
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN VẬT LÍ 11 (Toàn bộ chương 3 – Điện trường) I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. B. tăng 4 lần. Câu 2. Đặt một điện tích âm có khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động A. dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. ngược chiều đường sức điện trường. C. vuông góc với đường sức điện trường. D. theo một quỹ đạo bất kì. Câu 3. Hai điện tích điểm q1 = -10-6C và q2 = 10-6C đặt tại 2 điểm A và B cách nhau 40cm trong kk. Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M cách A 20cm và cách B 60cm là: A. 105V/m. B. 0,5.105V/m. C. 2.105V/m. D. 2,5.105V/m. Câu 4. Một điện tích điểm q đặt trong môi trường đồng tính có hằng số điện môi 2,5. Tại điểm M cách q một đoạn 4cm vec tơ cường độ điện trường do điện tích đó gây ra có độ lớn 9.105V/m và hướng về phía q. Ta có: A. q = -4 C . B. q = 4 C . C. q = -0,4 C . D. q = 0,4 C . Câu 5. Chọn câu đúng A. Điện trường đều là điện trường có mật độ đường sức không đổi. B. Điện trường đều là điện trường có vectơ không đổi về hướng và độ lớn ở những điểm khác nhau. C. Điện trường đều là điện trường do l điện tích điểm gây ra. D. Điện trường đều là điện trường do hệ 2 điện tích điểm gây ra. Câu 6. Một quả cầu nhỏ điện tích, có khối lượng m = 0,1g, được treo ở đầu một sợi chỉ mảnh, trong một điện trường đều, có phương nằm ngang và có cường độ điện trường E = 103 V/m. Dây chỉ hợp với phương thẳng đứng một góc 100. Tính độ lớn điện tích của quả cầu. Lấy g = 10 m/s2. A. 0,176 μC. B. 0,276 μC. C. 0,172 μC. D. 0,272 μC.
Câu 7. Tại điểm O đặt điện tích điểm Q. Trên tia Ox có ba điểm theo đúng thứ tự A, M, B. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm A, M, B lần lượt là EA, EM và EB. Nếu EA = 900 V/m, EM = 225 V/m và M là trung điểm của AB thì EB gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 160V/m. B. 450V/m. C. 120V/m. D. 50V/m. Câu 8. Tại hai điểm A, B cách nhau 15cm trong không khí có hai điện tích C 6 10 12 . 1 q ,
C 6 10 3 . 2 q . Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C. Biết
AC=20cm, BC=5cm. A. 8100kV/m. B. 3125kV/m. C. 3351kV/m. D. 6519kV/m.
Câu 9. Hai điện tích điểm C 8 10 3 . 1 q và C 8 10 4 . 2 q lần lượt được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trong chân không. Hãy tìm các điểm mà tại đó cường độ điện trường bằng không. Điểm đó nằm trên đường thẳng AB
A. ngoài đoạn AB, gần B hơn và cách B là 64,64cm. B. ngoài đoạn AB, gần A hơn và cách A là 45,65cm. C. trong đoạn AB, gần B hơn và cách B là 64,64cm. D. ngoài đoạn AB, gần A hơn và cách A là 64,64cm. Câu 10: Biểu thức tính công của lực điện trường là
A. A q.E . B. A q.E.d . C. d qU A . D. 2 d qE A .
Câu 11: Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, không phụ thuộc vào A. vị trí của các điểm M, N. B. hình dạng dường đi từ M đến N. C. độ lớn của điện tích q. D. cường độ điện trường tại M và N.
E
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.