
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GHK2 MÔN VẬT LÍ – KHỐI 11
ĐỀ SỐ 1 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1 > 0 và q2 < 0. B. q1 < 0 và q2 > 0. C. q1.q2 > 0. D. q1.q2 < 0. Câu 2. Hai điện tích điểm 1 2 , q q đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, cho k là hệ
số tỉ lệ, trong hệ SI
2 9
2 Nm 9.10 C k . Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính
bằng công thức nào sau đây?
A.
1 2 . q q F k r B.
1 2
2 . q q F k r C. . q F k r D. 2 . q F k r
Câu 3. Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
A. B. C. D.
Câu 4. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9 đặt trong chân không. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tính điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-6N?
A. 0,06 cm B. 6 cm C. 36 cm D. 6 m
Câu 5. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
A. V.m2. B. V/m. C. V/m2. D. V.m. Câu 6. Hình dưới mô tả điện trường được tạo ra bởi hai điện tích q1 và q2. Nhận xét nào sau đúng về dấu của hai điện tích?
A. q1 < 0, q2 > 0. B. q1 > 0, q2 > 0. C. q1 < 0, q2 < 0. D. q1 > 0, q2 < 0.
Câu 7. Đặc điểm của điện phổ ở những vùng có điện trường mạnh hơn tức là ở gần điện tích hơn.
A. các đường sức điện sẽ thưa hơn B. các đường sức điện sẽ mau hơn C. các đường sức điện sẽ song song D. các đường sức điện sẽ cách đều nhau Câu 8. Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi. B. chỉ có chiều là không đổi. C. là các đường thẳng song song cách đều. D. là những đường thẳng đồng quy. Câu 9. Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed
A. Điện trường của điện tích dương B. Điện trường của điện tích âm C. Điện trường đều D. Điện trường không đều Câu 10. Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế ? sẽ giảm đi khi
A. tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng. B. tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng. C. tăng diện tích của hai bản phẳng. D. giảm diện tích của hai bản phẳng. Câu 11. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. khả năng sinh công của điện trường. C. phương chiều của cường độ điện trường. D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường. Câu 12. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào
A. vị trí của các điểm M, N. B. hình dạng của đường đi MN. C. độ lớn của điện tích q. D. độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi. Câu 13. Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào
A. điện tích q. B. vị trí điểm M. C. điện trường. D. khối lượng của điện tích q. Câu 14. Một điện tích q di chuyển trong điện trường từ A đến B thì lực điện sinh công dương A = 2,5 J. Biết thế năng của q tại B là 3,75 J. Thế năng của nó tại A bằng
A. 6,25 J. B. 1,25 J. C. – 6,25 J. D. –1,25 J. Câu 15. Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: Điện thế tại một điểm M đặc trưng cho khả năng …………….. của điện trường khi đặt tại đó một…………………..
A. sinh công - điện tích q B. sinh lực - điện tích q
B. sinh độ lớn - điện tích q D. sinh thế năng - điện tích q Câu 16. Để tích điện cho tụ điện, ta phải
A. đặt tụ gần nguồn điện. B. cọ xát các bản tụ với nhau. C. đặt tụ gần vật nhiễm điện. D. mắc vào hai bản tụ một hiệu điện thế. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho những nhận định sau: a) Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó. b) Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm cùng chiều với lực tác dụng lên liện tích thử dương tại điểm đó. c) Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó. d) Các đường …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.