đèn pin. Câu 6…(1)… là công cụ hỗ trợ đắc lực cho ngành khoa học công nghệ …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – Tin sinh học; 2 – sinh học. B. 1 – Tin sinh học; 2 – thông tin. C. 1 – Hóa tin học; 2 – sinh học. D. 1 – Hóa tin học; 2 – thông tin. Câu 7. Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng? A. Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn. B. Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào. C. Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn. D. Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành. Câu 8. Đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống là gì? A. Tế bào. B. Mô. C. Cơ quan. D. Hệ cơ quan. Câu 9. Cơ thể đa bào A. cấu tạo từ 1 tế bào. B. cấu tạo từ 1 tế bào nhân thực. C. cấu tạo từ nhiều tế bào. D. cấu tạo từ các tế bào nhân sơ. Câu 11: Phân tử ADN và ARN khác nhau chủ yếu ở đặc điểm nào sau đây? A. Loại đường pentose trong thành phần cấu tạo của nucleotide. B. Liên kết hóa học giữa đường và base nitơ trong mỗi nucleotide. C. Liên kết giữa các nucleotide trong chuỗi polynucleotide. D. Nhóm phosphate trong thành phần nucleotide. Câu 12: Thiết bị nào giúp học sinh quan sát tế bào và các cấu trúc vi mô? A. Kính lúp. B. Kính thiên văn. C. Đèn pin. D. Kính hiển vi. Câu 13: Trong các lĩnh vực nghiên cứu sau đây, lĩnh vực nghiên cứu nào thuộc ngành Sinh học? A. Điện tử viễn thông. B. Giải phẫu học. C. Kĩ thuật cơ khí. D. Công nghệ thông tin. Câu 14: “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao
hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống? A. Nguyên tắc tự điều chỉnh. B. Nguyên tắc thứ bậc. C. Nguyên tắc bổ sung. D. Nguyên tắc mở. Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của thế giới sống? A. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc B. Là một hệ thống khép kín. C. Có khả năng tự điều chỉnh D. Liên tục tiến hoá. Câu 16: Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố nào chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%)? A. C, N, H, O. B. C, N, P, CI. C. K, S, Mg, Cu. D. Fe, C, H. Câu 17: Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các A. liên kết glicoside. B. liên kết peptid. C. liên kết phosphodiester. D. liên kết hydrogen. Câu 18: Loại đường nào sau đây là Monosaccharide? A. Lactose B. Glycogen C. Glucose D. Sucrose Câu 19: Làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng A. mRN B. rRNA. C. tRNA. D. DNA. Câu 20: Học thuyết tế bào có nội dung khái quát như sau: (1) Tất cả sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào. (2) Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống. (3) Các tế bào sinh ra từ các tế bào có trước. (4) Tế bào là cấp tổ chức sống có cấu trúc ổn định. (5) Tế bào chứa DNA, thông tin di truyền được truyền từ tế bào này sang tế bào khác trong quá trình phân chia. A. 1, 3, 4, 5. B. 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 4, 5 D. 1, 2, 3, 5. Câu 21: Những nghề nào sau đây thuộc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.