
1
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
TỔ VẬT LÝ
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1 KHỐI 12
NĂM HỌC 2025 - 2026
I. Nội dung ôn tập, hình thức kiểm tra
a. Phạm vi kiến thức: Chương 1.Vật lí nhiệt; Chương 2. Khí lí tưởng
b. Hình thức đề kiểm tra: Đề gồm 3 phần
Phần 1: Trắc nghiệm nhiều đáp án lựa chọn
Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
Phần 3: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Thời gian: 45 phút.
A. Lý Thuyết
Toàn bộ các kiến thức trong giới hạn ở mục I.
B. Bài tập
- Xác định độ biến thiên nội năng của một khối chất. Sự thực hiện đổi công, truyền nhiệt giữa các vật.
- Xác định nhiệt độ, khối lượng chất của hệ cân bằng nhiệt.
- Quy đổi nhiệt độ tương ứng giữa các thang nhiệt độ khác nhau.
- Xác định nhiệt lượng cần cung cấp cho một khối chất.
- Bài tập về nhiệt dung riêng và nhiệt dung của một khối chất.
- Xác định nhiệt nóng chảy riêng của một khối chất.
- Xác định nhiệt hóa hơi riêng của một khối chất.
- Tính số nguyên tử, số mol, khối lượng khí.
- Bài tập quá trình đẳng nhiệt – định luật Boyle
- Bài tập quá trình đẳng áp – định luật Charles
- Bài tập phương trình trạng thái của khí lí tưởng.
- Phương trình Clapeyron.
- Bài tập áp suất khí theo mô hình động học phân tử. Quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ.
- Bài toán đồ thị khí lí tưởng.
II. Bài tập tham khảo
Học sinh ôn tập lại phần chương 1: Vật lí nhiệt
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Chất nào dễ nén?
A. Chất rắn, chất lỏng. B. Chất khí, chất lỏng.
C. Chất khí. D. Chỉ có chất rắn
Câu 2: Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì:
A. không phụ thuộc vào nhiệt độ B. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius D. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
Câu 3: Hai phòng kín có thể tích bằng nhau thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ không khí trong hai phòng khác nhau thì số phân tử trong mỗi phòng so với nhau là:
A. Bằng nhau B. Ở phòng nóng nhiều hơn
C. Ở phòng lạnh nhiều hơn D. Tùy kích thước của cửa
2
Câu 4: Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài h = 16 cm. Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 = 15cm, áp suất khí quyển bằng p0 = 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh nghiêng một góc α = 300 đối với phương thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều cao của cột không khí trong ống bằng:
A. 14cm B. 15cm C. 20cm D. 22cm
Câu 5: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27°C và áp suất 0,6 atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí trong bình là 1 atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là:
A. 500°C B. 227°C C. 450°C D. 380°C
Câu 6: Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?
A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
C. Chuyển động hoàn toàn tự do.
D. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
Câu 7: Tìm câu sai.
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.
B. Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.
C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.
D. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
Câu 8: Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 1°C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là:
A. 87°C B. 360°C C. 350°C D. 361°C
Câu 9: Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1atm được làm tăng áp suất lên 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí là:
A. 4 lít. B. 8 lít. C. 12 lít. D. 16 lít.
Câu 10: Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?
A. Đường hypebol. B. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ. D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = po.
Câu 11: Ống thủy tinh đặt thẳng đứng đầu hở ở trên, đầu kín ở dưới. Một cột không khí …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.