Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí 12 năm 2025–2026 trường THPT Trần Phú (Đà Nẵng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí 12 năm 2025–2026 trường THPT Trần Phú (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

MA TRẬN – ĐỀ MINH HỌA

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2025- 2026

MÔN: VẬT LÍ – LỚP 12

Khung ma trận

Mức độ đề: 40% nhận biết, 30% thông hiểu, 30% vận dụng + Phần I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn , 1 lựa chọn đúng: 12 câu – 3,0 điểm + Phần II. Câu trắc nghiệm đúng – sai: 2 câu ( 8 ý) - 2,0 điểm + Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: 4 câu (4 ý) – 2,0 điểm + Phần IV. Câu tự luận: 3 câu (6 ý) - 3,0 điểm

ĐƠN VỊ KIẾN THỨC

CẤP ĐỘ TU DUY

Tổng PHẦN I: TN nhiều lựa chọn

(12 câu TN )

3 điểm

PHẦN II: TN

Đúng-Sai (2 câu - 8 ý)

2 điểm

PHẦN III: Trả

lời ngắn

(4 câu) 2 điểm

PHẦN IV: Tự

luận (3 câu - 6 ý)

3 điểm NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD

Bài 1. Cấu trúc của

chất. Sự chuyển thể

1

10 Ý

Bài 2. Nội năng. Định

luật I của NĐLH

1 1

Bài 3. Nhiệt độ, thang

nhiệt độ, nhiệt kế

1

Bài 4. Nhiệt dung riêng

2 2 0

1 1 Bài 5. Nhiệt nóng

chảy riêng

Bài 6. Nhiệt hoá hơi riêng

Bài 8. Mô hình động học phân tử chất khí 2

20 Ý

Bài 9. Định luật Boyle 2

2 2 0

1

1 1 Bài 10. Định luật Charles 2

Bài 11. Phương trình

trạng thái khí lí tưởng

1 1 2

Bài 12. Áp suất chất khí theo mô hình …….. 2 1

TỔNG 12ý

3đ 4 ý

1đ

4 ý

1đ 2 ý

1đ

2 ý

1đ 2 ý 1đ

4 ý

2đ 30 Ý

TỈ LỆ BIẾT: 16 ý ( 40%) HIẾU: 8 ý (30%) VD : 6 ý (30%)

ĐỀ MINH HỌA SỐ 1 KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Vật lí, Lớp 12

Cho biết: T (K) = t (°C) + 273; R = 8,31 J.mol–1.K–1; NA = 6,02.1023 hạt/mol.

Phần I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 12 câu – 3,0 điểm) Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phát biểu nào sau đây về sự chuyển thể là không đúng?

A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng. B. Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng. C. Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn. D. Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng. Câu 2. Biểu thức nào sau đây mô tả định luật 1 của nhiệt động lực học?

A. U = A + Q. B. U = A - Q. C. ΔU = A + Q. D. ΔU = A - Q. Câu 3. Ở độ “không tuyệt đối” thì vật có nhiệt độ theo thang Celsius là

A. o 0 C. B. o 273 C . C. o 273 C − . D. o 373 C − . Câu 4. Nội dung nào sau đây không phải là tính chất của phân tử khí?

A. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng. B. Nhiệt độ càng cao các phân tử khí chuyển động càng nhanh. C. Các phân tử khí chuyển động vào thành bình gây ra áp suất. D. Các phân tử khí chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng xác định. Câu 5. Khí lí tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như

A. chất điểm không có khối lượng. B. những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không. C. chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm. D. chất điểm có khối lượng hút lẫn nhau và có thể tích khác không Câu 6. Xét một lượng khí lí tưởng xác định. Ở trạng thái (1) khí có áp suất p1, thể tích V1 biến đổi đẳng nhiệt qua trạng thái (2) có áp suất p2, thể tích V2. Hệ thức của định luật Boyle là

A. p1.V2 = p2.V1. B. p1.V1 = p2. V2. C.

p1 V1 =

p2 V2. D.

V1 p1 =

V2 p2.

Câu 7. Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

A. Áp suất, thể tích, khối lượng. B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích. C. Thể tích, trọng lượng, áp suất. D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng. Câu 8. Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là quá trình đẳng áp? A. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng. B. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm. C. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ. D. Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ. Câu 9. Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

A. Hình b. B. Hình d. C. Hình a. D. Hình c.

O

p

V

a) b) c) d) O

V

t(oC) -273 O

p

V

O

V

T(K)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo