Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí 12 năm 2024–2025 trường THPT Trần Phú (Đà Nẵng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí 12 năm 2024–2025 trường THPT Trần Phú (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

SỞ GDĐT TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ CUỐI KÌ I

MÔN: VẬT LÍ 12- NĂM HỌC 2024-2025

ĐƠN VỊ KIẾN THỨC

CẤP ĐỘ TU DUY

Tổng PHẦN I (14 câu trắc

nghiệm )

PHẦN II (3 câu trắc nghiệm đúng

sai- 12 ý)

PHẦN III (6 câu trả lời

ngắn)

PHẦN IV 2 câu hỏi tự

luận- 4 ý)

B H VD B H VD B H VD B H VD

Bài 1. Cấu trúc của

chất. Sự chuyển thể

1 1

Bài 2. Nội năng. Định

luật I của NĐLH

1 2 1 1 0 1 6

Bài 3. Nhiệt độ, thang

nhiệt độ, nhiệt kế

1 1 2

Bài 4. Nhiệt dung riêng

1

3 1 0

1

0 0 2 10 Bài 5. Nhiệt nóng

chảy riêng

1

Bài 6. Nhiệt hoá hơi riêng 1

Bài 8. Mô hình động học phân tử chất khí 1 1

Bài 9. Định luật Boyle

1 1 1 3

Bài 10. Định luật Charles 1 1 1 3

Bài 11. Phương trình

trạng thái khí lí tưởng

1 3 0 1 0 0 2 7

Bài 12. Áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử

1 1 1 3

TỔNG

8 4 2 8 2 2 0 4 2 0 0 4 36

ĐIỂM 14 câu => 3,5 điểm

12 câu=> 3 điểm

6câu => 1,5 điểm

2 câu =>4 ý=> 2 điểm

10

TỈ LỆ BIẾT: 16 câu ( 40%) HIẾU: 10 câu (30%) VD : 10 câu (30%)

SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

--------------------

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA CUỐI KÌ 1

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: VẬT LÍ 12

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ MINH HỌA SỐ 1

Phần I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn (3,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh

được 0,25 điểm).

Câu 1. Phát biểu nào sau đây về sự chuyển thể là không đúng?

A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.

B. Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

C. Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

D. Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

Câu 2. Biểu thức nào sau đây mô tả định luật 1 của nhiệt động lực học?

A. U = A + Q. B. U = A - Q. C. ΔU = A + Q. D. ΔU = A - Q.

Câu 3. Ở độ “không tuyệt đối” thì vật có nhiệt độ theo thang Celsius là

A. o 0 C. B. o 273 C . C. o 273 C  . D. o 373 C  .

Câu 4. Cho các dụng cụ sau:

1. Nhiệt kế. 2. Nhiệt lượng kế có vạch chia thể tích.

3. Oát kế có tích hợp đồng hồ. 4. Dây nung điện trở. 5. Thước đo chiều dài.

Để làm thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của nước thì không cần sử dụng dụng cụ nào?

A. Nhiệt kế. B. Thước đo chiều dài.

C. Oát kế có tích hợp đồng hồ. D. Dây nung điện trở.

Câu 5. Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 500g nước đá ở 0°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của

nước đá bằng 3,34.105J/kg

A. Q = 167.107 J B. Q = 167k J C. Q = 167J D. Q = 167.106J

Câu 6. Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi?

A. Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hóa hơi của khối chất lỏng ở

nhiệt độ sôi.

B. Nhiệt hóa hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

C. Đơn vị của nhiệt hóa hơi là Jun trên kilôgam (J/kg).

D. Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = L.m, trong đó L là nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng, m là

khối lượng của chất lỏng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo