
1
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
TỔ VẬT LÍ – CÔNG NGHỆ
-----o0o-----
Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2024
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I KHỐI 10
NĂM HỌC 2024 - 2025 A. GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH:
• Từ bài 1: Làm quen với Vật Lí học đến hết bài bài 9: Chuyển động thẳng biến đổi đều B. HÌNH THỨC RA ĐỀ: Gồm 3 phần Phần 1: trắc nghiệm nhiều đáp án lựa chọn Phần 2. TN đúng sai Phần 3. câu điền khuyết Thời gian: 45 phút. C. CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN: 1. Lý thuyết: định nghĩa, định luật, tính chất, công thức của các đại lượng vật lí trong các bài học ở mục A. 2. Các dạng bài tập: CHỦ ĐỀ 1: Làm quen với Vật Lí học: - Biết được đối tượng nghiên cứu của Vật lí. Phân tích được một số ảnh hưởng của vật lí đối với cuộc sống, đối với sự phát triển của khoa học, công nghệ và kĩ thuật, các phương pháp nghiên cứu Vật lý. Nắm được các quy tắc an toàn trong thực hành Vật lí… - Nêu được một số loại sai số đơn giản hay gặp khi đo các đại lượng vật lí và cách đọc kết quả đo. CHỦ ĐỀ 2: Động học 1. Xác định các đại lượng: - Độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc trung bình, tức thời; gia tốc. - Quãng đường trong t giây đầu hoặc t giây cuối… - Thời điểm thỏa mãn một điều kiện nào đó của chuyển động 2. Giải bài toán Tìm thời điểm, vị trí hai vật gặp nhau, khoảng cách giữa hai vật, cộng vận tốc … 3. Bài tập độ dịch chuyển thời gian trong chuyển động thẳng đều. 4. Bài tập đồ thị vận tốc - thời gian và tọa độ - thời gian: Từ phương trình vẽ đồ thị và ngược lại từ đồ thị suy ra tính chất chuyển động và lập phương trình. D. CÁC BÀI TẬP THAM KHẢO: PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật Lí? A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau. B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn. C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau. D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội. Câu 2: Số đo chiều dài của cây bút chì ở hình bên dưới là A. ( ) 6,20 0,05 cm . B. ( ) 6,2 0,05 cm . C. ( ) 6,10 0,05 cm . D. ( ) 6,2 0,1 cm
Câu 3: Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp? (1)Dùng thước đo chiều cao. (2)Dùng cân đo cân nặng.
2
(3)Dùng cân và ca đông đo khối lượng riêng của nước. (4)Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe. A.(1), (2). B.(1), (2), (4). C.(2),(3), (4). D.(2),(4). Câu 4 : Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển? A. Có phương và chiều xác định. B. Có đơn vị đo là mét. C. Không thể có độ lớn bằng 0. D. Có thể có độ lớn bằng 0. Câu 5 : Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật A. chuyển động tròn. B. chuyển động thẳng và không đổi chiều. C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần. D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần. Câu 6: Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d2 tại thời điểm t2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là:
A. 1 2 tb
1 2
d d v t t − = +
. B. 2 1 tb
2 1
d d v t t − = −
. C. 1 2 tb
2 1
d d v t t + = −
. D. 1 2 tb
1 2
1 d d v ( ) 2 t t = + .
Câu 7: Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động? A. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động. B. Có đơn vị là km/h. C. Không thể có độ lớn bằng 0. D. Có phương xác định. Câu 8 : Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc của chuyển động bằng công thức:
A. 1 2
1 2
d d v t t + = +
. B. 2 1
2 1
d d v t t − = −
. C. 1 2
2 1
d d v t t + = −
. D. 2 1
1 2
d d v t t − = −
.
Câu 9: Theo đồ thị ở Hình 7.1, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian: A. từ 0 đến t2 . B. từ t1 đến t2. C. từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3. D. từ 0 đến t3. Câu 10 : Thao tác đúng khi sử dụng thiết bị thí nghiệm trong phòng thực hành: A. Cắm phích điện vào ổ mà tay lại chạm vào phích điện. B. Rút phích điện khi dây điện hở. C. Đun nước trên đèn cồn. D. Đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.